BuddhaSasana Home Page

Vietnamese, with VU-Times font


Pāli Căn Bản

Tỳ khưu Giác Hạnh (Dhammadhara)
chuyển dịch

Nguyên tác: Pāli Primer
Compiled by Lily de Silva, M.A., Ph.D.
University of Peradeniya, Sri Lanka

 Lưu ý: Đọc với phông chữ VU-Times (Viet-Pali Unicode)

BÀI 24

1.        Biến cách của những danh từ nữ tính tận cùng bằng –u:

Dhenu = bò cái

 

Số ít:

Số nhiều:

CC.

HC.

ĐC.

SDC.

XSC.

CĐC.

STC.

ĐSC.

dhenu

dhenu

dhenuṃ

dhenuyā

dhenuyā

dhenuyā

dhenuyā

dhenuyā, dhenuyaṃ

dhenū, dhenūyo

dhenū, dhenūyo

dhenū, dhenūyo

dhenūhi, (dhenūbhi)

dhenūhi (dhenūbhi)

dhenūnaṃ

dhenūnaṃ

dhenūsu

2.        Những danh từ được biến cách tương tự như sau:

yāgu

kāsu

vijju

rajju

daddu

dhātu

sassu

vadhu

kaṇeru

– cháo

– hố, hầm mỏ

– chớp, sét

– dây cáp, dây thừng, dây chão

– bệnh chàm

– nguyên tố, di vật, xá–lợi

– mẹ vợ, mẹ chồng

– con dâu

– con voi cái

3.        Những động từ:

thaketi

nāseti

sammajjati

obhāseti

bhajati

bandhati

vibhajati

bhañjati

māpeti

vihiṃsati

chaḍḍeti

pattharati

– đóng, khép

– phá hoại, phá hủy, tàn phá, tiêu diệt

– quét

– chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng

– đi cùng, đi theo

– buộc, cột, trói

– tách rời ra, phân ra, chia ra

– làm gãy, bẻ gãy, làm nứt, làm vỡ, đập vỡ

– xây dựng, tạo nên, tạo ra

– làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

– ném, vứt, quăng, liệng, lao

– trải ra

 

BÀI TẬP 24:

Dịch sang tiếng Việt:

1)        Vadhū sassuyā dhenuṃ rajjuyā bandhitvā khettaṃ nesi.

2)        Ammā yāguṃ pacitvā dārakānaṃ datvā mañce nisīdi.

3)        Yuvatiyā hatthesu ca aṇgulīsu ca daddu atthi.

4)        Mayaṃ aṭaviyaṃ carantiyo kaṇeruyo apassimha.

5)        Itthī yuvatiyā bhattaṃ pacāpetvā dārikānaṃ thokaṃ thokaṃ vibhaji.

6)        Tumhe vijjuyā ālokena guhāyaṃ sayantaṃ sīhaṃ passitha.

7)        Yuvatiyā hatthesu kumārehi dinnā mālāyo santi.

8)        Vadhū khette kāsūsu patitāni phalāni saṃhari.

9)        Brāhmaṇo Buddhassa dhātuyo vibhajitvā bhūpālānaṃ adadi / adāsi.

10)    Vadhū sassuyā pāde vandi.

11)    Yuvatiyā gehaṃ sammajjitabbaṃ hoti.

12)    Devatāyo sakalaṃ (toàn bộ) vihāraṃ obhāsentiyo Buddhaṃ upasaṅkamiṃsu.

13)    Aṭavīsu vasantiyo kaṇeruyo sākhāyo bhañjitvā khādanti.

14)    Ahaṃ rukkhassa chāyāyaṃ nisinnānaṃ dhenūnaṃ ca goṇānaṃ ca tiṇāni adadiṃ / adāsiṃ.

15)    Itthī magge gacchantiṃ ammaṃ passitvā rathaṃhā oruyha taṃ vanditvā rathasmaṃ āropetvā gehaṃ nesi.

16)    Vadhū gehassa dvāraṃ thaketvā nahāyituṃ nadiṃ upasaṅkamitvā yuvatīhi saddhiṃ sallapantī nadiyā tīre aṭṭhāsi.

17)    Bhūpālo manusse vihiṃsante core nāsetvā dipaṃ pālesi.

18)    Ammā asappurise bhajamāne putte samaṇehi ovādāpesi.

19)    Sappurisena kiṇitvā āhaṭehi bhaṇḍehi chaḍḍetabbaṃ natthi.

20)    Mā tumhe gāme vasante kassake vihiṃsatha.

Dịch sang tiếng Pāli:

1)        Người mẹ đã lấy vàng đã được để trong cái hộp và đã cho người con gái.

2)        Cô dâu đã cúng dường chư thiên với những vòng hoa và những trái cây.

3)        Nếu anh (có thể) đào những cái hố,tôi có thể trồng những cây.

4)        Các anh hãy đi đến cánh đồng và mang ngũ cốc về nhà.

5)        Những con voi cái đã đi lang thang trong rừng trong khi đang ăn những cây chuối.

6)        Tôi đã nhìn những cô thiếu nữ đang vượt qua dòng sông bằng thuyền.

7)        Cô thiếu nữ đã kéo những cành cây (đã bị) rơi trong cái hố.

8)        Những tia sáng của mặt trời chiếu sáng thế gian.

9)        Trong khi đang hát những bài hát những người chị đã đi đến hồ để tắm.

10)     Sau khi đã cột con bò cái bằng sợi dây thừng Người đàn bà đã dẫn nó đến cánh đồng.

11)    Cô dâu đã đi đến Anurādhapura với bà mẹ chồng để đảnh lễ những xá lợi của Đức Phật.

12)    Cầu mong đức hạnh và trí tuệ soi sáng những tâm hồn của loài người trong thế gian.

-ooOoo-


Việt: 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Phụ đính

English: 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | | Appendix

Workbook: 01-05 | 06-10 | 11-15 | 16-20 | 21-25 | 26-32

Chân thành cám ơn Tỳ khưu Giác Hạnh đã gửi tặng bản vi tính (Bình Anson, 08-2004)


[Trở về trang Thư Mục]
last updated: 01-08-2004

Pali Can Ban
BuddhaSasana Home Page

Vietnamese, with VU-Times font


Pāli Căn Bản

Tỳ khưu Giác Hạnh (Dhammadhara)
chuyển dịch

Nguyên tác: Pāli Primer
Compiled by Lily de Silva, M.A., Ph.D.
University of Peradeniya, Sri Lanka

 Lưu ý: Đọc với phông chữ VU-Times (Viet-Pali Unicode)

BÀI 24

1.        Biến cách của những danh từ nữ tính tận cùng bằng –u:

Dhenu = bò cái

 

Số ít:

Số nhiều:

CC.

HC.

ĐC.

SDC.

XSC.

CĐC.

STC.

ĐSC.

dhenu

dhenu

dhenuṃ

dhenuyā

dhenuyā

dhenuyā

dhenuyā

dhenuyā, dhenuyaṃ

dhenū, dhenūyo

dhenū, dhenūyo

dhenū, dhenūyo

dhenūhi, (dhenūbhi)

dhenūhi (dhenūbhi)

dhenūnaṃ

dhenūnaṃ

dhenūsu

2.        Những danh từ được biến cách tương tự như sau:

yāgu

kāsu

vijju

rajju

daddu

dhātu

sassu

vadhu

kaṇeru

– cháo

– hố, hầm mỏ

– chớp, sét

– dây cáp, dây thừng, dây chão

– bệnh chàm

– nguyên tố, di vật, xá–lợi

– mẹ vợ, mẹ chồng

– con dâu

– con voi cái

3.        Những động từ:

thaketi

nāseti

sammajjati

obhāseti

bhajati

bandhati

vibhajati

bhañjati

māpeti

vihiṃsati

chaḍḍeti

pattharati

– đóng, khép

– phá hoại, phá hủy, tàn phá, tiêu diệt

– quét

– chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng

– đi cùng, đi theo

– buộc, cột, trói

– tách rời ra, phân ra, chia ra

– làm gãy, bẻ gãy, làm nứt, làm vỡ, đập vỡ

– xây dựng, tạo nên, tạo ra

– làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

– ném, vứt, quăng, liệng, lao

– trải ra

 

BÀI TẬP 24:

Dịch sang tiếng Việt:

1)        Vadhū sassuyā dhenuṃ rajjuyā bandhitvā khettaṃ nesi.

2)        Ammā yāguṃ pacitvā dārakānaṃ datvā mañce nisīdi.

3)        Yuvatiyā hatthesu ca aṇgulīsu ca daddu atthi.

4)        Mayaṃ aṭaviyaṃ carantiyo kaṇeruyo apassimha.

5)        Itthī yuvatiyā bhattaṃ pacāpetvā dārikānaṃ thokaṃ thokaṃ vibhaji.

6)        Tumhe vijjuyā ālokena guhāyaṃ sayantaṃ sīhaṃ passitha.

7)        Yuvatiyā hatthesu kumārehi dinnā mālāyo santi.

8)        Vadhū khette kāsūsu patitāni phalāni saṃhari.

9)        Brāhmaṇo Buddhassa dhātuyo vibhajitvā bhūpālānaṃ adadi / adāsi.

10)    Vadhū sassuyā pāde vandi.

11)    Yuvatiyā gehaṃ sammajjitabbaṃ hoti.

12)    Devatāyo sakalaṃ (toàn bộ) vihāraṃ obhāsentiyo Buddhaṃ upasaṅkamiṃsu.

13)    Aṭavīsu vasantiyo kaṇeruyo sākhāyo bhañjitvā khādanti.

14)    Ahaṃ rukkhassa chāyāyaṃ nisinnānaṃ dhenūnaṃ ca goṇānaṃ ca tiṇāni adadiṃ / adāsiṃ.

15)    Itthī magge gacchantiṃ ammaṃ passitvā rathaṃhā oruyha taṃ vanditvā rathasmaṃ āropetvā gehaṃ nesi.

16)    Vadhū gehassa dvāraṃ thaketvā nahāyituṃ nadiṃ upasaṅkamitvā yuvatīhi saddhiṃ sallapantī nadiyā tīre aṭṭhāsi.

17)    Bhūpālo manusse vihiṃsante core nāsetvā dipaṃ pālesi.

18)    Ammā asappurise bhajamāne putte samaṇehi ovādāpesi.

19)    Sappurisena kiṇitvā āhaṭehi bhaṇḍehi chaḍḍetabbaṃ natthi.

20)    Mā tumhe gāme vasante kassake vihiṃsatha.

Dịch sang tiếng Pāli:

1)        Người mẹ đã lấy vàng đã được để trong cái hộp và đã cho người con gái.

2)        Cô dâu đã cúng dường chư thiên với những vòng hoa và những trái cây.

3)        Nếu anh (có thể) đào những cái hố,tôi có thể trồng những cây.

4)        Các anh hãy đi đến cánh đồng và mang ngũ cốc về nhà.

5)        Những con voi cái đã đi lang thang trong rừng trong khi đang ăn những cây chuối.

6)        Tôi đã nhìn những cô thiếu nữ đang vượt qua dòng sông bằng thuyền.

7)        Cô thiếu nữ đã kéo những cành cây (đã bị) rơi trong cái hố.

8)        Những tia sáng của mặt trời chiếu sáng thế gian.

9)        Trong khi đang hát những bài hát những người chị đã đi đến hồ để tắm.

10)     Sau khi đã cột con bò cái bằng sợi dây thừng Người đàn bà đã dẫn nó đến cánh đồng.

11)    Cô dâu đã đi đến Anurādhapura với bà mẹ chồng để đảnh lễ những xá lợi của Đức Phật.

12)    Cầu mong đức hạnh và trí tuệ soi sáng những tâm hồn của loài người trong thế gian.

-ooOoo-


Việt: 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Phụ đính

English: 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | | Appendix

Workbook: 01-05 | 06-10 | 11-15 | 16-20 | 21-25 | 26-32

Chân thành cám ơn Tỳ khưu Giác Hạnh đã gửi tặng bản vi tính (Bình Anson, 08-2004)


[Trở về trang Thư Mục]
last updated: 01-08-2004