Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Chúng ta sống bằng những gì kiếm được nhưng tạo ra cuộc đời bằng những gì cho đi. (We make a living by what we get, we make a life by what we give. )Winston Churchill
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Tài năng là do bẩm sinh, hãy khiêm tốn. Danh vọng là do xã hội ban cho, hãy biết ơn. Kiêu căng là do ta tự tạo, hãy cẩn thận. (Talent is God-given. Be humble. Fame is man-given. Be grateful. Conceit is self-given. Be careful.)John Wooden
Lo lắng không xua tan bất ổn của ngày mai nhưng hủy hoại bình an trong hiện tại. (Worrying doesn’t take away tomorrow’s trouble, it takes away today’s peace.)Unknown
Mỗi cơn giận luôn có một nguyên nhân, nhưng rất hiếm khi đó là nguyên nhân chính đáng. (Anger is never without a reason, but seldom with a good one.)Benjamin Franklin
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: off »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* phó từ
- tắt
=> is the lamp off?+ đèn đã tắt chưa?
- đi, đi rồi
=> they are off+ họ đã đi rồi
=> off with you+ đi đi, cút đi
- ra khỏi, đứt, rời
=> to cut something off+ cắt cái gì rời hẳn ra
=> one of the wheels flew off+ một bánh xe long hẳn ra
=> to take one's clothes off+ cởi quần áo ra
- xa cách
=> the town is ten kilometers off+ thành phố cách đây 10 kilômét
=> Tet is not far off+ sắp đến tết rồi
- hẳn, hết
=> to finish off a piece of work+ làm xong hẳn một công việc
=> to pay off one's debts+ trả hết nợ
- thôi
=> to declare off somebody's service+ tuyên bố thôi không cần sự giúp đỡ của ai
=> to leave off work+ nghỉ việc
- nổi bật
=> the picture is set off by the frame+ cái khung làm nổi bật bức tranh
=> to show off+ khoe mẽ
!to be badly off
- nghèo
!to be well off
!to be comfortably off
- phong lưu, sung túc
!off and on
- lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không
=> it rained off and on+ trời chốc chốc lại mưa
!right off
- (xem) right
!straight off
- (xem) straight
* giới từ
- khỏi, cách, rời
=> the cover has come off the book+ cái bìa tuột khỏi quyển sách
=> to drive the enemy off the seas+ đuổi quân thù ra khỏi mặt biển
=> the island is off the coast+ đảo cách xa bờ
=> to take a matter off somoene's hands+ đỡ một việc cho ai
=> a street off Hue street+ một phố khỏi phố Huế
!to be off colour
- (xem) colour
!to be off duty
- (xem) duty
!to be off liquor
- nhịn rượu, bỏ rượu
!to be off the mark
- trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề
!off the map
- (xem) map
!to be off one's feed
- (xem) feed
!to be off one's games
- (xem) game
!to be off one's head
- (xem) head
!to be off the point
- (xem) point
!to be off smoking
- nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá
!to play off 5
- chơi chấp năm
* tính từ
- phải, bên phải (xe, ngựa)
=> to mount a horse on the off side+ lên ngựa bên phải
- xa, cách, ngoài, bên kia
=> to be on the off side of the wall+ ở phía bên kia tường
- mặt sau, mặt trái tờ giấy
- mỏng manh
=> an off chance+ cơ hội mỏng manh
- ôi, ươn
=> the meat is a bit off+ thịt hơi ôi
- ốm, mệt
=> he is rather off today+ hôm nay anh ta hơi mệt
- nhàn rỗi, nghỉ, vãn
=> an off season+ mùa đã vãn
=> an off day+ ngày nghỉ
=> off time+ thời gian nhàn rỗi
- phụ, nhỏ, hẻm
=> an off streets+ phố hẻm
=> an off issue+ vấn đề phụ
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê)
* ngoại động từ
- (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc)
- rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai
* thán từ
- cút đi! Xéo
Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập