The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Paramārthastavaḥ »»
paramārthastavaḥ
kathaṁ stoṣyāmi te (taṁ) nāthamanutpannamanālayam |
lokopamāmatikrāntaṁ vākpathātītagocaram || 1 ||
tathāpi yādṛśo vā'si tathatārtheṣu gocaraḥ |
lokaprajñaptimāgamya stoṣye'haṁ bhaktito gurum || 2 ||
anutpannasvabhāvena utpādaste na vidyate |
na gatirnāgatirnātha abhāvāya namo'stu te || 3 ||
na bhāvo nāpyabhāvo'si nocchedo nāpi śāśvataḥ |
na nityo nāpyanityastvamadvayāya namo'stu te || 4 ||
na hyeko haritamāñjiṣṭho varṇaste nopalabhyate |
na pītaḥ śuklaḥ kṛṣṇo vā avarṇāya namo'stu te || 5 ||
na mahān nāpi hrasvo'si na dīrghaḥ parimaṇḍalaḥ |
apramāṇagatiṁ prāpto'pramāṇāya namo'stu te || 6 ||
na dūre nāpi vāsanne nākāśe nāpi vā kṣitau |
na saṁsāre na nirvāṇe asthitāya namo'stu te || 7 ||
asthitaḥ sarvadharmeṣu dharmadhātugatiṁ gataḥ |
parāṁ gambhīratāṁ prāpto gambhīrāya namo'stu te || 8 ||
evaṁ stute stuto bhūyādathavā kiṁ vata stutaḥ |
śūnyeṣu sarvadharmeṣu kaḥ stutaḥ kena vā stutaḥ || 9 ||
kastvāṁ śaknoti saṁstotumutpādavyayavarjitam |
yasya nānto na madhyaṁ vā grāhyagrāho na vidyate || 10 ||
na gataṁ nāgataṁ stutvā sugataṁ gativarjitam |
tena puṇyena loko'yaṁ vrajatāṁ saugatīṁ gatim || 11 ||
śrī paramārthastavaḥ samāptaḥ |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3873
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập