Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. (There are people who don't say according to what they thought and don't do according to what they say. Beccause of that, they make others have to say what should not be said and do what should not be done to them.)Rộng Mở Tâm Hồn
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Cơ học lượng tử cho biết rằng không một đối tượng quan sát nào không chịu ảnh hưởng bởi người quan sát. Từ góc độ khoa học, điều này hàm chứa một tri kiến lớn lao và có tác động mạnh mẽ. Nó có nghĩa là mỗi người luôn nhận thức một chân lý khác biệt, bởi mỗi người tự tạo ra những gì họ nhận thức. (Quantum physics tells us that nothing that is observed is unaffected by the observer. That statement, from science, holds an enormous and powerful insight. It means that everyone sees a different truth, because everyone is creating what they see.)Neale Donald Walsch
Kinh nghiệm quá khứ và hy vọng tương lai là những phương tiện giúp ta sống tốt hơn, nhưng bản thân cuộc sống lại chính là hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người tốt không cần đến luật pháp để buộc họ làm điều tốt, nhưng kẻ xấu thì luôn muốn tìm cách né tránh pháp luật. (Good people do not need laws to tell them to act responsibly, while bad people will find a way around the laws.)Plato
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: way »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- đường, đường đi, lối đi
=> way in+ lối vào
=> way out+ lối ra
=> way through+ lối đi qua
=> a public way+ con đường công cộng
=> covered way+ lối đi có mái che, nhà cầu
=> permanent way+ nền đường sắt (đã làm xong)
=> to be on one's way to+ trên đường đi tới
=> on the way+ dọc đường
=> to be under way+ đang đi, đang trên đường đi (nghĩa bóng) đang tiến hành
=> to lose one's+ lạc đường
=> to find way home+ tìm đường về nhà
=> to block (stop) the way+ ngăn (chặn, chắn) đường
=> to clear the way+ dọn đường; mở thông đường
=> to make the best of one's way+ đi thật nhanh
=> to make way for+ tránh đường cho, để cho qua
=> to pave the way for+ mở đường cho, chuẩn bị cho
=> in the way+ làm trở ngại, chặn lối, ngáng đường
=> to be in someone's way+ làm trở ngại ai, ngáng trở ai
=> to get out of the way of someone+ tránh khỏi đường đi của ai
=> to stand in the way of someone+ chặn đường (tiến lên) của ai
- đoạn đường, quãng đường, khoảng cách
=> it's a long way from Hanoi+ cách Hà nội rất xa
=> to go a long way+ đi xa
=> to be still a long way off perfection+ còn xa mới hoàn mỹ được
- phía, phương, hướng, chiều
=> the right way+ phía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
=> the wrong way+ phía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
=> which way is the wind blowing?+ gió thổi theo phương nào?
=> this way+ hướng này
=> this way out+ đường ra phía này
- cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
=> in no way+ chẳng bằng cách nào
=> to go the right way to+ chọn cách tốt để
=> to go one's own way+ làm theo cách của mình
=> to see one's way to+ có cách để
=> to find way to+ tìm ra cách để
=> to have one's own way+ làm theo ý muốn; muốn gì được nấy
=> where there is a will there is a way+ có chí thì nên
- cá tính, lề thói
=> in the way of business+ theo thói thường, theo lề thói
=> English ways of living+ lối sống Anh
=> in a friendly way+ một cách thân mật
=> way of speaking+ cách nói
=> it is his way+ đó là cá tính của nó
=> it is the way of the world+ lề thói chung là thế; mọi người cũng làm như thế cả
=> ways and customs+ phong tục lề thói
=> to be ignorant of the ways of society+ không biết phép xã giao
- việc; phạm vi, thẩm quyền
=> it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my way+ không phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
- (thông tục) vùng ở gần
=> to live somewhere Hanoi way+ ở đâu đó gần Hà nội
- tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết
=> to be in a bad way+ ở vào tình trạng xấu
=> to be in a fair way of (to)+ ở trong tình thế thuận lợi để
- mức độ, chừng mực
=> in a small way+ ở mức thấp, tầm thường; nho nhỏ
- loại
=> something in the way of stationery+ cái gì đó thuộc loại đồ dùng văn phòng
- mặt, phương diện
=> in many ways+ về nhiều mặt
=> in no way+ chẳng mặt nào, tuyệt nhiên không
- sự tiến bộ, sự thịnh vượng
=> to make one's [own] way+ làm ăn thịnh vượng
=> to make way+ tiến, tiến bộ
- quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động
=> way of business+ ngành kinh doanh
=> to be in a large way of business+ kinh doanh quy mô lớn
- (hàng hải) sự chạy; tốc độ
=> to gather way+ tăng tốc độ
=> to lose way+ giảm tốc độ
=> to get under way+ lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
=> to be under way; to have way on+ đang chạy (tàu thuỷ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng
=> way ahead (back, down, off, up)+ đằng trước (đằng sau, phía dưới, đằng xa, phía trên)
=> to know someone way back in 1950+ quen biết người nào từ năm 1950
!by the way
- (xem) by
!by way of
- đi qua, bằng con đường
=> by way of Haiphong+ bằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng
- như là, coi như là, như thể
=> by way of compliment+ như là một lời khen
!the farthest way about is the nearest way home
!the longest way round is the shortest way home
- (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa
!to give way
- (xem) give
!to go out of one's way to be rude
- hỗn xược một cách vô cớ
!to go the way of all the earth
!to go the way of all flesh
!to go the way of nature
- (xem) go
!to lead the way
- (xem) lead
!parting of the ways
- (xem) parting
!to put oneself out of the way
- chịu phiền chịu khó để giúp người khác

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập