Có những người không nói ra phù hợp với những gì họ nghĩ và không làm theo như những gì họ nói. Vì thế, họ khiến cho người khác phải nói những lời không nên nói và phải làm những điều không nên làm với họ. (There are people who don't say according to what they thought and don't do according to what they say. Beccause of that, they make others have to say what should not be said and do what should not be done to them.)Rộng Mở Tâm Hồn
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Sự vắng mặt của yêu thương chính là điều kiện cần thiết cho sự hình thành của những tính xấu như giận hờn, ganh tỵ, tham lam, ích kỷ...Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Kẻ bi quan than phiền về hướng gió, người lạc quan chờ đợi gió đổi chiều, còn người thực tế thì điều chỉnh cánh buồm. (The pessimist complains about the wind; the optimist expects it to change; the realist adjusts the sails.)William Arthur Ward
Cuộc sống ở thế giới này trở thành nguy hiểm không phải vì những kẻ xấu ác, mà bởi những con người vô cảm không làm bất cứ điều gì trước cái ác. (The world is a dangerous place to live; not because of the people who are evil, but because of the people who don't do anything about it.)Albert Einstein
Khi thời gian qua đi, bạn sẽ hối tiếc về những gì chưa làm hơn là những gì đã làm.Sưu tầm
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Khi ăn uống nên xem như dùng thuốc để trị bệnh, dù ngon dù dở cũng chỉ dùng đúng mức, đưa vào thân thể chỉ để khỏi đói khát mà thôi.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Nếu tiền bạc không được dùng để phục vụ cho bạn, nó sẽ trở thành ông chủ. Những kẻ tham lam không sở hữu tài sản, vì có thể nói là tài sản sở hữu họ. (If money be not thy servant, it will be thy master. The covetous man cannot so properly be said to possess wealth, as that may be said to possess him. )Francis Bacon
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: open »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* tính từ
- mở, ngỏ
=> to leave the door open+ bỏ ngõ cửa
=> an open letter+ bức thư ngỏ
=> open eyes+ mắt mở trô trố; (nghĩa bóng) sự tự giác, ý thức đầy đủ
=> open mouth+ mồm há hốc (âm thanh, ngạc nhiên...); mồm toang toác (nói thẳng)
- mở rộng, không hạn chế; không cấm
=> an open competition+ cuộc thi mở rộng cho mọi người
=> an open season+ mùa săn (cho phép săn không cấm)
- trần, không có mui che; không gói, không bọc
=> an open carriage+ xe mui trần
- trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng
=> in the open air+ giữa trời, lộ thiên
=> in the open sea+ ở giữa biển khơi
=> an open quarry+ mở đá lộ thiên
=> an open field+ đồng không mông quạnh
- thông, không bị tắn nghẽn
=> an open road+ đường không bị tắc nghẽn
- công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết
=> an open secret+ điều bí mật ai cũng biết
=> an open quarrel+ mối bất hoà công khai
=> open contempt+ sự khinh bỉ ra mặt
- cởi mở, thật tình
=> to be open with somebody+ cởi mở với ai
=> an open countenance+ nét mặt cởi mở ngay thật
- thưa, có lỗ hổng, có khe hở...
=> open ranks+ hàng thưa
=> in open order+ (quân sự) đứng thanh hàng thưa
- chưa giải quyết, chưa xong
=> an open questions+ vấn đề còn chưa giải quyết, vấn đề còn đang tranh luận
- rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến
=> an open mind+ đầu óc rộng râi (sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến)
=> to have an open hand+ hào phóng, rộng rãi
- còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
=> the job is still open+ công việc đó chưa có ai làm
- không đóng băng
=> the lake is open in May+ về tháng năm hồ không đóng băng
- không có trong sương giá, dịu, ấm áp
=> an open winter+ một mùa đông không có sương giá
=> open weather+ tiết trời dịu (ấm áp)
- mở ra cho, có thể bị
=> the only course open to him+ con đường duy nhất mở ra cho hắn, con đường duy nhất hắn có thể theo
=> to be open to many objections+ có thể bị phản đối nhiều
=> open to attack+ có thể bị tấn công
- (điện học) hở
=> open circuit+ mạch hở
- (hàng hải) quang đãng, không có sương mù
- (ngôn ngữ học) mở (âm)
- (âm nhạc) buông (dây)
!to keep open house
- ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
!to lay open
- (xem) lay
!to welcome with open arms
- (xem) arm
* danh từ
- chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh
=> in the open+ ở ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhật
- biên khơi
- sự công khai
- chỗ hở, chỗ mở
- (the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open)
* ngoại động từ
- mở, bắt đầu, khai mạc
=> to open a business+ bắt đầu kinh doanh
=> to open an account+ mở tài khoản
=> to open fire+ bắt đầu bắn, nổ súng
=> to open a shop+ mở cửa hàng
=> to open a road+ mở đường giao thông
=> to open the mind+ mở rộng trí óc
=> to open a prospect+ mở ra một cái nhìn, mở ra một triển vọng
=> to open Parliament+ khai mạc nghị viện
- thổ lộ
=> to open one's heart to someone+ thổ lộ tâm tình với ai
- (hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
* nội động từ
- mở cửa
=> the shop opens at 8 a.m+ cửa hàng mở cửa từ lúc 8 giờ sáng
- mở ra, trông ra
=> the room opens on to a lawn+ buồng trông ra bãi cỏ
- bắt đầu, khai mạc
=> the discussion opens upon the economic question+ cuộc thảo luận bắt đầu nói về vấn đề kinh tế
=> the meeting opened yesterday+ buổi họp khai mạc hôm qua
- huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người)
- nở
- trông thấy rõ
=> the habour light opened+ đến ở hải cảng đã trông thấy rõ
!to open out
- phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra
- bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình
!to open up
- mở ra, trải ra
- làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật)
!to open bowels
- làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
!tom open a debate
- phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
!to open the door to
- (xem) door
!to open one's eyes
- mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
!to open someone's eyes
- làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
!to open one's shoulders
- đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê)

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập