The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Rūpastavaḥ »»
rūpastavaḥ
sarvabhūtamaṇikampita tubhyaṁ
kṣāntimeva caritaṁ tava rūpam |
sarvarūpavaradivyasurūpaṁ
taṁ namāmi daśabalavararūpam || 1 ||
bhṛṅgarājaśikhimūrdhni sukeśaṁ
kokilābhaśikhidivyasukeśam |
snigdhanīlamṛdukuñcitakeśaṁ
taṁ namāmi daśabalavarakeśam || 2 ||
śaṅkhakundakumudaṁ vimaromaṁ
janmaduḥkhavigataṁ vimaromam |
rogaśokavimate vimaromaṁ
taṁ namāmi daśabalavararomam || 3 ||
pūrṇacandradyutiśobhitavaktraṁ
tuṅganāsamaṇibhāśubhavaktram |
buddhapaṅkajinabhāmaravaktraṁ
taṁ namāmi daśabalavaravaktram || 4 ||
raśmisahasravicitrasumūrdhni
puṣpavarṣaśatapūjitamūrdhni |
ratnavarṣaśatapūjitamūrdhni
taṁ namāmi daśabalavaramūrdhni || 5 ||
netrapatākavilambitaśīrṣaṁ
kāñcanachatravaropitaśīrṣam |
netravitānasuśobhitaśīrṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraśīrṣam || 6 ||
divyāmbaramukuṭaṁ maṇimukuṭaṁ
candraprabhāmukuṭāmaṇimukuṭam |
āgataśīrṣamakhaṇḍitamukuṭaṁ
taṁ namāmi daśabalavaramukuṭam || 7 ||
cārudalāyatapaṅkajanetraṁ
divyajñānavipulāyatanetram |
dhyānamokṣaśubhasaṁskṛtanetraṁ
taṁ namāmi daśabalavaranetram || 8 ||
śuddhakarṇaśubhaśuddhasukarṇaṁ
śuddhaprajñavaraśobhitakarṇam |
śuddhajñānavaraśuddhasukarṇaṁ
taṁ namāmi daśabalavarakarṇam || 9 ||
śubhrakundaśaśipaṅkajadantaṁ
tīkṣṇasulakṣaṇanirmaladantam |
viśvapañcadaśapañcasudantaṁ
taṁ namāmi daśabalavaradantam || 10 ||
uccavākyasasurāsurajihvāṁ
dharmajñānakṛtapāpadajihvām |
gandhadhūpasasurāsurajihvāṁ
taṁ namāmi daśabalavarajihvām || 11 ||
meghasudundubhināditaghoṣaṁ
satyadharmanayasuviditaghoṣam |
divyavādiparavāditaghoṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraghoṣam || 12 ||
grīvagrīvadaśagrīvasugrīvaṁ
kṣāntivīryaṁ tava grīvasugrīvam |
hemavarṇamaṇigrīvasugrīvaṁ
taṁ namāmi daśabalavaragrīvam || 13 ||
siṁhakāyahimakundasukāyaṁ
dhyānakāyaguṇasāgarakāyam |
aṣṭasulakṣaṇanirmalakāyaṁ
taṁ namāmi daśabalavarakāyam || 14 ||
śvetaraktaśubhaśobhitavastraṁ
nīlapītaharitāyitavastram |
hāradhavalaśubhaśobhitavastraṁ
taṁ namāmi daśabalavaravastram || 15 ||
hemanāgakarasaṁskṛtabāhū
puṣpadānakṛtaśobhitabāhū |
dhīravīryasumanoharabāhū
taṁ (tau) namāmi daśabalavarabāhū || 16 ||
cāmaracakrasuśobhitahastaṁ
vimalasukomalapaṅkajahastam |
bhūtapretaśaraṇāgatahastaṁ
taṁ namāmi daśabalavarahastam || 17 ||
rāgadveṣatanuvarjitacittaṁ
kalpakoṭisamabhāvitacittam |
śīlajñānasamabhāvitacittaṁ
taṁ namāmi daśabalavaracittam || 18 ||
padmanābhaśubhaśobhitanābhaṁ
padmayoniśubhaśobhitanābham |
brahmajyotisuśobhitanābhaṁ
taṁ namāmi daśabalavaranābham || 19 ||
cakrasulakṣaṇabhūṣitapādaṁ
aṅkuśaśaktivirājitapādam |
nāgayakṣagaṇavanditapādaṁ
taṁ namāmi daśabalavarapādam || 20 ||
bhāskaradyutirājitapādaṁ
devadānavagaṇavanditapādam |
sarvadevagaṇavanditapādaṁ
taṁ namāmi daśabalavarapādam || 21 ||
sarvadevagaṇapūjitaśīrṣaṁ
sūryakoṭisamabhāvitaśīrṣam |
divyajvālajvalitārpitaśīrṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraśīrṣam || 22 ||
puṣpadhūpaśatapūjitaśīrṣaṁ
dīpagandhaśatapūjitaśīrṣam |
mālyavastraśatapūjitaśīrṣaṁ
taṁ namāmi daśabalavaraśīrṣam || 23 ||
tribhuvanadharmakalābhyuṣṇīṣa-
ratnachatramukuṭādipūjitam |
ye paṭhanti sugatastavamenaṁ
te labhanti śubhamokṣapathādhigamam || 24 ||
śrīmadāryāvalokiteśvarabhaṭṭārakasya rūpastavaṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3900
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.150 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập