Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Kẻ bi quan than phiền về hướng gió, người lạc quan chờ đợi gió đổi chiều, còn người thực tế thì điều chỉnh cánh buồm. (The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.)William Arthur Ward
Những căng thẳng luôn có trong cuộc sống, nhưng chính bạn là người quyết định có để những điều ấy ảnh hưởng đến bạn hay không. (There's going to be stress in life, but it's your choice whether you let it affect you or not.)Valerie Bertinelli
Ngủ dậy muộn là hoang phí một ngày;tuổi trẻ không nỗ lực học tập là hoang phí một đời.Sưu tầm
Thêm một chút kiên trì và một chút nỗ lực thì sự thất bại vô vọng cũng có thể trở thành thành công rực rỡ. (A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. )Elbert Hubbard
Người tốt không cần đến luật pháp để buộc họ làm điều tốt, nhưng kẻ xấu thì luôn muốn tìm cách né tránh pháp luật. (Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.)Plato
Đừng than khóc khi sự việc kết thúc, hãy mỉm cười vì sự việc đã xảy ra. (Don’t cry because it’s over, smile because it happened. )Dr. Seuss
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: large as life »»
: large as life
- hoặc (khẩu ngữ) dùng để nhấn mạnh một sự thật mà người nói vô cùng kinh ngạc, thường là về sự hiện diện của ai đó
- I looked up, and there was Bollins – standing there as large as life. We hadn't seen or heard from him in more than two years.
* Tôi nhìn lên, và kia là Bollins – đang đứng đó rõ ràng không tin được. Chúng tôi đã không gặp cũng không nghe được gì về anh ta trong hơn 2 năm rồi.
- I hadn't seen her for fifteen years and then there she was, large as life.
* Tôi đã không gặp cô ta trong 15 năm, và rồi cô ta đang ở kia, không sao tin nổi.
- I thought Jack was away, but there he was as large as life.
* Tôi tưởng là Jack đã đi vắng, nhưng kìa anh ta đang đứng đó thật bất ngờ.
- Jean was not expected to appear, but she turned up large as life.
* Jean không được chờ đợi là sẽ xuất hiện, nhưng cô ấy lại đến thật bất ngờ.
- The little child just stood there as big as life and laughed very hard.
* Cậu bé đứng nơi ấy, hoàn toàn không thể tin nổi, và bật cười rất lớn.
- I opened the door, and there was Tom as big as life.
* Tôi mở cửa, và Tom hiện ra ở đó, thật không thể tin nổi.
- I came home and found this cat in my chair, as big as life and twice as ugly.
* Tôi trở về nhà và hết sức bất ngờ tìm thấy con mèo này trên ghế ngồi của tôi.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập