Thành công không phải điểm cuối cùng, thất bại không phải là kết thúc, chính sự dũng cảm tiếp tục công việc mới là điều quan trọng. (Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts.)Winston Churchill
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Các sinh vật đang sống trên địa cầu này, dù là người hay vật, là để cống hiến theo cách riêng của mình, cho cái đẹp và sự thịnh vượng của thế giới.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Học vấn của một người là những gì còn lại sau khi đã quên đi những gì được học ở trường lớp. (Education is what remains after one has forgotten what one has learned in school.)Albert Einstein
Tôi tìm thấy hy vọng trong những ngày đen tối nhất và hướng về những gì tươi sáng nhất mà không phê phán hiện thực. (I find hope in the darkest of days, and focus in the brightest. I do not judge the universe.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Chúng ta phải thừa nhận rằng khổ đau của một người hoặc một quốc gia cũng là khổ đau chung của nhân loại; hạnh phúc của một người hay một quốc gia cũng là hạnh phúc của nhân loại.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: serve »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)
=> whose serve is it?+ đến lượt ai giao bóng?
* động từ
- phục vụ, phụng sự
=> to serve one's country+ phục vụ tổ quốc
=> to serve in the army+ phục vụ trong quân đội
=> to serve at table+ đứng hầu bàn ăn
- đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với
=> to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=> to serve some private ends+ có lợi cho những mục đích riêng
=> 1 kg serves him for a week+ một kilôgam có thể đủ cho anh ta trong một tuần
=> nothing would serve him+ chẳng có gì hợp với anh ta cả
- dọn ăn, dọn bàn
=> to serve up dinner+ dọn cơm ăn
=> to serve somebody with soup+ dọn cháo cho ai ăn
=> to serve chicken three days running+ cho ăn thịt gà ba ngày liền
- cung cấp, tiếp tế; phân phát
=> to serve ammunition+ tiếp đạn; phân phát đạn
=> to serve ration+ phân chia khẩu phần
=> to serve the town with water+ cung cấp nước cho thành phố
=> to serve a battery+ tiếp đạn cho một khẩu đội
=> to serve a customer with something+ bán cái gì cho một khách hàng
- (thể dục,thể thao) giao bóng; giao (bóng)
=> to serve the ball+ giao bóng
- đối xử, đối đãi
=> you may serve me as you will+ anh muốn đối với tôi thế nào cũng được
=> to serve somebody a trick+ chơi xỏ ai một vố
- (pháp lý) tống đạt, gửi
=> to serve a writ on someone; to serve someone with a writ+ tống đạt trát đòi người nào ra toà
- dùng (về việc gì)
=> a sofa serving as a bed+ một ghế xôfa dùng làm giường
- nhảy (cái) (ngựa giống)
!as occasion serves
- khi có điều kiện thuận lợi, lúc thuận lợi
!as memory serves
- mỗi khi nhớ đến
!to serve the devil
- độc ác, nham hiểm
!to serve God (the Lord)
- ngoan đạo
!if my memory serves me right
- nếu tôi không nhầm
!it serves him right!
- (xem) right
!to serve an office
- làm hết một nhiệm kỳ
!to serve one's apprenticeship
- (xem) apprenticeship
!to serve one's sentence
- chịu hết hạn tù
!to serve one's time
- giữ chức vụ hết nhiệm kỳ
- (như) to serve one's sentence
!to serve somebody with the same sauce
!to serve somebody out
- trả thù ai, ăn miếng trả miếng ai
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập