The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vasudhārānāmadhāraṇīstotram »»
vasudhārānāmadhāraṇīstotram
om namo bhagavatyai āryaśrīvasudhārāyai
divyarūpī surūpī ca saumyarūpī balapradā |
vasudharī vasudhāraṇī vasuśrī śrīkarī varā || 1 ||
dharaṇī dhāraṇī dhātā śaraṇyā bhaktavatsalā |
prajñāpāramitā devī prajñā śrībuddhivardhinī || 2 ||
vidyādharī śivā sūkṣmā śāstā sarvatra mātṛkā |
taruṇī tāru(ra)ṇī devī vidyādāneśvareśvarī || 3 ||
bhūṣitā bhūtamātā ca sarvābharaṇabhūṣitā |
durdāntatrāsanī bhītā ugrā ugraparākramā || 4 ||
dānapāramitā devī varṣaṇī divyarūpiṇī |
nidhānaṁ sarvamāṅgalyā kīrtirlakṣmīryaśaḥśubhā || 5 ||
dahanī mālinī caṇḍī śabarī sarvamātrikā |
kṛtāntaśāsanī raudrī kaumārī viśvarūpiṇī || 6 ||
vīryapāramitā devī jagadānandarocanī |
tāpasī ugrarūpī ca ṛddhisiddhibalapradā || 7 ||
dhanyā puṇyā mahābhāgā ajitā jitavikramā |
jagadekahitā vidyā saṁgrāme tāraṇī śubhā || 8 ||
kṣāntipāramitā devī śīlinī dhyānadhyāyino |
padminī padmadhārī ca padmapriyā padmāsanī || 9 ||
śuddharūpī mahātejā hemavarṇā prabhākarī |
cintāmaṇimahādevī prajñāpustakadhāriṇī || 10 ||
nidhānaṁ kūṭimāruḍhidhanyāgāradhanapriyā |
traidhātukaṁ mahā ādi divyābharaṇabhūṣiṇī || 11 ||
mātarī sarvabuddhānāṁ ratnadhāte(tvī)śvareśvarī |
śūnyatā bhāvanī devī bhāvābhāvavivarjitā || 12 ||
vainye(ne)ya kiṁ na vinyastā divyakleśanichedanī |
bhī(bhe) dinī sarvamārāṇāṁ saptapātālakṣobhinī (ṇī) || 13 ||
brahmāṇī vedamātā ca guhyā ca guhyavāsinī |
sarasvatī viśālākṣī caturbrahmavihāriṇī || 14 ||
tāthāgatī mahāramyā vajriṇī dharmadhāriṇī |
karmadhāteśvarī vidyā viśvajvālābhamaṇḍalī || 15 ||
bodha(dhi)nī sarvasattvānāṁ bodhyaṅgakṛtaśekharī |
dhyānā dhīrmuktisaṁpannā advayadvayabhāvinī || 16 ||
sarvārthasādhanī bhadrā strīrūpāmitavikramā |
darśinī buddhamārgāṇāṁ naṣṭamārgapradarśinī || 17 ||
vāgīśvarī mahāśāntirgoptrī dhātrī dhanapradā |
strīrūpadhāriṇī siddhā yoginī yogajeśvarī || 18 ||
manoharī mahākrāntiḥ saubhāgyapriyadarśinī |
sārthavāhakṛpādṛṣṭiḥ sarvatāthāgatātmakī || 19 ||
namaste'stu mahādevī sarvasattvārthadāyinī |
namaste divyarūpī ca vasudhārā namo'stu te || 20 ||
aṣṭottaraśataṁ nāma trikālaṁ yaṁ paṭhet pumān |
prāpnoti niyataṁ siddhimīpsitārthamanorathān || 21 ||
yadajñānakṛtaṁ pāpam ānantaryasudāruṇam |
tatsarvaṁ kṣapayatyāśu smaraṇāt sa(rva)bhadrakam || 22 ||
athavā śīlasaṁpannaḥ saptajātismaro bhavet |
priyaścādeyavākyena rūpavān priyadarśanaḥ || 23 ||
viprakṣatriyakuleṣu ādeyamupajāyate |
ante bhūmīśvaraṁ prāptaḥ paścāt prāpta(ḥ) sukhāvatīm || 24 ||
śrīvasudhārānāmadhāraṇīstotraṁ
samyaksaṁbuddhabhāṣitaṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3917
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập