Hoàn cảnh không quyết định nơi bạn đi đến mà chỉ xác định nơi bạn khởi đầu. (Your present circumstances don't determine where you can go; they merely determine where you start.)Nido Qubein
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Cuộc sống không phải là vấn đề bất ổn cần giải quyết, mà là một thực tiễn để trải nghiệm. (Life is not a problem to be solved, but a reality to be experienced.)Soren Kierkegaard
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển đa ngôn ngữ Hán Anh Việt Pháp »» Đang xem mục từ: miss »»
Hiện đang có tổng cộng 354.286 mục từ.
* danh từ
- cô
=> Miss Mary+ cô Ma-ri
- (thông tục) cô gái, thiếu nữ
- hoa khôi
* danh từ
- sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại
=> ten hits and one miss+ mười đòn trúng một đòn trượt
- sự thiếu, sự vắng
=> to feel the miss of someone+ cảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai
!a miss is as good a mile
- trượt là trượt, đá trượt thì dù chỉ một ly cũng vần là trượt
!to give something a miss
- tránh cái gì, bỏ qua cái gì, mặc kệ cái gì
* ngoại động từ
- trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích)
=> to miss one's aim+ bắn trệch đích; không đạt mục đích
- lỡ, nhỡ
=> to miss the train+ lỡ chuyến xe lửa
- bỏ lỡ, bỏ phí
=> an opportunity not to be missed+ một cơ hội không nên bỏ lỡ
- bỏ sót, bỏ quên
=> without missing a word+ không bỏ sót một lời nào
- không thấy, không trông thấy
=> you cannot miss the house when going across the street+ khi đi ngang qua phố anh không thể không trông thấy căn nhà
- thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ
=> to miss somebody very much+ nhớ ai lắm
- không nghe, không thấy, không hiểu, không nắm được
=> to miss a part of a speech+ không nghe một phần của bài nói
- suýt
=> to miss being run over+ suýt bị chẹt xe
* nội động từ
- trượt, chệch, không trúng đích; thất bại

Chọn từ điển để xem theo vần A, B, C...
Để giới hạn kết quả tìm kiếm chính xác hơn, quý vị có thể nhập 2 hoặc 3 chữ cái đầu vần. Ví dụ, để tìm những chữ như thiền, thiện... quý vị nên nhập thi thay vì t... sẽ cho một kết quả gần với yêu cầu của quý vị hơn.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập