Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng

Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Liên Phật Hội - Cộng đồng Rộng Mở Tâm Hồn »»

Kinh điển Bắc truyền »» Liên Phật Hội - Cộng đồng Rộng Mở Tâm Hồn

»» Xem Toàn bộ kinh điển Hán tạng || Xem Mục lục Đại Tạng Kinh Tiếng Việt || »» Xem Kinh điển đã được Việt dịch

Kinh điển chưa có bản Việt dịch thuộc bộ Bộ Mật Giáo:

  1. A Nan Đà Mục Khư Ni Ha Li Đà Kinh [阿難陀目佉尼呵離陀經]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  2. A Súc Như Lai Niệm Tụng Cung Dưỡng Pháp [阿閦如來念誦供養法]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  3. A Trá Bà [Cấu, Ha, Hống, Hứa] Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh [阿吒婆呴鬼神大將上佛陀羅尼經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Thất dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  4. A Trá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Thần Chú Kinh [阿吒婆拘鬼神大將上佛陀羅尼神咒經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Thất dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  5. A Trá Bạc [Cấu, Ha, Hống, Hứa] Phó Chúc Chú [阿吒薄呴付囑咒]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Đại Chánh tạng |
  6. A Trá Bạc Câu Nguyên Soái Đại Tướng Thượng Phật Đà La Ni Kinh Tu Hạnh Nghi Quỹ [阿吒薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 3 quyển, - Đường Thiện Vô Uý dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  7. A Xà Lê Đại Mạn Đồ [Đả -Đinh +La ]Quán Đỉnh Nghi Quỹ [阿闍梨大曼荼[打-丁+羅]灌頂儀軌]:
    thuộc tập T18, tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Đại Chánh tạng |
  8. Bá Bát Nẵng Kết [Sử,Sứ] Ba Kim Cang Niệm Tụng Nghi [播般曩結使波金剛念誦儀]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Đại Chánh tạng |
  9. Bắc Phương Tì Sa Môn Đa Văn Bảo Tạng Thiên Vương Thần Diệu Đà La Ni Biệt Hạnh Nghi Quỹ [北方毘沙門多聞寶藏天王神妙陀羅尼別行儀軌]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  10. Bắc Phương Tì Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Chơn Ngôn [北方毘沙門天王隨軍護法真言]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  11. Bắc Phương Tì Sa Môn Thiên Vương Tuỳ Quân Hộ Pháp Nghi Quỹ [北方毘沙門天王隨軍護法儀軌]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  12. Băng Yết La Thiên Đồng Tử Kinh [冰揭羅天童子經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  13. Bảo Lâu Các Kinh Phạm Tự Chơn Ngôn [寶樓閣經梵字真言]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Đại Chánh tạng |
  14. Bảo Tạng Thiên Nữ Đà La Ni Pháp [寶藏天女陀羅尼法]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Đại Chánh tạng |
  15. Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh [寶悉地成佛陀羅尼經]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  16. Bát Danh Phổ Mật Đà La Ni Kinh [八名普密陀羅尼經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Huyền Trang dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  17. Bát Đại Bồ Tát Mạn Đồ La Kinh [八大菩薩曼荼羅經]:
    thuộc tập T20, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  18. Bất Động Sứ Giả Đà La Ni Bí Mật Pháp [不動使者陀羅尼祕密法]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Kim Cang Trí dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  19. Bất Không Quyến Sách Chú Kinh [不空罥索咒經]:
    thuộc tập T20, tổng cộng 1 quyển, - Tùy Xà Na Quật Đa dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  20. Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Kinh [不空罥索陀羅尼經]:
    thuộc tập T20, tổng cộng 1 quyển, - Đường Lí Vô Siểm dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  21. Bất Không Quyến Sách Đà La Ni Tự Tại Vương Chú Kinh [不空罥索陀羅尼自在王咒經]:
    thuộc tập T20, tổng cộng 3 quyển, - Đường Bảo Tư Duy dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  22. Bất Không Quyến Sách Thần Biến Chơn Ngôn Kinh [不空罥索神變真言經]:
    thuộc tập T20, tổng cộng 30 quyển, - Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  23. Bất Không Quyến Sách Tì Lô Già Na Phật Đại Quán Đỉnh Quang Chơn Ngôn [不空罥索毘盧遮那佛大灌頂光真言]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  24. Bát Mạn Đồ La Kinh [八曼荼羅經]:
    thuộc tập T20, tổng cộng 1 quyển, - Khuyết danh.
    » Đại Chánh tạng |
  25. Bát Nhã Ba La Mật Đa Lí Thú Kinh Đại Lạc Bất Không Tam Muội Chơn Thực Kim Cang Tát Đoá Bồ Tát Đẳng Nhứt Thập Thất Thánh Đại Mạn Đồ La Nghĩa Thuật [般若波羅蜜多理趣經大樂不空三昧真實金剛薩埵菩薩等一十七聖大曼荼羅義述]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bất Không dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  26. Bát Nhã Thủ Hộ Thập Lục Thiện Thần Vương Hình Thể [般若守護十六善神王形體]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Kim Cang Trí dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  27. Bạt Tế Khổ [Nan,Nạn] Đà La Ni Kinh [拔濟苦難陀羅尼經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Huyền Trang dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  28. Ca Lâu La Cập Chư Thiên Mật Ngôn Kinh [迦樓羅及諸天密言經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Bát Nhã Lực dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  29. Câu Lực Ca La Long Vương Nghi Quỹ [俱力迦羅龍王儀軌]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Kim Cang Trí dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  30. Chư Phật Tâm Đà La Ni Kinh [諸佛心陀羅尼經]:
    thuộc tập T19, tổng cộng 1 quyển, - Đường Huyền Trang dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  31. Chư Phật Tập Hội Đà La Ni Kinh [諸佛集會陀羅尼經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Đề Vân Bát Nhã Đẳng dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  32. Chú Tam Thủ Kinh [咒三首經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Địa Bà Ha La dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)
  33. Chư Tinh Mẫu Đà La Ni Kinh [諸星母陀羅尼經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Đường Pháp Thành dịch.
    » Đại Chánh tạng |
  34. Chủng Chủng Tạp Chú Kinh [種種雜咒經]:
    thuộc tập T21, tổng cộng 1 quyển, - Bắc Châu Xà Na Quật Đa dịch.
    » Đại Chánh tạng | | (Càn Long tạng) | (Vĩnh Lạc Bắc tạng)