Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Tôi không thể thay đổi hướng gió, nhưng tôi có thể điều chỉnh cánh buồm để luôn đi đến đích. (I can't change the direction of the wind, but I can adjust my sails to always reach my destination.)Jimmy Dean
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Đừng than khóc khi sự việc kết thúc, hãy mỉm cười vì sự việc đã xảy ra. (Don’t cry because it’s over, smile because it happened. )Dr. Seuss
Đừng chọn sống an nhàn khi bạn vẫn còn đủ sức vượt qua khó nhọc.Sưu tầm
Hãy nhã nhặn với mọi người khi bạn đi lên, vì bạn sẽ gặp lại họ khi đi xuống.Miranda
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Việc người khác ca ngợi bạn quá hơn sự thật tự nó không gây hại, nhưng thường sẽ khiến cho bạn tự nghĩ về mình quá hơn sự thật, và đó là khi tai họa bắt đầu.Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: large as life »»
: large as life
- hoặc (khẩu ngữ) dùng để nhấn mạnh một sự thật mà người nói vô cùng kinh ngạc, thường là về sự hiện diện của ai đó
- I looked up, and there was Bollins – standing there as large as life. We hadn't seen or heard from him in more than two years.
* Tôi nhìn lên, và kia là Bollins – đang đứng đó rõ ràng không tin được. Chúng tôi đã không gặp cũng không nghe được gì về anh ta trong hơn 2 năm rồi.
- I hadn't seen her for fifteen years and then there she was, large as life.
* Tôi đã không gặp cô ta trong 15 năm, và rồi cô ta đang ở kia, không sao tin nổi.
- I thought Jack was away, but there he was as large as life.
* Tôi tưởng là Jack đã đi vắng, nhưng kìa anh ta đang đứng đó thật bất ngờ.
- Jean was not expected to appear, but she turned up large as life.
* Jean không được chờ đợi là sẽ xuất hiện, nhưng cô ấy lại đến thật bất ngờ.
- The little child just stood there as big as life and laughed very hard.
* Cậu bé đứng nơi ấy, hoàn toàn không thể tin nổi, và bật cười rất lớn.
- I opened the door, and there was Tom as big as life.
* Tôi mở cửa, và Tom hiện ra ở đó, thật không thể tin nổi.
- I came home and found this cat in my chair, as big as life and twice as ugly.
* Tôi trở về nhà và hết sức bất ngờ tìm thấy con mèo này trên ghế ngồi của tôi.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.150 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập