Nếu muốn đi nhanh, hãy đi một mình. Nếu muốn đi xa, hãy đi cùng người khác. (If you want to go fast, go alone. If you want to go far, go together.)Ngạn ngữ Châu Phi
Từ bi và độ lượng không phải là dấu hiệu của yếu đuối, mà thực sự là biểu hiện của sức mạnh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Kẻ ngốc nghếch truy tìm hạnh phúc ở xa xôi, người khôn ngoan gieo trồng hạnh phúc ngay dưới chân mình. (The foolish man seeks happiness in the distance, the wise grows it under his feet. )James Oppenheim
Kẻ thất bại chỉ sống trong quá khứ. Người chiến thắng là người học hỏi được từ quá khứ, vui thích với công việc trong hiện tại hướng đến tương lai. (Losers live in the past. Winners learn from the past and enjoy working in the present toward the future. )Denis Waitley
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Kỳ tích sẽ xuất hiện khi chúng ta cố gắng trong mọi hoàn cảnh.Sưu tầm
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Không thể dùng vũ lực để duy trì hòa bình, chỉ có thể đạt đến hòa bình bằng vào sự hiểu biết. (Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding.)Albert Einstein
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: to extent »»
: to extent đến một mức độ cụ thể được nói rõ nào đó
- To a certain extent, we are all responsible for this tragic situation.
* Đến một mức độ nhất định nào đó, tất cả chúng ta đều phải chịu trách nhiệm về tình huống bi thảm này.
- He had changed to such an extent that I no longer recognized him.
* Ông ấy đã thay đổi nhiều đến mức tôi không còn nhận ra ông ấy được nữa.
- To some extent what she argues is true.
* Trong một chừng mực nào đó, những lập luận của cô ta là đúng sự thật.
- The pollution of the forest has seriously affected plant life and, to a lesser extent, wildlife.
* Sự ô nhiễm rừng đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống thực vật và, với một mức độ ít hơn, là đời sống hoang dã.
- To what extent is this true of all schools?
* Đến mức độ nào thì điều này là đúng với tất cả các trường học?
- The book discusses the extent to which family life has changed over the past 50 years.
* Cuốn sách thảo luận về mức độ mà đời sống gia đình đã thay đổi trong 50 năm qua.
- The extent to which your diet is successful depends on your willpower.
* Mức độ thành công cho chế độ ăn kiêng của bạn phụ thuộc vào sức mạnh ý chí.
- Languages vary in the extent to which they rely on word order.
* Các ngôn ngữ khác biệt nhau ở mức độ mà chúng phụ thuộc vào trật tự của từ.
- His business is failing to such an extent that it is losing over £20,000 a year.
* Việc kinh doanh của ông ta đang thất bại đến mức mỗi năm thua lỗ hơn 20.000 bảng Anh.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập