The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Āryatriskandha sūtram »»
āryatriskandha sūtram
tatreyaṁ(āpatti) deśanā-ahamevaṁnāmā buddhaṁ śaraṇaṁ gacchāmi| dharma śaraṇaṁ gacchāmi| saṁghaṁ śaraṇaṁ gacchāmi|
namaḥ (bhagavate) śākyamunaye tathāgatāyārhate samyaksaṁbuddhāya| namo vajra-(sāra) pramardine| namo ratnārciṣe| namo nāgeśvararājāya| namo vīrasenāya| namo vīranandine| namo ratnāgnaye| namo ratnacandraprabhāya| namo'moghadarśine| namo ratnacandrāya| namo nirmalāya| namaḥ śūradattāya| namo brahmaṇe| namo brahmadattāya| namo varūṇāya| namo varuṇadevāya| namo bhadraśriye| namaścandanaśriye| namo'nantaujase| namaḥ prabhāsaśriye| namo'śokaśriye| namo nārāyaṇāya| namaḥ kusumaśriye| namo brahmajyotirvikrīḍitābhijñāya tathāgatāya| namaḥ padmajyotirvikrīḍitābhijñāya tathāgatāya| namo ghanaśriye| namaḥ smṛtiśriye| namaḥ suparikīrtitanāmadheyaśriye| nama indraketudhvajarājāya| namaḥ suvikrāntaśriye| namaḥ suvijitasaṁgrāmāya| namo vikrāntagāmine| namaḥ samantāvabhāsavyūhaśriye| namo ratnapadmavikrāmiṇe| namo ratnapadmasupratiṣṭhitaśailendrarājāya tathāgatāyārhate samyaksaṁbuddhāya|
evaṁpramukhā yāvantaḥ daśadikṣu sarvalokadhātuṣu tathāgatāarhantaḥ samyaksaṁbuddhāstiṣṭhanti dhriyante yāpayanti, te māṁ samanvāharantu buddhā bhagavantaḥ| yanmayā asyāṁ jātau anyāsu vā jātiṣu anavarāgre jātisaṁsāre saṁsaratā pāpakaṁ karma kṛtaṁ syātkāritaṁ vā kriyamāṇaṁ vā anumoditaṁ bhavet, staupikaṁ vā sāṁghikaṁ vā dravyamapahṛtaṁ syāt, hāritaṁ vā hriyamāṇaṁ vā anumoditaṁ bhavet| pancānantaryāṇi kṛtāni syuḥ kāritāni vā kriyamāṇāni vā anumoditāni bhaveyuḥ| daśākuśalān karmapathān samādāya vartitaṁ syāt, pare vā samādāpitāḥ syurvartamānā vā anumoditā bhaveyuryena karmāvaraṇenāvṛto'haṁ nirayaṁ vā gaccheyaṁ tiryagyoniṁ vā yamaviṣayaṁ vā gaccheyaṁ pratyantajanapadeṣu mleccheṣu vā pratyājāyeyaṁ dīrghāyuṣkeṣu deveṣūpapadyeyamindriyavikalatāṁ vādhigaccheyaṁmithyādṛṣṭiṁ vopagṛhṇīyāṁ buddhotpādaṁ vā virāgayeyam, tatsarvaṁkarmāvaraṇaṁ teṣāṁ buddhānāṁ bhagavatāṁ jñānabhūtānāṁ cakṣurbhūtānāṁ sākṣibhūtānāṁ pramāṇabhūtānāṁ jānatāṁ paśyatamagrataḥ pratideśayāmi, āviṣkaromi na praticchādayāmi, āyatyāṁ saṁvaramāpadye|
samanvāharantu māṁ te buddhā bhagavanto yanmayā asyāṁ jātāvanyāsu vā jātiṣvanavarāgre vā jātisaṁsāre saṁsaratā dānaṁ dattaṁ bhavedantaśastiryagyonigatāyāpyālopaḥ, śīlaṁ vā rakṣitaṁ bhaved yacca me brahmacaryavāsakuśalamūlam, yacca me sattvaparipākakuśalamūlam, yacca me bodhicittakuśalam, yacca me'nuttarajñānakuśalamūlam, tatsarvamaikadhyaṁ piṇḍayitvā tulayitvā abhisaṁkṣipya anuttarāyāṁ samyaksaṁbodhau uttarottarayā (gurugurūṇā) pariṇāmanayā, yathā pariṇāmitamatītairbuddhairbhagavabhdiryathā pariṇāmayiṣyantyanāgatā buddhā bhagavantaḥ, yathā pariṇāmayanti etarhi daśasu dikṣu pratyutpannā buddhā bhagavantaḥ tathā hamapi pariṇāmayāmi|
sarva pāpaṁ pratideśayāmi| sarvaṁ puṇyamanumodayāmi| sarvān buddhānadhyeṣyāmi| bhavatu me jñānamanuttaram||
ye cābhyatītāstathapi ca ye anāgatā
ye cāpi tiṣṭhanti narottamā jināḥ|
anantavarṇān guṇasāgaropamā-
nupaimi sarvān śaraṇaṁ kṛtāñjaliḥ||
||samāptam|
(āryatriskandhamahāyānasūtraṁ samāptam)
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7622
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3946
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập