=> fore quarter+ phần trước
=> hind quarter+ phần sau
=> horse's [hind] quarters+ hông ngựa
- phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...)
=> from every quarter+ từ khắp bốn phương
=> no help to be looked for in that quarter+ không mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
=> to have the news from a good quarter+ nhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy
- khu phố, xóm, phường
=> residential quarter+ khu nhà ở
- (số nhiều) nhà ở
=> to take up one's quarters with somebody+ đến ở chung với ai
- (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại
=> winter quarters+ nơi đóng quân mùa đông
- (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu
=> all hands to quarters!+ tất cả vào vị trí chiến đấu!
=> to beat to quarters+ ra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấu
=> to sound off quarters+ nổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu
- tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư)
- sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...)
=> to ask for quarter; to cry quarter+ xin tha giết
=> to receive quarter+ được tha tội chết, được tha giết
- (hàng hải) hông tàu
=> with the wind on her starboard quarter+ với gió bên hông phải
- góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl)
- (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh)
=> to win the quarter+ thắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)
!a bad quarter of an hour
- một vài phút khó chịu
!to beat up somebody's quarters
!to bear up the quarters of somebody
- đến thăm ai
!at close quarters
- ở ngay sát nách
- (quân sự) giáp lá cà
!to come (get) to close quarters
- đến sát gần
- đánh giáp lá cà
!not a quarter so good as...
- còn xa mời tốt bằng...
* ngoại động từ
- cắt đều làm bốn, chia tư
- phanh thây
=> to be condemned to be quartered+ phải chịu tội phanh thây
- (quân sự) đóng (quân)
- chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn)
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện.">
=> fore quarter+ phần trước
=> hind quarter+ phần sau
=> horse's [hind] quarters+ hông ngựa
- phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...)
=> from every quarter+ từ khắp bốn phương
=> no help to be looked for in that quarter+ không mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
=> to have the news from a good quarter+ nhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy
- khu phố, xóm, phường
=> residential quarter+ khu nhà ở
- (số nhiều) nhà ở
=> to take up one's quarters with somebody+ đến ở chung với ai
- (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại
=> winter quarters+ nơi đóng quân mùa đông
- (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu
=> all hands to quarters!+ tất cả vào vị trí chiến đấu!
=> to beat to quarters+ ra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấu
=> to sound off quarters+ nổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu
- tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư)
- sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...)
=> to ask for quarter; to cry quarter+ xin tha giết
=> to receive quarter+ được tha tội chết, được tha giết
- (hàng hải) hông tàu
=> with the wind on her starboard quarter+ với gió bên hông phải
- góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl)
- (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh)
=> to win the quarter+ thắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)
!a bad quarter of an hour
- một vài phút khó chịu
!to beat up somebody's quarters
!to bear up the quarters of somebody
- đến thăm ai
!at close quarters
- ở ngay sát nách
- (quân sự) giáp lá cà
!to come (get) to close quarters
- đến sát gần
- đánh giáp lá cà
!not a quarter so good as...
- còn xa mời tốt bằng...
* ngoại động từ
- cắt đều làm bốn, chia tư
- phanh thây
=> to be condemned to be quartered+ phải chịu tội phanh thây
- (quân sự) đóng (quân)
- chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn)
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện." />
=> fore quarter+ phần trước
=> hind quarter+ phần sau
=> horse's [hind] quarters+ hông ngựa
- phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...)
=> from every quarter+ từ khắp bốn phương
=> no help to be looked for in that quarter+ không mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
=> to have the news from a good quarter+ nhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy
- khu phố, xóm, phường
=> residential quarter+ khu nhà ở
- (số nhiều) nhà ở
=> to take up one's quarters with somebody+ đến ở chung với ai
- (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại
=> winter quarters+ nơi đóng quân mùa đông
- (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu
=> all hands to quarters!+ tất cả vào vị trí chiến đấu!
=> to beat to quarters+ ra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấu
=> to sound off quarters+ nổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu
- tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư)
- sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...)
=> to ask for quarter; to cry quarter+ xin tha giết
=> to receive quarter+ được tha tội chết, được tha giết
- (hàng hải) hông tàu
=> with the wind on her starboard quarter+ với gió bên hông phải
- góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl)
- (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh)
=> to win the quarter+ thắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)
!a bad quarter of an hour
- một vài phút khó chịu
!to beat up somebody's quarters
!to bear up the quarters of somebody
- đến thăm ai
!at close quarters
- ở ngay sát nách
- (quân sự) giáp lá cà
!to come (get) to close quarters
- đến sát gần
- đánh giáp lá cà
!not a quarter so good as...
- còn xa mời tốt bằng...
* ngoại động từ
- cắt đều làm bốn, chia tư
- phanh thây
=> to be condemned to be quartered+ phải chịu tội phanh thây
- (quân sự) đóng (quân)
- chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn)
Trang tra cứu đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp trên Liên Phật Hội do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Niềm vui cao cả nhất là niềm vui của sự học hỏi. (The noblest pleasure is the joy of understanding.)Leonardo da Vinci
Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Điều quan trọng không phải là bạn nhìn vào những gì, mà là bạn thấy được những gì. (It's not what you look at that matters, it's what you see.)Henry David Thoreau
Một người trở nên ích kỷ không phải vì chạy theo lợi ích riêng, mà chỉ vì không quan tâm đến những người quanh mình. (A man is called selfish not for pursuing his own good, but for neglecting his neighbor's.)Richard Whately
Những căng thẳng luôn có trong cuộc sống, nhưng chính bạn là người quyết định có để những điều ấy ảnh hưởng đến bạn hay không. (There's going to be stress in life, but it's your choice whether you let it affect you or not.)Valerie Bertinelli
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: quarter »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- một phần tư
=> a quarter of a century+ một phần tư thế kỷ
=> for a quarter [of] the price; for quarter the price+ với một phần tư giá
- mười lăm phút
=> a quarter to ten+ mười giờ kém mười lăm
- quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học)
- (Mỹ; Ca-na-đa) 25 xu, một phần tư đô la
- góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật)
=> fore quarter+ phần trước
=> hind quarter+ phần sau
=> horse's [hind] quarters+ hông ngựa
- phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...)
=> from every quarter+ từ khắp bốn phương
=> no help to be looked for in that quarter+ không mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đó
=> to have the news from a good quarter+ nhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy
- khu phố, xóm, phường
=> residential quarter+ khu nhà ở
- (số nhiều) nhà ở
=> to take up one's quarters with somebody+ đến ở chung với ai
- (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trại
=> winter quarters+ nơi đóng quân mùa đông
- (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấu
=> all hands to quarters!+ tất cả vào vị trí chiến đấu!
=> to beat to quarters+ ra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấu
=> to sound off quarters+ nổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu
- tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư)
- sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...)
=> to ask for quarter; to cry quarter+ xin tha giết
=> to receive quarter+ được tha tội chết, được tha giết
- (hàng hải) hông tàu
=> with the wind on her starboard quarter+ với gió bên hông phải
- góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl)
- (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh)
=> to win the quarter+ thắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)
!a bad quarter of an hour
- một vài phút khó chịu
!to beat up somebody's quarters
!to bear up the quarters of somebody
- đến thăm ai
!at close quarters
- ở ngay sát nách
- (quân sự) giáp lá cà
!to come (get) to close quarters
- đến sát gần
- đánh giáp lá cà
!not a quarter so good as...
- còn xa mời tốt bằng...
* ngoại động từ
- cắt đều làm bốn, chia tư
- phanh thây
=> to be condemned to be quartered+ phải chịu tội phanh thây
- (quân sự) đóng (quân)
- chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn)
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.31 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập