The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Śākyasiṁhastotram (durgatipariśodhanoddhṛtam) »»
śākyasiṁhastotram
durgatipariśodhanoddhṛtam
om namaḥ śākyasiṁhāya
namaste śākyasiṁhāya dharmacakrapravartaka |
traidhātukaṁ jagatsarvaṁ śodhayet sarvadurgatim || 1 ||
namaste vajroṣṇīṣāya dharmadhātusvabhāvaka |
sarvasattvahitārthāya ātmatattvapradeśaka || 2 ||
namaste ratnoṣṇīṣāya samantāttattvabhāvanaiḥ |
traidhātukaṁ sthitaṁ sarvamabhiṣekapradāyaka || 3 ||
namaste padmoṣṇīṣāya svabhāvapratyabhāṣaka |
āśvāsayanyaḥ sattveṣu dharmāmṛtaṁ pravartayet || 4 ||
namaste viśvoṣṇīṣāya svabhāvakṛtamanusthita |
viśvakarmakaro hyeṣa sattvānāṁ duḥkhaśāntaye || 5 ||
namaste tejoṣṇīṣāya traidhātukamabhāṣaka |
sarvasattva upāyeṣu sattvadṛṣṭaṁ kariṣyate || 6 ||
namaste dhvajoṣṇīṣāya cintāmaṇidhvajādhara |
dānena sarvasattvānāṁ sarvāśāparipūraka || 7 ||
namaste tṛṣṇoṣṇīṣāya kleśopakleśachedana |
caturmārabalaṁ bhagnaṁ sattvānāṁ bodhiprāptaye || 8 ||
namaste chatroṣṇīṣāya ātapatraṁ suśobhanam |
traidhātuka jagatsarvaṁ dharmarājatvaprāpakam || 9 ||
lāsyā mālā tathā gītā nṛtyā devīcatuṣṭayam |
puṣpā dhūpā ca dīpā ca gandhādevī namo'stu te || 10 ||
dvāramadhyasthitā ye ca aṁkuśapāśaphoṭakāḥ |
śraddhābhāvavinirjñātaṁ dvārapāla namo'stu te || 11 ||
vedikādau sthitā ye ca catasro dvārapālikāḥ |
muditādau daśa sthitvā bodhisattva namostu te || 12 ||
brahmendrarudracandrārkā lokapālāścaturdiśam |
agnī rākṣasavāyuśca bhūtādhipate namostu te || 13 ||
anena stotrarājena saṁsthito maṇḍalāgrataḥ |
vajraghaṇṭāgharo mantrī idaṁ stotramudāharet || 14 ||
durgatipariśodhanoddhṛtaṁ śrīśākyasiṁhastotraṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3923
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập