Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Chúng ta không có quyền tận hưởng hạnh phúc mà không tạo ra nó, cũng giống như không thể tiêu pha mà không làm ra tiền bạc. (We have no more right to consume happiness without producing it than to consume wealth without producing it. )George Bernard Shaw
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Đừng chờ đợi những hoàn cảnh thật tốt đẹp để làm điều tốt đẹp; hãy nỗ lực ngay trong những tình huống thông thường. (Do not wait for extraordinary circumstances to do good action; try to use ordinary situations. )Jean Paul
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: serve »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)
=> whose serve is it?+ đến lượt ai giao bóng?
* động từ
- phục vụ, phụng sự
=> to serve one's country+ phục vụ tổ quốc
=> to serve in the army+ phục vụ trong quân đội
=> to serve at table+ đứng hầu bàn ăn
- đáp ứng, có lợi cho, thoả mãn, hợp với
=> to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=> to serve some private ends+ có lợi cho những mục đích riêng
=> 1 kg serves him for a week+ một kilôgam có thể đủ cho anh ta trong một tuần
=> nothing would serve him+ chẳng có gì hợp với anh ta cả
- dọn ăn, dọn bàn
=> to serve up dinner+ dọn cơm ăn
=> to serve somebody with soup+ dọn cháo cho ai ăn
=> to serve chicken three days running+ cho ăn thịt gà ba ngày liền
- cung cấp, tiếp tế; phân phát
=> to serve ammunition+ tiếp đạn; phân phát đạn
=> to serve ration+ phân chia khẩu phần
=> to serve the town with water+ cung cấp nước cho thành phố
=> to serve a battery+ tiếp đạn cho một khẩu đội
=> to serve a customer with something+ bán cái gì cho một khách hàng
- (thể dục,thể thao) giao bóng; giao (bóng)
=> to serve the ball+ giao bóng
- đối xử, đối đãi
=> you may serve me as you will+ anh muốn đối với tôi thế nào cũng được
=> to serve somebody a trick+ chơi xỏ ai một vố
- (pháp lý) tống đạt, gửi
=> to serve a writ on someone; to serve someone with a writ+ tống đạt trát đòi người nào ra toà
- dùng (về việc gì)
=> a sofa serving as a bed+ một ghế xôfa dùng làm giường
- nhảy (cái) (ngựa giống)
!as occasion serves
- khi có điều kiện thuận lợi, lúc thuận lợi
!as memory serves
- mỗi khi nhớ đến
!to serve the devil
- độc ác, nham hiểm
!to serve God (the Lord)
- ngoan đạo
!if my memory serves me right
- nếu tôi không nhầm
!it serves him right!
- (xem) right
!to serve an office
- làm hết một nhiệm kỳ
!to serve one's apprenticeship
- (xem) apprenticeship
!to serve one's sentence
- chịu hết hạn tù
!to serve one's time
- giữ chức vụ hết nhiệm kỳ
- (như) to serve one's sentence
!to serve somebody with the same sauce
!to serve somebody out
- trả thù ai, ăn miếng trả miếng ai

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập