Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Thành công là tìm được sự hài lòng trong việc cho đi nhiều hơn những gì bạn nhận được. (Success is finding satisfaction in giving a little more than you take.)Christopher Reeve
Hãy nhớ rằng, có đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Tôi phản đối bạo lực vì ngay cả khi nó có vẻ như điều tốt đẹp thì đó cũng chỉ là tạm thời, nhưng tội ác nó tạo ra thì tồn tại mãi mãi. (I object to violence because when it appears to do good, the good is only temporary; the evil it does is permanent.)Mahatma Gandhi
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Cuộc sống không phải là vấn đề bất ổn cần giải quyết, mà là một thực tiễn để trải nghiệm. (Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.)Soren Kierkegaard
Khi mọi con đường đều bế tắc, đừng từ bỏ. Hãy tự vạch ra con đường của chính mình. (When all the ways stop, do not give up. Draw a way on your own.)Sưu tầm
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Có hai cách để lan truyền ánh sáng. Bạn có thể tự mình là ngọn nến tỏa sáng, hoặc là tấm gương phản chiếu ánh sáng đó. (There are two ways of spreading light: to be the candle or the mirror that reflects it.)Edith Wharton
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: ridden »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
=> to go for ride+ đi chơi bằng ngựa...
=> a ride on one's bicycle+ đi chơi bằng xe đạp
- đường xe ngựa đi qua rừng
- (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển
!to give somebody a ride
!to take somebody for a ride
- đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi
- (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai
- (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười
* nội động từ rode; ridden
- đi ngựa, cưỡi ngựa
=> to ride across the highlands+ đi ngựa qua vùng cao nguyên
=> to ride full speed+ phi ngựa nước đại
- cưỡi lên
=> to ride on an elephant+ cưỡi voi
=> to ride on someone's back+ cưỡi lên lưng ai
- đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp
=> to ride to school+ đi xe đạp đến trường
- lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh
=> to ride on the winds+ lướt đi theo chiều gió
=> the moon was riding high+ mặt trăng dường như đang trôi nổi lênh đênh trên trời cao
=> to ride on the waves+ lướt sóng mà đi, cưỡi sóng mà đi
- thả neo (tàu thuỷ)
=> the ship rides (at anchor)+ tàu thả neo
=> to ride easy+ không bị tròng trành lúc thả neo
=> to ride hard+ bị tròng trành lúc thả neo
- gối lên nhau
=> bone ride s+ xương bị gãy mảnh nọ gối lên mảnh kia
- mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi ngựa)
- thuộc vào loại (tốt, xấu, êm, xóc...) cho ngựa chạy (khoảng đất)
=> the ground rides soft+ bâi đất đó ngựa chạy rất êm
* ngoại động từ
- cưỡi ngựa, đi ngựa (qua một vùng)
=> to ride the desert+ đi ngựa qua vùng sa mạc
=> to ride a race+ dự một cuộc đua ngựa
- cưỡi
=> to ride a horse+ cưỡi ngựa
=> to ride an elephant+ cưỡi voi
=> to ride a bicycle+ đi xe đạp
- cho cưỡi lên
=> to ride a child on one's back+ cho đứa bé cưỡi lên lưng
- đè nặng, giày vò, day dứt; áp chế
=> ridden by remorse+ bị hối hận giày vò
=> ridden by prejudice+ lòng nặng thành kiến (định kiến)
=> the nightmare rides the sleeper+ cơn ác mộng đè nặng lên tâm trí người ngủ
- lướt trên (sóng gió)
=> to ride the waves+ lướt trên sóng, cưỡi sóng mà đi
!to ride away
- đi xa bằng ngựa
!to ride back
- trở về bằng ngựa
!to ride behind
- đi ngựa theo sau
- cưỡi ngựa ngồi sau lưng người khác
- ngồi phía sau (trên ô tô)
!to ride down
- phi ngựa đuổi kịp và vượt được (ai
- giẫm đạp lên (dưới chân ngựa), đè chết
!to ride of
- đi xa bằng ngựa
- (thể dục,thể thao) chèn, xô đẩy (chơi pôlô)
!to ride out
- vượt qua được
=> to ride out the storm+ vượt qua được bâo tố (tàu thuỷ); (nghĩa bóng) vượt qua được lúc khó khăn gay go
!to ride over
- thắng dễ dàng (trong một cuộc đua ngựa)
!to ride up
- đến bằng ngựa
!to ride and ite
- thay nhau đi ngựa từng quâng (hai, ba người cùng đi mà chỉ có một con ngựa)
!to ride for a fall
- chạy như điên, chạy bạt mạng; phi ngựa bạt mạng
- có những hành động liều mạng; chuốc lấy sự thất bại
!to ride hell for leather
- chạy hết tốc độ; phi nước đại
!to ride to hounds
- (xem) hound
!to ride a joke a death
- đùa quá, đùa nhà
!to ride like a tailor
- (xem) tailor
!to ride off on a side issue
- nói loanh quanh những điểm thứ yếu để lảng tránh vấn đề chính
!to ride sandwich (bodkin)
- đi ô tô hàng (xe lửa...) bị ngồi ép chặt vào giữa hai người
!to ride the whirlwind
- nắm lấy trong tay và chỉ huy (cuộc bạo động...)
!let it ride!
- chuyện vớ vẩn!

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập