Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy thận trọng với những hiểu biết sai lầm. Điều đó còn nguy hiểm hơn cả sự không biết. (Beware of false knowledge; it is more dangerous than ignorance.)George Bernard Shaw
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Cơ học lượng tử cho biết rằng không một đối tượng quan sát nào không chịu ảnh hưởng bởi người quan sát. Từ góc độ khoa học, điều này hàm chứa một tri kiến lớn lao và có tác động mạnh mẽ. Nó có nghĩa là mỗi người luôn nhận thức một chân lý khác biệt, bởi mỗi người tự tạo ra những gì họ nhận thức. (Quantum physics tells us that nothing that is observed is unaffected by the observer. That statement, from science, holds an enormous and powerful insight. It means that everyone sees a different truth, because everyone is creating what they see.)Neale Donald Walsch
Hãy lắng nghe trước khi nói. Hãy suy ngẫm trước khi viết. Hãy kiếm tiền trước khi tiêu pha. Hãy dành dụm trước khi nghỉ hưu. Hãy khảo sát trước khi đầu tư. Hãy chờ đợi trước khi phê phán. Hãy tha thứ trước khi cầu nguyện. Hãy cố gắng trước khi bỏ cuộc. Và hãy cho đi trước khi từ giã cuộc đời này. (Before you speak, listen. Before you write, think. Before you spend, earn. Before you retire, save. Before you invest, investigate. Before you critisize, wait. Before you pray, forgive. Before you quit, try. Before you die, give. )Sưu tầm
Hãy sống như thế nào để thời gian trở thành một dòng suối mát cuộn tràn niềm vui và hạnh phúc đến với ta trong dòng chảy không ngừng của nó.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Mạng sống quý giá này có thể chấm dứt bất kỳ lúc nào, nhưng điều kỳ lạ là hầu hết chúng ta đều không thường xuyên nhớ đến điều đó!Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Không có ai là vô dụng trong thế giới này khi làm nhẹ bớt đi gánh nặng của người khác. (No one is useless in this world who lightens the burdens of another. )Charles Dickens
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: word »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- từ
=> to translate word for word+ dịch theo từng từ một
- lời nói, lời
=> big words+ những lời huênh hoang khoác lác, những lời loè bịp
=> a man of few words+ một người ít nói
=> in other words+ nói cách khác
=> in so many words+ nói đúng như vậy, nói toạc ra
=> by word of mouth+ bằng lời nói; truyền khẩu
=> spoken word+ lời nói
=> I want a word with you+ tôi muốn nói với anh một điều
=> high (hard, warm, hot, sharp) words+ lời nói nặng
=> burning words+ lời lẽ hăng hái kích động
=> wild and whirling word+ lời lẽ thiếu cân nhắc, lời nói tếu
=> to have no word for+ không biết nói thế nào về
=> beyond words+ không nói được, không thể tả xiết
- lời báo tin, tin tức, lời nhắn
=> to leave word that+ báo tin rằng, báo rằng
=> word came that+ người ta báo tin rằng
- lời hứa, lời
=> to be as good as one's word+ làm nhiều hơn đã hứa, nói ít làm nhiều
=> to give one's word+ hứa
=> to keep one's word+ giữ lời hứa
=> a man of his word+ người giữ lời hứa
=> upon my word+ xin lấy danh dự mà thề
- lệnh, khẩu hiệu
=> to give the word to do something+ ra lệnh làm điều gì
- (số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại
=> to have words with+ cãi nhau với
=> they had words+ họ đã có lời qua tiếng lại với nhau
=> to proceed from words to blows+ từ cãi nhau đến đánh nhau
!at a word
- lập tức
!go give someone one's good word
- giới thiệu ai (làm công tác gì...)
!hard words break no bones
!fine words butter no parsnips
!words are but wind
- lời nói không ăn thua gì (so với hành động)
!not to have a word to throw at a dog
- (xem) dog
!the last word in
- kiểu mới nhất về (cái gì); thành tựu mới nhất về (cái gì)
!on (with) the word
- vừa nói (là làm ngay)
!to say a good word for
- bào chữa, nói hộ
- khen ngợi
!to suit the action to the word
- thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
!a word in (out of) season
- lời nói đúng (không đúng) lúc
!a word to the wise
- đối với một người khôn một lời cũng đủ
!the Word of God; God's Word
- (tôn giáo) sách Phúc âm
* ngoại động từ
- phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả
=> to word an idea+ phát biểu một ý kiến

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập