Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Hãy sống như thế nào để thời gian trở thành một dòng suối mát cuộn tràn niềm vui và hạnh phúc đến với ta trong dòng chảy không ngừng của nó.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Muôn việc thiện chưa đủ, một việc ác đã quá thừa.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Điểm yếu nhất của chúng ta nằm ở sự bỏ cuộc. Phương cách chắc chắn nhất để đạt đến thành công là luôn cố gắng thêm một lần nữa [trước khi bỏ cuộc]. (Our greatest weakness lies in giving up. The most certain way to succeed is always to try just one more time. )Thomas A. Edison
Tôi không thể thay đổi hướng gió, nhưng tôi có thể điều chỉnh cánh buồm để luôn đi đến đích. (I can't change the direction of the wind, but I can adjust my sails to always reach my destination.)Jimmy Dean
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Bạn sẽ không bao giờ hạnh phúc nếu cứ mãi đi tìm những yếu tố cấu thành hạnh phúc. (You will never be happy if you continue to search for what happiness consists of. )Albert Camus
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: in front of »»
: in front of 1. nằm ở phía trước nhưng không cách xa lắm
- The car in front of me stopped suddenly and I had to brake.
* Chiếc xe ngay phía trước tôi dừng đột ngột và tôi buộc phải thắng lại.
- The bus stops right in front of our house.
* Xe buýt dừng ngay phía trước nhà chúng tôi.
- He was standing in front of me in the line.
* Anh ta đứng xếp hàng ngay phía trước tôi.
- She spends all day sitting in front of her computer.
* Cô ấy suốt ngày ngồi trước máy tính của mình. (cô ấy làm việc suốt)
- She is now entitled to put Professor in front of her name.
* Cô ấy giờ đây được quyền đặt danh hiệu Giáo sư ngay phía trước tên mình.
- In front of her, the motorway stretched for miles.
* Phía trước cô ta, con đường chạy dài tới hàng dặm. 2.thực hiện điều gì trước sự hiện diện, chứng kiến của ai
- The match took place in front of a crowd of 60,000 people.
* Trận đấu diễn ra trước sự chứng kiến của một đám đông hơn 60.000 người.
- Please don't talk about it in front of the children.
* Xin vui lòng đừng nói về điều đó trước mặt bọn trẻ.
- I would never say this in front of my mother.
* Tôi hẳn là sẽ không bao giờ nói điều này trước mặt mẹ tôi. 3. nói về thời gian, vẫn còn sắp đến, chưa trôi qua
- Don't give up. You still have your whole life in front of you.
* Đừng bỏ cuộc. Anh vẫn còn cả một cuộc đời phía trước. (đời vẫn còn dài và mọi việc có thể tiếp tục)
- I think she's got a brilliant career in front of her.
* Tôi nghĩ là cô ta có một tương lai xán lạn đang còn ở phía trước.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập