Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Như cái muỗng không thể nếm được vị của thức ăn mà nó tiếp xúc, người ngu cũng không thể hiểu được trí tuệ của người khôn ngoan, dù có được thân cận với bậc thánh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Chớ khinh thường việc ác nhỏ mà làm; đốm lửa nhỏ có thể thiêu cháy cả núi rừng làng mạc. Chớ chê bỏ việc thiện nhỏ mà không làm, như giọt nước nhỏ lâu ngày cũng làm đầy chum vại lớn.Lời Phật dạy
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in front of »»
: in front of 1. nằm ở phía trước nhưng không cách xa lắm
- The car in front of me stopped suddenly and I had to brake.
* Chiếc xe ngay phía trước tôi dừng đột ngột và tôi buộc phải thắng lại.
- The bus stops right in front of our house.
* Xe buýt dừng ngay phía trước nhà chúng tôi.
- He was standing in front of me in the line.
* Anh ta đứng xếp hàng ngay phía trước tôi.
- She spends all day sitting in front of her computer.
* Cô ấy suốt ngày ngồi trước máy tính của mình. (cô ấy làm việc suốt)
- She is now entitled to put Professor in front of her name.
* Cô ấy giờ đây được quyền đặt danh hiệu Giáo sư ngay phía trước tên mình.
- In front of her, the motorway stretched for miles.
* Phía trước cô ta, con đường chạy dài tới hàng dặm. 2.thực hiện điều gì trước sự hiện diện, chứng kiến của ai
- The match took place in front of a crowd of 60,000 people.
* Trận đấu diễn ra trước sự chứng kiến của một đám đông hơn 60.000 người.
- Please don't talk about it in front of the children.
* Xin vui lòng đừng nói về điều đó trước mặt bọn trẻ.
- I would never say this in front of my mother.
* Tôi hẳn là sẽ không bao giờ nói điều này trước mặt mẹ tôi. 3. nói về thời gian, vẫn còn sắp đến, chưa trôi qua
- Don't give up. You still have your whole life in front of you.
* Đừng bỏ cuộc. Anh vẫn còn cả một cuộc đời phía trước. (đời vẫn còn dài và mọi việc có thể tiếp tục)
- I think she's got a brilliant career in front of her.
* Tôi nghĩ là cô ta có một tương lai xán lạn đang còn ở phía trước.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập