Ngủ dậy muộn là hoang phí một ngày;tuổi trẻ không nỗ lực học tập là hoang phí một đời.Sưu tầm
Nếu muốn người khác được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi. Nếu muốn chính mình được hạnh phúc, hãy thực tập từ bi.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy đạt đến thành công bằng vào việc phụng sự người khác, không phải dựa vào phí tổn mà người khác phải trả. (Earn your success based on service to others, not at the expense of others.)H. Jackson Brown, Jr.
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Nếu bạn muốn những gì tốt đẹp nhất từ cuộc đời, hãy cống hiến cho đời những gì tốt đẹp nhất. (If you want the best the world has to offer, offer the world your best.)Neale Donald Walsch
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Con người chỉ mất ba năm để biết nói nhưng phải mất sáu mươi năm hoặc nhiều hơn để biết im lặng.Rộng Mở Tâm Hồn
Thành công không được quyết định bởi sự thông minh tài giỏi, mà chính là ở khả năng vượt qua chướng ngại.Sưu tầm
Hãy nhã nhặn với mọi người khi bạn đi lên, vì bạn sẽ gặp lại họ khi đi xuống.Miranda
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: strike »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* ngoại động từ struck; struck, stricken
- đánh, đập
=> to strike one's hand on the table+ đập tay xuống bàn
=> to strike a blow+ đánh một cú
=> to strike hands+ (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
=> ship strikes rock+ tàu va phải đá
=> tree struck by lightning+ cây bị sét đánh
=> to be stricken with paralysis+ bị tê liệt
- đánh, điểm
=> to strike sparks (fire, light) out of flint+ đánh đá lửa
=> to strike a match+ đánh diêm
=> clock strikes five+ đồng hồ điểm năm giờ
- đúc
=> to strike coin+ đúc tiền
- giật (cá, khi câu)
- dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
- đánh, tấn công
- đập vào
=> to strike the ears+ đập vào tai (âm thanh...)
=> a beautiful sight struck my eyes+ một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
=> the light struck the window+ ánh sáng rọi vào cửa sổ
=> the idea suddenly struck me+ tôi chợt nảy ra ý nghĩ
- làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
=> what strikes me is his generosity+ điều làm tôi chú ý là tính hào phóng của anh ta
=> how does it strike you?+ anh thấy vấn đề ấy thế nào?
=> it strikes me as absolutely perfect+ tôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
- thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
=> to be struck with amazement+ hết sức kinh ngạc
=> to strike terror in someone's heart+ làm cho ai sợi chết khiếp
- đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
=> plant strikes its roots into the soil+ cây đâm rễ xuống đất
=> to strike a track+ đi vào con đường mòn
=> to strike the main road+ tới con đường chính
- gạt (thùng khi đong thóc...)
- xoá, bỏ, gạch đi
=> to strike a name out+ xoá một tên đi
=> to strike a word through+ gạch một từ đi
- hạ (cờ, buồm)
- bãi, đình (công)
=> to strike work+ bãi công, đình công
- tính lấy (số trung bình)
- làm thăng bằng (cái cân)
- lấy (điệu bộ...)
- (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn)
- dỡ (lều)
=> to strike tents+ dỡ lều, nhổ trại
* nội động từ
- đánh, nhằm đánh
=> to strike at the ball+ nhắm đánh quả bóng
- gõ, đánh, điểm
=> the hour has struck+ giờ đã điểm
- bật cháy, chiếu sáng
=> light strikes upon something+ ánh sáng rọi vào một vật gì
=> match will not strike+ diêm không cháy
- đớp mồi, cắn câu (cá)
- đâm rễ (cây)
- tấn công
- thấm qua
=> cold strikes into marrow+ rét thấm vào tận xương tuỷ
- đi về phía, hướng về
=> to strike across a field+ vượt qua một cánh đồng
=> to strike to the right+ rẽ về tay phải
- hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
=> ship strikes+ tàu hạ cờ đầu hàng
- bãi công, đình công
!to strike at
- nhằm vào, đánh vào
=> to strike at the root of something+ doạ triệt cái gì đến tận gốc
!to strike back
- đánh trả lại
- đi trở lại
!to strike down
- đánh ngã (đen & bóng)
!to strike off
- chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi
!to strike out
- xoá bỏ, gạch bỏ
- (+ at) đấm (ai); vung (tay chân khi bơi)
- lao vụt đi (người bơi...)
- nghĩ ra, đề ra (kế hoạch...)
=> to strike out a line for oneself+ nghĩ ra được một đường lối độc đáo; to ra có óc sáng tạo
!to strike through
- xuyên qua, thấm qua
!to strike someone dumb
- (xem) dumb
!to strike home
- (xem) home
!to strike oil
- đào đúng mạch dầu
- làm ăn phát đạt
!to strike up an acquaintance
- làm quen (với ai)
!to strike up a tune
- cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc
!to strike upon an idea
- nảy ra một ý kiến
!to strike it rich
- dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao
- phất
!to strike in a talk with a suggestion
- xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý
!to strike white the iron is hot
- (xem) iron
* danh từ
- cuộc đình công, cuộc bãi công
=> to go on strike+ bãi công
=> general strike+ cuộc tổng bãi công
- mẻ đúc
- sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ)
- sự phất
- sự xuất kích
- que gạt (dấu, thùng đong thóc)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập