Không có ai là vô dụng trong thế giới này khi làm nhẹ bớt đi gánh nặng của người khác. (No one is useless in this world who lightens the burdens of another. )Charles Dickens
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Khó khăn thách thức làm cho cuộc sống trở nên thú vị và chính sự vượt qua thách thức mới làm cho cuộc sống có ý nghĩa. (Challenges are what make life interesting and overcoming them is what makes life meaningful. )Joshua J. Marine
Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Thành công không phải là chìa khóa của hạnh phúc. Hạnh phúc là chìa khóa của thành công. Nếu bạn yêu thích công việc đang làm, bạn sẽ thành công. (Success is not the key to happiness. Happiness is the key to success. If you love what you are doing, you will be successful.)Albert Schweitzer
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: name it (sb has got it) »»
: name it (sb has got it) hoặc (thông tục) có rất nhiều thứ trong chủng loại đang được đề cập đến
- People can take classes in wine tasting, massage, investing... – you name it.
* Người ta có thể tham gia các lớp dạy nếm rượu vang, xoa bóp, đầu tư ... – nội dung nào cũng có.
- Does anybody want a drink? Sure, what do you have? You name it, we have it.
* Có ai muốn uống chút gì không? Có chứ, ông có những gì nào? Tha hồ, gì cũng có cả. – Thành ngữ này còn được dùng biến đổi phần đi sau cho phù hợp với ý muốn nói
- I thought I'd seen everything. I'd raised two sons, dealt with drugs, divorce, teenage love – you name it, I'd lived it.
* Tôi nghĩ là tôi đã gặp đủ mọi chuyện. Tôi đã nuôi dạy hai đứa con trai, giải quyết vấn đề nghiện ngập, ly hôn, tình yêu tuổi trẻ –chuyện gì tôi cũng đã sống trải qua rồi cả.
- Why is the past such a big business today? Vintage pop, vintage Hollywood, vintage beer bottles – you name it, somebody's collecting it.
* Tại sao chuyện quá khứ ngày nay trở thành một ngành kinh doanh lớn đến thế? Nhạc pop thời cổ, Hollywood thời cổ, vỏ chai bia thời cổ ... – thứ gì người ta cũng sưu tập cả.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập