In the process of explaining the spiritual states, practices and fruits incurred in the course of the seventeen stages leading to Buddhahood, the text delves deeply into discussions of fundamental Yogācāra concepts such as the ālayavijñāna 阿頼耶識, three natures 三性 and three non-natures 三無性, seeds 種子, perfumation 薫, the two hindrances 二障 and mind only 唯識. The text has five major divisions: the first division, which comprises about half the treatise is called the "main stages division" 本地分 and contains seventeen sections which explain three vehicle theory. These are:
(1) The stage of the association of the five consciousness and the body 五識身相應地.
(2) The stage of the mental consciousness 意地.
(3) The stage of investigation and analysis 有尋有伺.
(4) The stage of analysis without investigation 無尋唯伺地.
(5) The stage of neither investigation nor analysis 無尋無伺地.
(6) The stage of samāhita 三摩呬多地.
(7) The stage of non-samāhita 非三摩呬多地.
(8) The stage of mind 心地.
(9) The stage of no-mind 無心地.
(10) The stage of completion of that which is heard 聞所成地.
(11) The stage of completion of that which is thought 思所成地.
(12) The state of completion of that which is practiced 修所成地.
(13) The stage of the śrāvaka 聲聞地.
(14) The stage of the pratyekabuddha 獨覺地.
(15) The stage of bodhisattva 菩薩地.
(16) The stage of (nirvana with) remainder 有餘衣.
(17) The stage of (nirvana with) no remainder 無餘衣地.
The second division of the text 攝決擇分, comprising fascicles 51-80, is a discussion of the problematic points of the seventeen stages discussed in the prior section. The third division 攝釋分 (fasc. 81-82) discusses the positions of the various sutras on these points. The fourth division 攝異門分 (fasc. 82-84) explains the name and meaning of all the dharmas explained in the sutras. The fifth and final section 攝事分 addresses the key points of the Buddhist teaching as found in the Tripitaka.
The section on śrāvakabhūmi has been translated from a Sanskrit ms. into English by Wayman; other partial English translations, from the Tibetan version, include Tatz and Willis.T 1579.30.279-882. [Dictionary References] ZGD1246b Iwa813 JE331a/367 FKS? DFB BKJ135 [Credit] cmuller dlusthaus(entry) cwittern(py) Trang tra cứu Liên Phật Hội - Từ điển Hán Anh."> In the process of explaining the spiritual states, practices and fruits incurred in the course of the seventeen stages leading to Buddhahood, the text delves deeply into discussions of fundamental Yogācāra concepts such as the ālayavijñāna 阿頼耶識, three natures 三性 and three non-natures 三無性, seeds 種子, perfumation 薫, the two hindrances 二障 and mind only 唯識. The text has five major divisions: the first division, which comprises about half the treatise is called the "main stages division" 本地分 and contains seventeen sections which explain three vehicle theory. These are:
(1) The stage of the association of the five consciousness and the body 五識身相應地.
(2) The stage of the mental consciousness 意地.
(3) The stage of investigation and analysis 有尋有伺.
(4) The stage of analysis without investigation 無尋唯伺地.
(5) The stage of neither investigation nor analysis 無尋無伺地.
(6) The stage of samāhita 三摩呬多地.
(7) The stage of non-samāhita 非三摩呬多地.
(8) The stage of mind 心地.
(9) The stage of no-mind 無心地.
(10) The stage of completion of that which is heard 聞所成地.
(11) The stage of completion of that which is thought 思所成地.
(12) The state of completion of that which is practiced 修所成地.
(13) The stage of the śrāvaka 聲聞地.
(14) The stage of the pratyekabuddha 獨覺地.
(15) The stage of bodhisattva 菩薩地.
(16) The stage of (nirvana with) remainder 有餘衣.
(17) The stage of (nirvana with) no remainder 無餘衣地.
The second division of the text 攝決擇分, comprising fascicles 51-80, is a discussion of the problematic points of the seventeen stages discussed in the prior section. The third division 攝釋分 (fasc. 81-82) discusses the positions of the various sutras on these points. The fourth division 攝異門分 (fasc. 82-84) explains the name and meaning of all the dharmas explained in the sutras. The fifth and final section 攝事分 addresses the key points of the Buddhist teaching as found in the Tripitaka.
The section on śrāvakabhūmi has been translated from a Sanskrit ms. into English by Wayman; other partial English translations, from the Tibetan version, include Tatz and Willis.T 1579.30.279-882. [Dictionary References] ZGD1246b Iwa813 JE331a/367 FKS? DFB BKJ135 [Credit] cmuller dlusthaus(entry) cwittern(py) Trang tra cứu Liên Phật Hội - Từ điển Hán Anh." /> In the process of explaining the spiritual states, practices and fruits incurred in the course of the seventeen stages leading to Buddhahood, the text delves deeply into discussions of fundamental Yogācāra concepts such as the ālayavijñāna 阿頼耶識, three natures 三性 and three non-natures 三無性, seeds 種子, perfumation 薫, the two hindrances 二障 and mind only 唯識. The text has five major divisions: the first division, which comprises about half the treatise is called the "main stages division" 本地分 and contains seventeen sections which explain three vehicle theory. These are:
(1) The stage of the association of the five consciousness and the body 五識身相應地.
(2) The stage of the mental consciousness 意地.
(3) The stage of investigation and analysis 有尋有伺.
(4) The stage of analysis without investigation 無尋唯伺地.
(5) The stage of neither investigation nor analysis 無尋無伺地.
(6) The stage of samāhita 三摩呬多地.
(7) The stage of non-samāhita 非三摩呬多地.
(8) The stage of mind 心地.
(9) The stage of no-mind 無心地.
(10) The stage of completion of that which is heard 聞所成地.
(11) The stage of completion of that which is thought 思所成地.
(12) The state of completion of that which is practiced 修所成地.
(13) The stage of the śrāvaka 聲聞地.
(14) The stage of the pratyekabuddha 獨覺地.
(15) The stage of bodhisattva 菩薩地.
(16) The stage of (nirvana with) remainder 有餘衣.
(17) The stage of (nirvana with) no remainder 無餘衣地.
The second division of the text 攝決擇分, comprising fascicles 51-80, is a discussion of the problematic points of the seventeen stages discussed in the prior section. The third division 攝釋分 (fasc. 81-82) discusses the positions of the various sutras on these points. The fourth division 攝異門分 (fasc. 82-84) explains the name and meaning of all the dharmas explained in the sutras. The fifth and final section 攝事分 addresses the key points of the Buddhist teaching as found in the Tripitaka.
The section on śrāvakabhūmi has been translated from a Sanskrit ms. into English by Wayman; other partial English translations, from the Tibetan version, include Tatz and Willis.T 1579.30.279-882. [Dictionary References] ZGD1246b Iwa813 JE331a/367 FKS? DFB BKJ135 [Credit] cmuller dlusthaus(entry) cwittern(py) Trang tra cứu Liên Phật Hội - Từ điển Hán Anh."/>

Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Để có thể hành động tích cực, chúng ta cần phát triển một quan điểm tích cực. (In order to carry a positive action we must develop here a positive vision.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hạnh phúc giống như một nụ hôn. Bạn phải chia sẻ với một ai đó mới có thể tận hưởng được nó. (Happiness is like a kiss. You must share it to enjoy it.)Bernard Meltzer
Trong cuộc sống, điều quan trọng không phải bạn đang ở hoàn cảnh nào mà là bạn đang hướng đến mục đích gì. (The great thing in this world is not so much where you stand as in what direction you are moving. )Oliver Wendell Holmes
Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)

Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Hán Anh »» Đang xem mục từ: du già sư địa luận - 瑜伽師地論 »»

Từ điển Hán Anh »» Đang xem mục từ: du già sư địa luận - 瑜伽師地論

:

Quý vị có thể nhập âm Hán-Việt hoặc copy chữ Hán dán vào

Kết quả tra từ:


_______________

TỪ ĐIỂN HỮU ÍCH CHO NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH

DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH




BẢN BÌA CỨNG (HARDCOVER)
1200 trang - 54.99 USD



BẢN BÌA THƯỜNG (PAPERBACK)
1200 trang - 45.99 USD



BẢN BÌA CỨNG (HARDCOVER)
728 trang - 29.99 USD



BẢN BÌA THƯỜNG (PAPERBACK)
728 trang - 22.99 USD

Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.

XEM TRANG GIỚI THIỆU.



Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

Ghi danh hoặc đăng nhập

Thành viên đang online:
Rộng Mở Tâm Hồn Viên Hiếu Thành Rộng Mở Tâm Hồn Huệ Lộc 1959 Rộng Mở Tâm Hồn Bữu Phước Rộng Mở Tâm Hồn Chúc Huy Rộng Mở Tâm Hồn Minh Pháp Tự Rộng Mở Tâm Hồn minh hung thich Rộng Mở Tâm Hồn Diệu Âm Phúc Thành Rộng Mở Tâm Hồn Phan Huy Triều Rộng Mở Tâm Hồn Phạm Thiên Rộng Mở Tâm Hồn Trương Quang Quý Rộng Mở Tâm Hồn Johny Rộng Mở Tâm Hồn Dinhvinh1964 Rộng Mở Tâm Hồn Pascal Bui Rộng Mở Tâm Hồn Vạn Phúc Rộng Mở Tâm Hồn Giác Quý Rộng Mở Tâm Hồn Trần Thị Huyền Rộng Mở Tâm Hồn Chanhniem Forever Rộng Mở Tâm Hồn NGUYỄN TRỌNG TÀI Rộng Mở Tâm Hồn KỲ Rộng Mở Tâm Hồn Dương Ngọc Cường Rộng Mở Tâm Hồn Mr. Device Rộng Mở Tâm Hồn Tri Huynh Rộng Mở Tâm Hồn Thích Nguyên Mạnh Rộng Mở Tâm Hồn Thích Quảng Ba Rộng Mở Tâm Hồn T TH Rộng Mở Tâm Hồn Tam Thien Tam Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Sĩ Long Rộng Mở Tâm Hồn caokiem Rộng Mở Tâm Hồn hoangquycong Rộng Mở Tâm Hồn Lãn Tử Rộng Mở Tâm Hồn Ton That Nguyen Rộng Mở Tâm Hồn ngtieudao Rộng Mở Tâm Hồn Lê Quốc Việt Rộng Mở Tâm Hồn Du Miên Rộng Mở Tâm Hồn Quang-Tu Vu Rộng Mở Tâm Hồn phamthanh210 Rộng Mở Tâm Hồn An Khang 63 Rộng Mở Tâm Hồn zeus7777 Rộng Mở Tâm Hồn Trương Ngọc Trân Rộng Mở Tâm Hồn Diệu Tiến ... ...

... ...