The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Maṅgalaṣoḍaśastutiḥ »»
maṅgalaṣoḍaśastutiḥ
om namaḥ samantabhadrāya
yena puṇyāṭavīsthenāneke śāsanavartinaḥ |
divodāsādayo bhūpāḥ sa no rakṣatu mārajit || 1 ||
lokānāṁ grahabaddhānāṁ rakṣārthaṁ puṇyakānane |
grahānadamayad yo vai sa no rakṣatu tadbhayāt || 2 ||
kāśyapādyān maharṣīṁstān ānandādyāṁśca brāhmaṇān |
prāvrājayat sumuktyarthaṁ sa no rakṣatu muktidaḥ || 3 ||
sauvarṇadhānyadānena dīnaṁ vipramapālayat |
durbhikṣabhayato nityaṁ sa no rakṣatu śākyarāṭ || 4 ||
yo maitrakanyako bhūtvā mātṛdrohiṇamatyagāt |
cakraṁ dūrīkṛtaṁ yena sa no rakṣatu mātṛvān || 5 ||
supriyo badaradvīpayātrāptamaṇivṛṣṭibhiḥ |
kāśīyān prākarodāḍhyān sa no rakṣatu kāñcanaiḥ || 6 ||
bhūtvā yaḥ sudhano nāma nidhānaṁ samadarśayat |
dāridrayaduḥkhato nityaṁ sa no rakṣatu sarvavit || 7 ||
kuṣṭhādirogaharaṇe rājagṛhamupāviśat |
tattadrogabhayānnityaṁ sa no rakṣatu dharmarāṭ || 8 ||
yaḥ kuśo bhūpatirbhūtvā'ṣṭamīmāhātmyamuttamam |
prakāśayannije dehe sa no rakṣatu dharmavit || 9 ||
saudāsaṁ satyavacasā kāśyāmasthāpayannṛpān |
bandhanānmocayāmāsa sa no rakṣatu sarvavit || 10 ||
gopān rarakṣa yo devyāḥ prabhāvaṁ saṁprakāśayan |
vahnidāhāribhayataḥ sa no rakṣatu bhītihā || 11 ||
yo'ndhībhūtāṁ mātaraṁ svāṁ cūḍāratnaṁ jale vyadhāt |
divyanetrān janān kṛtvā sa no rakṣatu netradaḥ || 12 ||
virūpaṁ prākarot putraṁ chāyāsīnaṁ susundaram |
sarvalakṣaṇasampannaṁ sa no rakṣatu sarvadaḥ || 13 ||
sakalānandanāmānaṁ rājye yaḥ prābhyaṣecayat |
santatisthitikurvāṇaḥ sa no rakṣatu sthairyakṛt || 14 ||
viṣadaṁ bhrātaraṁ yaścākṣamad bhikṣun viṣāśinaḥ |
rarakṣa dhāraṇīvijñaḥ sa no rakṣatu nirviṣaḥ || 15 ||
śrīsvayaṁbhudarśanāya naipālīyān prayāsitum |
kapilān prasthito yo'sau sa no rakṣatu santatam || 16 ||
bhadrakalpāvadānoddhṛtā śākyasiṁhasya
maṅgalaṣoḍaśastutiḥ samāptā |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3892
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập