Đừng chờ đợi những hoàn cảnh thật tốt đẹp để làm điều tốt đẹp; hãy nỗ lực ngay trong những tình huống thông thường. (Do not wait for extraordinary circumstances to do good action; try to use ordinary situations. )Jean Paul
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Ngủ dậy muộn là hoang phí một ngày;tuổi trẻ không nỗ lực học tập là hoang phí một đời.Sưu tầm
Hạnh phúc giống như một nụ hôn. Bạn phải chia sẻ với một ai đó mới có thể tận hưởng được nó. (Happiness is like a kiss. You must share it to enjoy it.)Bernard Meltzer
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Cho dù người ta có tin vào tôn giáo hay không, có tin vào sự tái sinh hay không, thì ai ai cũng đều phải trân trọng lòng tốt và tâm từ bi. (Whether one believes in a religion or not, and whether one believes in rebirth or not, there isn't anyone who doesn't appreciate kindness and compassion.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Nếu bạn không thích một sự việc, hãy thay đổi nó; nếu không thể thay đổi sự việc, hãy thay đổi cách nghĩ của bạn về nó. (If you don’t like something change it; if you can’t change it, change the way you think about it. )Mary Engelbreit
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: mãnh hổ »»
hd. Hổ dữ. Xông pha vùng vẫy như mãnh hổ.

nđg.1. Ăn không trả tiền ngay.
2. Chịu đựng, chịu được một sức mạnh hoặc khổ cực. Ăn chịu được mưa nắng.
3. Thỏa thuận, thỏa hiệp với nhau từ trước. Hãng ấy và khách hàng của họ đã ăn chịu với nhau từ lâu.
np. Như Ắt (nghĩa mạnh hơn). Làm ơn ắt hẳn nên ơn... (cd).
nđg. Như bán nước nhưng nghĩa mạnh hơn.
np. Nghĩa như thình lình như mạnh hơn.
np. Nghĩa như biết đâu nhưng mạnh hơn. Biết đâu chừng hắn gặp tai nạn giữa đường.
nđg. Như Bồi hồi những nghĩa mạnh hơn.
nđg. Như Ca củm nhưng nghĩa mạnh hơn.
nt. Như Chậm rì, nghĩa mạnh hơn.
nđg. Như Chịu khó nhưng nghĩa mạnh hơn.
nt. Choắt (nghĩa mạnh hơn). Khuôn mặt choắt cheo.
hd.1. Các chúa phong kiến phải phục tùng một vị chúa phong kiến mạnh hơn.
2. Nước phụ thuộc chịu sự chi phối của một nước lớn hơn. Đế quốc Mỹ và các nước chư hầu.
nđg. Chửi tới tấp vào mặt. Chửi tưới hột sen: nghĩa mạnh hơn .
nt. Dáng co ro, không hoạt bát. Cũng nói Củ rủ cù rù (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Dài dặc, nhưng nghĩa mạnh hơn.
nt. Dài và thẳng đờ ra. Cây gỗ dài đuỗn. Cũng nói Dài đuồn đuỗn (nghĩa mạnh hơn).
nt. Dài quá mức. Áo dài thượt. Cũng nói Dài thườn thượt (nghĩa mạnh hơn).
nl. Như Dù những mạnh hơn. Dầu khó đến đâu cũng không ngại.
nđg. Làm việc gì một chút cho có chuyện, không thật sự quan tâm. Việc gì cũng đá gà một chút rồi bỏ. Cũng nói Đá gà đá vịt (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Đanh đá (nhưng mạnh hơn).
nt.Đen thui (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Đứt đuôi (nghĩa mạnh hơn)
np. Như Gắt (với nghĩa mạnh hơn). Lời phê bình gắt gao.
nđg. Hắt mạnh hơi ở trong phổi ra thành tiếng. Ho khan. Bệnh ho.
np. Dùng để làm mạnh hơn ý nghĩa của một số tính từ như lạ, thối, xấu. Lạ hoắc. Xấu hoắc. Thối hoắc.
nIđg. Kêu rít . Xe lửa hoét trên đường sắt.
IIp. Làm cho mạnh hơn nghĩa của tính từ đỏ. Đỏ hoét.
nt. Như Húp (nhưng nghiã mạnh hơn). Mí mắt húp híp.
hdg. Đánh lại quân xâm lăng mạnh hơn mình. Toàn dân kháng chiến.
nt. 1. Như Khoằm (nghĩa mạnh hơn). Mũi khoặm.
2. Cau có một cách giận dữ. Khoặm mặt lại.
hdg. 1. Làm cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn. Giải khuyến khích.
2. Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh hơn. Khuyến khích nghề nuôi ong.
nt. Như Lăng nhăng (nghĩa mạnh hơn).
nt. Lành chanh (nghĩa mạnh hơn)
nđg. Như Làu bàu (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Láu cá (nghĩa mạnh hơn).
nt&p.x.Lếch thếch (lếch tha lếch thếch mạnh hơn).
nđg.Liếm gót (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Liến (nghĩa mạnh hơn). Trả lời liên liến các câu hỏi.
nt&p. Như Linh tinh (nghĩa mạnh hơn)
pt. Như Líp (nghĩa mạnh hơn).
nt. Lơ mơ với các nghĩa 1 và 2. (Ý mạnh hơn).
nt. Như Lộn bậy (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Trở nên to, mạnh hơn, phát triển. Lực lượng hòa bình không ngừng lớn mạnh.
nt. Như Lộn phèo (nghĩa mạnh hơn) với cả hai nghĩa. 1.Ngã lộn tùng phèo như làm xiếc.
2.Đồ đạc vứt lộn tùng phèo.
nt&p. Như Lông bông (nghĩa mạnh hơn).
nt. Mẫm (ý mạnh hơn). Mấy đứa bé đứa nào cũng mẫm mạp.
nId.1. Phần rất nhỏ và mỏng của một vật bị chia tách ra. Mảnh giấy. Mảnh gương vỡ. Mảnh vụn.
2. Đám, tấm riêng lẻ, nhỏ hơn, yếu hơn những vật cùng loại. Mảnh ván. Mảnh vườn. Mảnh tình riêng. Mảnh trăng khuya. Mảnh hồng nhan.
IIt. Có dáng thanh nhỏ, vẻ yếu ớt. Dáng người mảnh. Sợi chỉ mảnh.
IIIp. Riêng lẻ giữa số ít ngơừi, không để người khác biết. Bàn mảnh với nhau ngoài cuộc họp. Ăn mảnh.
nt. Mập ú (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Mịt (nghĩa mạnh hơn). Trời mịt mùng không một ánh sao. Đêm tối mịt mùng.
ns. Như Mỗi s (nhưng nghĩa mạnh hơn). Mỗi lúc một khác.
np.1. Như Một lòng (nghĩa mạnh hơn). Một lòng một dạ đi theo cách mạng.
2. Hết sức tận tụy trong công việc. Một lòng một dạ phục vụ nhân dân.
nt.x.Nẫn (ý mạnh hơn).
nđg. Như Nể (nhưng nghĩa mạnh hơn). Phải nể mặt nhau.
np. Như Tức khắc (nhưng mạnh hơn). Xong ngay tức khắc.
np. Như Tức thì (nhưng mạnh hơn). Đi ngay tức thì.
nt. Như Ngọt lừ (nghĩa mạnh hơn). Rượu nếp ngọt lự.
nđg.x.Nhao (nghĩa mạnh hơn). Nhao nhao phản đối.
ngi. Như Nhỡ gi (ý giả thiết mạnh hơn). Nhỡ ra không phải thì sao?
np.x.Nhoáy (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Nhoét (nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Nhột (nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Nhỏng nhảnh (ý mạnh hơn).
nt.x.Nhõng nhẽo (ý mạnh hơn).
nl. Nhưng (nghĩa mạnh hơn). Làm lụng khó nhọc nhưng mà vui.
nđg. Như Nói toạc (nhưng nghĩa mạnh hơn).
nd. Tiếng chửi rủa, như “ôn con”, nhưng nghĩa mạnh hơn. Đồ ôn vật.
nđg.1. Như Phà đg (nhưng nghĩa mạnh hơn). Phả khói thuốc.
2. Bốc mạnh và tỏa ra thành luồng. Hơi nóng trong lò phả hừng hực.
nt. Như Phắc (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Phức (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Như Quăng (nghĩa mạnh hơn). Quẳng qua cửa sổ.
nt. Quang (nghĩa mạnh hơn). Bầu trời quang quẻ.
nt. Như Quạnh (nghĩa mạnh hơn). Nhà quạnh quẽ, chỉ có hai mẹ con.
nđg. Như Quào (nghia mạnh hơn).
nt. Như Nguây nguẩy (nghĩa mạnh hơn). Lắc đầu quầy quậy.
nđg. Quay nhanh đến không còn thấy được. Cánh quạt quay tít. Quay tít thò lò (nghĩa mạnh hơn).
Như Ráo trơn (nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Rỡ (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Rối rít (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Rợi (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Rối tinh (nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Rợp (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Rộng huếch (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Ròng (nghĩa mạnh hơn). Mưa ròng rã mấy ngày đêm. Cuộc chiến đấu mười năm ròng rã.
nt. Như Rỗng tuếch (nghĩa mạnh hơn).
nt&p. Như Sỗ (nghĩa mạnh hơn). Ăn nói sỗ sàng. Cái nhìn sỗ sàng.
nt.x.Soạt (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Tầm bậy (nhưng nghĩa mạnh hơn).
hdg. Như Tâm niệm (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Tắp (nhưng nghĩa mạnh hơn). Đường thẳng tắp lự.
nt. Như Tắt ngấm (nghĩa mạnh hơn).
np.x.Tất tật (nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Tẽn (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Tếu (nghĩa mạnh hơn).
nđg.x. Thậm thụt (mức độ mạnh hơn).
nt.x. Thẳng đuột (nghĩa mạnh hơn).
np.x. Thẳng tuột (nghĩa mạnh hơn).
hdg. Như Thất đảm (nghĩa mạnh hơn).
np.x.Thình (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Thốc (nghĩa mạnh hơn). Bán thốc bán tháo.
nt.x.Thơm phức (nghĩa mạnh hơn).
nđg.x. Thu vén (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Giục giã (nghĩa mạnh hơn).
np.x. Thượt (mức độ mạnh hơn). Dài thượt thượt. Cũng nói Thườn thượt.
nđg.x.Tí toét (nghĩa mạnh hơn).
np.x.Tía lia (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Tít p (nghĩa mạnh hơn). Xa tít mù.
. Như Tít p nghĩa 2, 3 (nghĩa mạnh hơn). Quay tít thò lò. Rối tít thò lò.
np.x.Lơ mơ (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Như Toe (nghĩa mạnh hơn). Lúc nào cũng toe toét nói cười.
nt. Như Tối mắt (nhưng nghĩa mạnh hơn).
np.x.Tõm (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Tọp (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Như Trầy trật (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Trơ mắt (nghĩa mạnh hơn).
nt.x. Trọc lóc (nghĩa mạnh hơn).
np. Trơi (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Như Trợn trừng (nghĩa mạnh hơn).
nt.x. Trống hoác (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Trống hốc (nghĩa mạnh hơn).
nt.x. Trống hốc (nghĩa mạnh hơn).
nt.x. Trống huếch (nghĩa mạnh hơn).
nt.1. Như Trớt (nghĩa mạnh hơn). Môi trớt lớt.
2. Tuột hết cả. Trớt lớt, chẳng được gì.
nd&t.x.Trưa trật (nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Trụi lủi (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Đối chọi với một lực lượng mạnh hơn gấp bội, chắc chắn thất bại.
ht. Như Tự cao (những nghĩa mạnh hơn).
nt.x.Tươi hớn (nghĩa mạnh hơn).
nt.x. Tươi rói (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Tuốt p (nghĩa mạnh hơn). Mọi dự đoán đều sai tuốt tuột
np. Như Ú ớ (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Ù (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Ù cạc (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Ực p (nghĩa mạnh hơn).
nđg. Như Ưỡn ẹo (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Ướt (nghĩa mạnh hơn).
np.x.Uỵch (nghĩa mạnh hơn).
nt&p. Như Bất đắc dĩ (nghĩa mạnh hơn). Biện pháp vạn bất đắc dĩ.
nt.x. Vắt vẻo (ý mạnh hơn).
nt.x. Vất vưởng (ý mạnh hơn).
nt. Như Vênh vang (nghĩa mạnh hơn).
nIp. Tiếng roi quất mạnh. Quất roi nghe đánh vút. Vun vút (ý mạnh hơn). Đạn bay vút.
IIđg. Đánh mạnh bằng roi. Vút cho một roi.
nt. Rất xa. Xa lơ xa lắc (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Xa vời (nghĩa mạnh hơn).
np. Như Xàm (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Xăn văn (nghĩa mạnh hơn).
nt. Như Xệch (nghĩa mạnh hơn). Bàn ghế xệch xạc.
np.x. Xèo (nghĩa mạnh hơn). Mỡ rán xèo xèo trong chảo.
nđg.1. Chỉ hơi bị nén thoát mạnh qua chỗ hở hẹp. Bóng xì hơi. Xe xì lốp.
2. Phì mạnh hơi qua kẽ răng để tỏ thái độ không bằng lòng hay khinh bỉ. Không trả lời, chỉ xì một tiếng.
3. Hỉ. Xì mũi.
4. Đưa ra hay nói lộ ra do bắt buộc. Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc. Mới dọa một câu đã xì ra hết.
hdg. Làm cho tiến triển mạnh hơn. Công việc đang được xúc tiến.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập