Nếu muốn có những điều chưa từng có, bạn phải làm những việc chưa từng làm.Sưu tầm
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Bạn có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. (You may delay, but time will not.)Benjamin Franklin
Một người sáng tạo được thôi thúc bởi khát khao đạt đến thành công, không phải bởi mong muốn đánh bại người khác. (A creative man is motivated by the desire to achieve, not by the desire to beat others.)Ayn Rand
Cho dù người ta có tin vào tôn giáo hay không, có tin vào sự tái sinh hay không, thì ai ai cũng đều phải trân trọng lòng tốt và tâm từ bi. (Whether one believes in a religion or not, and whether one believes in rebirth or not, there isn't anyone who doesn't appreciate kindness and compassion.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Con người chỉ mất ba năm để biết nói nhưng phải mất sáu mươi năm hoặc nhiều hơn để biết im lặng.Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: bày tỏ »»
nđg. Nói rõ ra. Bày tỏ nỗi lòng.
nđg. bày tỏ, thưa trình. Ăn chưa sạch, bạch chưa thông (tng). Bạch sư cụ.
nđg. bày tỏ ý kiến giữa nhiều người có ý kiến khác nhau về một vấn đề. Bàn cãi cho ra lẽ.
nđg. bày tỏ ý kiến dông dài. Thiên hạ bàn tán về một vụ ly dị.
nd. Tiếng gọi chung các người làm tôi đối với vua. Bầy tôi trung thành.
ndx. Bầy tôi.
hđg. bày tỏ cái tốt, nêu cao lên. Biểu dương tinh thần đoàn kết.
hđg. bày tỏ ra ngoài. Nghệ thuật biểu hiện của tác phẩm văn học.
hđg. Quyết định bày tỏ bằng cách bỏ phiếu hay giơ tay về một việc gì. Biểu quyết một dự án.
hđg. bày tỏ cho thấy. Hành động biểu thị quyết tâm chống đối.
hd. Cuộc tập hợp nhiều người để bày tỏ tình ý, yêu sách hay phản đối điều gì.
hđg&d. Dàn bày tổ chức, dàn bày công việc. Khéo bố cục. Bố cục của bài văn.
nđg. Bắt tội, trình bày tội lỗi của người.
nđg&p. bày tỏ một cách dễ dàng, hồn nhiên. Cởi mở tâm tình. Trò chuyện rất cởi mở.
hId. Lời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng. Vua xuống chỉ dụ. IIđg. Truyền bảo bầy tôi và dân chúng. Vua Quang Trung dụ tướng sĩ khi tiến quân ra Bắc.
hdg. bày tỏ ý kiến để phản kháng việc gì. Chính phủ đã cực lực kháng nghị về sự vi phạm lãnh thổ.
nt.1. Thích thú, vui vẻ trong lòng. Tay bắt, mặt mừng.
2. bày tỏ tình cảm của mình, trước niềm vui của người khác. Mừng bạn thi đỗ. Quà mừng đám cưới.
nId. Để mở. Đời thái bình, cửa thường bỏ ngỏ. Thư ngỏ: thư công khai.
IIđg. bày tỏ tình cảm, ý nghĩ. Ngỏ lời cảm ơn. Ngỏ ý hối tiếc.
hdg. Phát biểu bày tỏ ý kiến về những vấn đề xã hội, chính trị, kinh tế ... một cách công khai, rộng rãi. Quyền tự do ngôn luận. Cơ quan ngôn luận.
hd.. Kẻ bầy tôi gian nịnh.
hd. Người thay mặt để bày tỏ ý kiến quan điểm của một chính phủ hay một tổ chức.
nđg. bày tỏ cho rõ, tự giãi bày phải trái để người ta đừng nghĩ xấu về mình. Ai còn lạ gì anh mà phải phân bua.
nđg.1. Ban chức tước cho bầy tôi hoặc đất đai cho chư hầu. Phong tước hầu. Phong ấp.
2. Nhà nước tặng chức vị, danh hiệu. Phong thiếu tướng. Phong danh hiệu anh hùng.
hd. Vua và bầy tôi.
nd. Giấy viết gửi cho người khác để bày tỏ điều gì. Viết thư cho bạn. Bức thư tình.
nđg. Nói, bày tỏ ý kiến của mình. Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe (tng).
hId. Tâm tình, tâm sự. Kể hết tình tự.
IIđg. bày tỏ tình cảm yêu đương với nhau. Đôi trai gái tình tự dưới trăng.
nđg.1. Bắn vung ra, văng mạnh ra khắp phía. Nước toé ra, ướt hết người. Cuốc chạm vào đá làm toé lửa.
2. Tản nhanh ra nhiều phía do hốt hoảng. Đàn chim bay toé lên.
nt. Một lòng một dạ với vua. Bầy tôi trung.
hd. Bầy tôi trung thành với vua.
ht. bày tỏ tình cảm riêng của mình. Lối văn tự tình. Thơ tự tình.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập