The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vasudhārānāmadhāraṇīstotram »»
vasudhārānāmadhāraṇīstotram
om namo bhagavatyai āryaśrīvasudhārāyai
divyarūpī surūpī ca saumyarūpī balapradā |
vasudharī vasudhāraṇī vasuśrī śrīkarī varā || 1 ||
dharaṇī dhāraṇī dhātā śaraṇyā bhaktavatsalā |
prajñāpāramitā devī prajñā śrībuddhivardhinī || 2 ||
vidyādharī śivā sūkṣmā śāstā sarvatra mātṛkā |
taruṇī tāru(ra)ṇī devī vidyādāneśvareśvarī || 3 ||
bhūṣitā bhūtamātā ca sarvābharaṇabhūṣitā |
durdāntatrāsanī bhītā ugrā ugraparākramā || 4 ||
dānapāramitā devī varṣaṇī divyarūpiṇī |
nidhānaṁ sarvamāṅgalyā kīrtirlakṣmīryaśaḥśubhā || 5 ||
dahanī mālinī caṇḍī śabarī sarvamātrikā |
kṛtāntaśāsanī raudrī kaumārī viśvarūpiṇī || 6 ||
vīryapāramitā devī jagadānandarocanī |
tāpasī ugrarūpī ca ṛddhisiddhibalapradā || 7 ||
dhanyā puṇyā mahābhāgā ajitā jitavikramā |
jagadekahitā vidyā saṁgrāme tāraṇī śubhā || 8 ||
kṣāntipāramitā devī śīlinī dhyānadhyāyino |
padminī padmadhārī ca padmapriyā padmāsanī || 9 ||
śuddharūpī mahātejā hemavarṇā prabhākarī |
cintāmaṇimahādevī prajñāpustakadhāriṇī || 10 ||
nidhānaṁ kūṭimāruḍhidhanyāgāradhanapriyā |
traidhātukaṁ mahā ādi divyābharaṇabhūṣiṇī || 11 ||
mātarī sarvabuddhānāṁ ratnadhāte(tvī)śvareśvarī |
śūnyatā bhāvanī devī bhāvābhāvavivarjitā || 12 ||
vainye(ne)ya kiṁ na vinyastā divyakleśanichedanī |
bhī(bhe) dinī sarvamārāṇāṁ saptapātālakṣobhinī (ṇī) || 13 ||
brahmāṇī vedamātā ca guhyā ca guhyavāsinī |
sarasvatī viśālākṣī caturbrahmavihāriṇī || 14 ||
tāthāgatī mahāramyā vajriṇī dharmadhāriṇī |
karmadhāteśvarī vidyā viśvajvālābhamaṇḍalī || 15 ||
bodha(dhi)nī sarvasattvānāṁ bodhyaṅgakṛtaśekharī |
dhyānā dhīrmuktisaṁpannā advayadvayabhāvinī || 16 ||
sarvārthasādhanī bhadrā strīrūpāmitavikramā |
darśinī buddhamārgāṇāṁ naṣṭamārgapradarśinī || 17 ||
vāgīśvarī mahāśāntirgoptrī dhātrī dhanapradā |
strīrūpadhāriṇī siddhā yoginī yogajeśvarī || 18 ||
manoharī mahākrāntiḥ saubhāgyapriyadarśinī |
sārthavāhakṛpādṛṣṭiḥ sarvatāthāgatātmakī || 19 ||
namaste'stu mahādevī sarvasattvārthadāyinī |
namaste divyarūpī ca vasudhārā namo'stu te || 20 ||
aṣṭottaraśataṁ nāma trikālaṁ yaṁ paṭhet pumān |
prāpnoti niyataṁ siddhimīpsitārthamanorathān || 21 ||
yadajñānakṛtaṁ pāpam ānantaryasudāruṇam |
tatsarvaṁ kṣapayatyāśu smaraṇāt sa(rva)bhadrakam || 22 ||
athavā śīlasaṁpannaḥ saptajātismaro bhavet |
priyaścādeyavākyena rūpavān priyadarśanaḥ || 23 ||
viprakṣatriyakuleṣu ādeyamupajāyate |
ante bhūmīśvaraṁ prāptaḥ paścāt prāpta(ḥ) sukhāvatīm || 24 ||
śrīvasudhārānāmadhāraṇīstotraṁ
samyaksaṁbuddhabhāṣitaṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3917
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập