Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)

Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Điều người khác nghĩ về bạn là bất ổn của họ, đừng nhận lấy về mình. (The opinion which other people have of you is their problem, not yours. )Elisabeth Kubler-Ross
Chúng ta không làm gì được với quá khứ, và cũng không có khả năng nắm chắc tương lai, nhưng chúng ta có trọn quyền hành động trong hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Tôn giáo của tôi rất đơn giản, đó chính là lòng tốt.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Khi ý thức được rằng giá trị của cuộc sống nằm ở chỗ là chúng ta đang sống, ta sẽ thấy tất cả những điều khác đều trở nên nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn

Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: account for sth »»

Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: account for sth




Kết quả tra từ:

  • account for sth

    : account for sth hoặc 1. là nguyên nhân hay lý do để giải thích cho điều gì
    - The poor weather may have accounted for the small crowd.
    * Thời tiết quá xấu có thể là nguyên nhân cho việc có ít người tụ tập.
    - Oh well, that accounts for it.
    * Ồ vâng, đó là nguyên nhân của sự việc.
    - A number of factors account for the differences between the two scores.
    * Một số yếu tố là nguyên nhân cho những khác biệt giữa hai điểm số. 2. đưa ra lời giải thích cho sự việc gì
    - How do you account for the show's success?
    * Anh giải thích như thế nào về sự thành công của buổi diễn?
    - He was unable to account for the error.
    * Anh ta không thể giải thích được lỗi lầm.
    - You will be brought before the disciplinary panel to account for your behaviour.
    * Anh sẽ bị đưa ra trước hội đồng kỷ luật để giải thích về hành vi của mình. 3. chiếm một phần nào đó trong tổng số
    - The Japanese market accounts for 35% of the company's revenue.
    * Thị trường Nhật Bản chiếm đến 35% trong lợi tức của công ty.
    - Repeat purchases account for 73% of our sales.
    * Các vụ mua bán lặp lại chiếm đến 73% trong doanh số của chúng tôi. 4. biết rõ được người hay sự vật nào đó đang ở đâu và trong tình trạng như thế nào, nhất là sau một tai nạn
    - All passengers have now been accounted for.
    * Tất cả hành khách giờ đây đều đã được tìm thấy.
    - Three files cannot be accounted for.
    * Có ba hồ sơ không thể tìm ra được.
    - One small child was still not accounted for.
    * Một em nhỏ vẫn còn chưa được tìm thấy. 5. đánh bại ai hoặc phá hủy vật gì
    - Our anti
    -aircraft guns accounted for five enemy bombers.
    * Súng phòng không của chúng tôi đã bắn hạ 5 máy bay thả bom của quân địch. 6. nói về tiền bạc, ghi nhận và báo cáo chi tiết về các khoản chi tiêu
    - We have to account for every penny we spend on business trips.
    * Chúng tôi phải báo cáo chi tiết từng xu một đã chi tiêu trong các chuyến đi công việc.



  • _______________

    TỪ ĐIỂN HỮU ÍCH CHO NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH

    DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH




    BẢN BÌA CỨNG (HARDCOVER)
    1200 trang - 54.99 USD



    BẢN BÌA THƯỜNG (PAPERBACK)
    1200 trang - 45.99 USD



    BẢN BÌA CỨNG (HARDCOVER)
    728 trang - 29.99 USD



    BẢN BÌA THƯỜNG (PAPERBACK)
    728 trang - 22.99 USD

    Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.

    XEM TRANG GIỚI THIỆU.



    Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
    Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
    Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.

    Ghi danh hoặc đăng nhập

    Thành viên đang online:
    Rộng Mở Tâm Hồn Viên Hiếu Thành Rộng Mở Tâm Hồn Huệ Lộc 1959 Rộng Mở Tâm Hồn Bữu Phước Rộng Mở Tâm Hồn Chúc Huy Rộng Mở Tâm Hồn Minh Pháp Tự Rộng Mở Tâm Hồn minh hung thich Rộng Mở Tâm Hồn Diệu Âm Phúc Thành Rộng Mở Tâm Hồn Phan Huy Triều Rộng Mở Tâm Hồn Phạm Thiên Rộng Mở Tâm Hồn Trương Quang Quý Rộng Mở Tâm Hồn Johny Rộng Mở Tâm Hồn Dinhvinh1964 Rộng Mở Tâm Hồn Pascal Bui Rộng Mở Tâm Hồn Vạn Phúc Rộng Mở Tâm Hồn Giác Quý Rộng Mở Tâm Hồn Trần Thị Huyền Rộng Mở Tâm Hồn Chanhniem Forever Rộng Mở Tâm Hồn NGUYỄN TRỌNG TÀI Rộng Mở Tâm Hồn KỲ Rộng Mở Tâm Hồn Dương Ngọc Cường Rộng Mở Tâm Hồn Mr. Device Rộng Mở Tâm Hồn Tri Huynh Rộng Mở Tâm Hồn Thích Nguyên Mạnh Rộng Mở Tâm Hồn Thích Quảng Ba Rộng Mở Tâm Hồn T TH Rộng Mở Tâm Hồn Tam Thien Tam Rộng Mở Tâm Hồn Nguyễn Sĩ Long Rộng Mở Tâm Hồn caokiem Rộng Mở Tâm Hồn hoangquycong Rộng Mở Tâm Hồn Lãn Tử Rộng Mở Tâm Hồn Ton That Nguyen Rộng Mở Tâm Hồn ngtieudao Rộng Mở Tâm Hồn Lê Quốc Việt Rộng Mở Tâm Hồn Du Miên Rộng Mở Tâm Hồn Quang-Tu Vu Rộng Mở Tâm Hồn phamthanh210 Rộng Mở Tâm Hồn An Khang 63 Rộng Mở Tâm Hồn zeus7777 Rộng Mở Tâm Hồn Trương Ngọc Trân Rộng Mở Tâm Hồn Diệu Tiến ... ...

    ... ...