Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Một số người mang lại niềm vui cho bất cứ nơi nào họ đến, một số người khác tạo ra niềm vui khi họ rời đi. (Some cause happiness wherever they go; others whenever they go.)Oscar Wilde
Chưa từng có ai trở nên nghèo khó vì cho đi những gì mình có. (No-one has ever become poor by giving.)Anne Frank
Kẻ bi quan than phiền về hướng gió, người lạc quan chờ đợi gió đổi chiều, còn người thực tế thì điều chỉnh cánh buồm. (The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.)William Arthur Ward
Hãy đặt hết tâm ý vào ngay cả những việc làm nhỏ nhặt nhất của bạn. Đó là bí quyết để thành công. (Put your heart, mind, and soul into even your smallest acts. This is the secret of success.)Swami Sivananda
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Tôi tìm thấy hy vọng trong những ngày đen tối nhất và hướng về những gì tươi sáng nhất mà không phê phán hiện thực. (I find hope in the darkest of days, and focus in the brightest. I do not judge the universe.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ngủ dậy muộn là hoang phí một ngày;tuổi trẻ không nỗ lực học tập là hoang phí một đời.Sưu tầm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: to extent »»
: to extent đến một mức độ cụ thể được nói rõ nào đó
- To a certain extent, we are all responsible for this tragic situation.
* Đến một mức độ nhất định nào đó, tất cả chúng ta đều phải chịu trách nhiệm về tình huống bi thảm này.
- He had changed to such an extent that I no longer recognized him.
* Ông ấy đã thay đổi nhiều đến mức tôi không còn nhận ra ông ấy được nữa.
- To some extent what she argues is true.
* Trong một chừng mực nào đó, những lập luận của cô ta là đúng sự thật.
- The pollution of the forest has seriously affected plant life and, to a lesser extent, wildlife.
* Sự ô nhiễm rừng đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống thực vật và, với một mức độ ít hơn, là đời sống hoang dã.
- To what extent is this true of all schools?
* Đến mức độ nào thì điều này là đúng với tất cả các trường học?
- The book discusses the extent to which family life has changed over the past 50 years.
* Cuốn sách thảo luận về mức độ mà đời sống gia đình đã thay đổi trong 50 năm qua.
- The extent to which your diet is successful depends on your willpower.
* Mức độ thành công cho chế độ ăn kiêng của bạn phụ thuộc vào sức mạnh ý chí.
- Languages vary in the extent to which they rely on word order.
* Các ngôn ngữ khác biệt nhau ở mức độ mà chúng phụ thuộc vào trật tự của từ.
- His business is failing to such an extent that it is losing over £20,000 a year.
* Việc kinh doanh của ông ta đang thất bại đến mức mỗi năm thua lỗ hơn 20.000 bảng Anh.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập