Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Sự toàn thiện không thể đạt đến, nhưng nếu hướng theo sự toàn thiện, ta sẽ có được sự tuyệt vời. (Perfection is not attainable, but if we chase perfection we can catch excellence.)Vince Lombardi
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Học Phật trước hết phải học làm người. Làm người trước hết phải học làm người tốt. (學佛先要學做人,做人先要學做好人。)Hòa thượng Tinh Không
Điểm yếu nhất của chúng ta nằm ở sự bỏ cuộc. Phương cách chắc chắn nhất để đạt đến thành công là luôn cố gắng thêm một lần nữa [trước khi bỏ cuộc]. (Our greatest weakness lies in giving up. The most certain way to succeed is always to try just one more time. )Thomas A. Edison
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Hãy tin rằng bạn có thể làm được, đó là bạn đã đi được một nửa chặng đường. (Believe you can and you're halfway there.)Theodore Roosevelt
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Đại từ điển Hán Việt »» Đang xem mục từ: sở - 所 »»
Chú ý: Nếu quý vị copy chữ Hán dán (paste) vào đây để tra thì kết quả sẽ chính xác hơn rất nhiều.
Quý vị cũng có thể bôi đen (select) những chữ Hán đã hiển thị trên màn hình rồi dùng chuột kéo thả vào khung để tra.
① Nơi, chỗ: 住所 Nơi ở; 得無教我獵蟲所耶? Như thế chẳng phải là chỉ cho tôi chỗ bắt dế đó ư? (Liêu trai chí dị: Xúc chức). 【所在】 sở tại [suôzài] a. Nguyên nhân ở chỗ...: 問題的所在 Nguyên nhân của vấn đề; b. Sở tại, chỗ ở: 所在地的居民 Dân sở tại; c. (văn) Ở đâu, ở nơi nào: 瞥然間不知所在 Trong thoáng chốc không biết mình đang ở nơi nào; d. (văn) Đâu đâu, nơi nơi, mọi nơi: 所在皆是也 Đâu đâu cũng thế cả (Tô Thức: Thạch Chung Sơn kí); ② Công sở, cơ quan làm việc: 研究所 Sở nghiên cứu; 派出所 Đồn công an; ③ (loại) Gian, ngôi: 兩所房子 Hai gian nhà; 離宮別館,三十六所 Hành cung và chỗ ở riêng có tới ba mươi sáu ngôi (Ban Cố: Tây đô phú); ④ (trợ) Điều mà, cái mà (tiếng đặt trước động từ chỉ đối tượng của hành động): 耳所聞 Những điều tai nghe thấy; 目所見 Những cái mắt trông thấy; 無所不知 Không cái gì mà không hiểu; 奪其所憎而與其所愛 Đoạt lấy cái mà ông ta ghét và cho cái mà ông ta yêu (Chiến quốc sách); 管仲,曾西之所不爲也 Đó là điều mà Quản Trọng và Tăng Tây không làm (Mạnh tử). 【所謂】sở vị [suôwèi] Gọi là, cái gọi là: 所謂“自由” Cái gọi là "tự do"; ⑤ (văn) Của, do (biểu thị sở thuộc theo cấu trúc 所 + động từ + 之 + danh từ): 蒙古所騎之馬 Ngựa của người Mông Cổ cỡi; 仲子所居之室 Nhà của Trọng tử ở (Mạnh tử); ⑥ (văn) Biểu thị ý bị động: Xem 爲…所; ⑦ (văn) Độ chừng: 涉居 谷口半歲所 Trần Thiệp ở Cốc Khẩu chừng nửa năm (Hán thư); 父去裏所,復還 Người cha đi khỏi chừng một dặm đường thì lại trở về (Sử kí); ⑧ (văn) Nếu (thường dùng trong lời thề): 所不此報,無能涉河 Nếu tôi không trả mối thù này thì không được qua sông Hoàng Hà để về đông (Tả truyện: Tuyên công thập thất niên); ⑨ 【所以】sở dĩ [suôyê] a. Đó là điều khiến cho, vì thế cho nên, cho nên: 他有要緊的事,所以沒有來 Anh ấy có việc cần, cho nên không đến được; 處世若大夢,胡爲勞其生,所以終日醉,頹然臥前前楹 Ở đời như giấc chiêm bao, làm chi mà phải lao đao cho đời, vậy nên say suốt hôm mai, bên cây cột trước nằm dài khểnh chân (Lí Bạch: Xuân nhật tuý khởi ngôn chí); b. Điều khiến cho, sở dĩ: 人之所以異於禽獸 Con người sở dĩ khác với thú vật; c. Nguyên nhân: 他們之所以成功是因爲… Nguyên nhân làm nên sự thành công của họ là...; d. (khn) Chính là vì thế: 所以呀,要不然我怎麼這麼說呢! Chính thế, bằng không thì tôi làm sao lại nói như vậy!; ⑩ [Suô] (Họ) Sở. (Từ điển Trần Văn Chánh)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập