The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Māravijayastotram »»
māravijayastotram
jitamārakaliṁ jagadekaguruṁ
surayakṣamahoragadaityanatam |
catusatyasudeśitamārgamimaṁ
guṇameghamahaṁ praṇamāmi sadā || 1 ||
bhavabhīmamahodadhimadhyagataṁ
kṛpaṇārtaravaṁ samavekṣya janam |
parimocayituṁ ya iha praṇidhiṁ
pracakāra vibhuṁ tamahaṁ praṇataḥ || 2 ||
girirājanibhaṁ śaradindudhiyaṁ
sumukhaṁ subhujaṁ vararūpadharam |
sugataṁ gatamapratimaṁ sugataṁ
praṇato'smi sadā jagadarthakaram || 3 ||
kanakaprabhayā paripītatanuṁ
varadundubhitoyadavalgurutam |
gajahaṁsavilambitadhīragataṁ
śirasā'bhinato'smi guṇaikanidhim || 4 ||
taruṇārkasamairacalairnayanaiḥ
sphuradugramahāśanibhīmaravaiḥ |
namucipraharairasiśaktidharai-
ścalito'si vibho na hi tvaṁ vikṛtaiḥ || 5 ||
lavalīphalapāṇḍurakarṇapuṭāḥ
kucabhāravināmitagātralatāḥ |
nahi tvāmaśakan khalu nāgasutāḥ
śvasitaiḥ skhalitairapi kampayitum || 6 ||
taravaḥ kusumastabakābharaṇā
bahuratnasahasracitāśca nagāḥ |
na tathābhiratiṁ janayanti satāṁ
janayanti yathā tava vīraguṇāḥ || 7 ||
sphuṭacitrapadaṁ bahuyuktiyutaṁ
gamakaṁ vacanaṁ tava karṇasukham |
śubhamārgaphalaṁ prasamīkṣyajanā
na gṛṇanti punastvadṛte'nyavacaḥ || 8 ||
iti vaḥ śaraṇaṁ samavekṣya janā
na patantyapi kalpaśatairniraye |
vinihatya ca doṣaripūn bahulān
pariyanti śubhaṁ varamokṣapuram || 9 ||
tava saumyatayā'pyabhibhūtatamo
na virājati śītakaro gagane |
tava kāñcanakuṅkumasaprabhayā
prabhayā'bhihato na vibhāti raviḥ || 10 ||
tava nātha śubhe vadanāmburūhe
nayanabhramarā nipatanti nṛṇām |
pratibuddhadale kamale vimale
bhramarā iva puṣpaśatākulitāḥ || 11 ||
iti toṭakamantravarairatulaiḥ
parikīrtya mayā tava varṇalavān |
yadupārjitamadya śubhaṁ vipulaṁ
śivamastu tato bhuvi devanṛṇām || 12 ||
śrīmāravijayastotraṁ samāptam ||
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3896
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.178 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập