The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
"Nó mắng tôi, đánh tôi, Nó thắng tôi, cướp tôi." Ai ôm hiềm hận ấy, hận thù không thể nguôi.Kinh Pháp cú (Kệ số 3)
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Người ngu nghĩ mình ngu, nhờ vậy thành có trí. Người ngu tưởng có trí, thật xứng gọi chí ngu.Kinh Pháp cú (Kệ số 63)
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vasudhārānāmadhāraṇīstotram »»
vasudhārānāmadhāraṇīstotram
om namo bhagavatyai āryaśrīvasudhārāyai
divyarūpī surūpī ca saumyarūpī balapradā |
vasudharī vasudhāraṇī vasuśrī śrīkarī varā || 1 ||
dharaṇī dhāraṇī dhātā śaraṇyā bhaktavatsalā |
prajñāpāramitā devī prajñā śrībuddhivardhinī || 2 ||
vidyādharī śivā sūkṣmā śāstā sarvatra mātṛkā |
taruṇī tāru(ra)ṇī devī vidyādāneśvareśvarī || 3 ||
bhūṣitā bhūtamātā ca sarvābharaṇabhūṣitā |
durdāntatrāsanī bhītā ugrā ugraparākramā || 4 ||
dānapāramitā devī varṣaṇī divyarūpiṇī |
nidhānaṁ sarvamāṅgalyā kīrtirlakṣmīryaśaḥśubhā || 5 ||
dahanī mālinī caṇḍī śabarī sarvamātrikā |
kṛtāntaśāsanī raudrī kaumārī viśvarūpiṇī || 6 ||
vīryapāramitā devī jagadānandarocanī |
tāpasī ugrarūpī ca ṛddhisiddhibalapradā || 7 ||
dhanyā puṇyā mahābhāgā ajitā jitavikramā |
jagadekahitā vidyā saṁgrāme tāraṇī śubhā || 8 ||
kṣāntipāramitā devī śīlinī dhyānadhyāyino |
padminī padmadhārī ca padmapriyā padmāsanī || 9 ||
śuddharūpī mahātejā hemavarṇā prabhākarī |
cintāmaṇimahādevī prajñāpustakadhāriṇī || 10 ||
nidhānaṁ kūṭimāruḍhidhanyāgāradhanapriyā |
traidhātukaṁ mahā ādi divyābharaṇabhūṣiṇī || 11 ||
mātarī sarvabuddhānāṁ ratnadhāte(tvī)śvareśvarī |
śūnyatā bhāvanī devī bhāvābhāvavivarjitā || 12 ||
vainye(ne)ya kiṁ na vinyastā divyakleśanichedanī |
bhī(bhe) dinī sarvamārāṇāṁ saptapātālakṣobhinī (ṇī) || 13 ||
brahmāṇī vedamātā ca guhyā ca guhyavāsinī |
sarasvatī viśālākṣī caturbrahmavihāriṇī || 14 ||
tāthāgatī mahāramyā vajriṇī dharmadhāriṇī |
karmadhāteśvarī vidyā viśvajvālābhamaṇḍalī || 15 ||
bodha(dhi)nī sarvasattvānāṁ bodhyaṅgakṛtaśekharī |
dhyānā dhīrmuktisaṁpannā advayadvayabhāvinī || 16 ||
sarvārthasādhanī bhadrā strīrūpāmitavikramā |
darśinī buddhamārgāṇāṁ naṣṭamārgapradarśinī || 17 ||
vāgīśvarī mahāśāntirgoptrī dhātrī dhanapradā |
strīrūpadhāriṇī siddhā yoginī yogajeśvarī || 18 ||
manoharī mahākrāntiḥ saubhāgyapriyadarśinī |
sārthavāhakṛpādṛṣṭiḥ sarvatāthāgatātmakī || 19 ||
namaste'stu mahādevī sarvasattvārthadāyinī |
namaste divyarūpī ca vasudhārā namo'stu te || 20 ||
aṣṭottaraśataṁ nāma trikālaṁ yaṁ paṭhet pumān |
prāpnoti niyataṁ siddhimīpsitārthamanorathān || 21 ||
yadajñānakṛtaṁ pāpam ānantaryasudāruṇam |
tatsarvaṁ kṣapayatyāśu smaraṇāt sa(rva)bhadrakam || 22 ||
athavā śīlasaṁpannaḥ saptajātismaro bhavet |
priyaścādeyavākyena rūpavān priyadarśanaḥ || 23 ||
viprakṣatriyakuleṣu ādeyamupajāyate |
ante bhūmīśvaraṁ prāptaḥ paścāt prāpta(ḥ) sukhāvatīm || 24 ||
śrīvasudhārānāmadhāraṇīstotraṁ
samyaksaṁbuddhabhāṣitaṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3917
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.23, 69.15.33.238 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập