The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Ta như thầy thuốc, biết bệnh cho thuốc. Người bệnh chịu uống thuốc ấy hay không, chẳng phải lỗi thầy thuốc. Lại cũng như người khéo chỉ đường, chỉ cho mọi người con đường tốt. Nghe rồi mà chẳng đi theo, thật chẳng phải lỗi người chỉ đường.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vasudhārānāmadhāraṇīstotram »»
vasudhārānāmadhāraṇīstotram
om namo bhagavatyai āryaśrīvasudhārāyai
divyarūpī surūpī ca saumyarūpī balapradā |
vasudharī vasudhāraṇī vasuśrī śrīkarī varā || 1 ||
dharaṇī dhāraṇī dhātā śaraṇyā bhaktavatsalā |
prajñāpāramitā devī prajñā śrībuddhivardhinī || 2 ||
vidyādharī śivā sūkṣmā śāstā sarvatra mātṛkā |
taruṇī tāru(ra)ṇī devī vidyādāneśvareśvarī || 3 ||
bhūṣitā bhūtamātā ca sarvābharaṇabhūṣitā |
durdāntatrāsanī bhītā ugrā ugraparākramā || 4 ||
dānapāramitā devī varṣaṇī divyarūpiṇī |
nidhānaṁ sarvamāṅgalyā kīrtirlakṣmīryaśaḥśubhā || 5 ||
dahanī mālinī caṇḍī śabarī sarvamātrikā |
kṛtāntaśāsanī raudrī kaumārī viśvarūpiṇī || 6 ||
vīryapāramitā devī jagadānandarocanī |
tāpasī ugrarūpī ca ṛddhisiddhibalapradā || 7 ||
dhanyā puṇyā mahābhāgā ajitā jitavikramā |
jagadekahitā vidyā saṁgrāme tāraṇī śubhā || 8 ||
kṣāntipāramitā devī śīlinī dhyānadhyāyino |
padminī padmadhārī ca padmapriyā padmāsanī || 9 ||
śuddharūpī mahātejā hemavarṇā prabhākarī |
cintāmaṇimahādevī prajñāpustakadhāriṇī || 10 ||
nidhānaṁ kūṭimāruḍhidhanyāgāradhanapriyā |
traidhātukaṁ mahā ādi divyābharaṇabhūṣiṇī || 11 ||
mātarī sarvabuddhānāṁ ratnadhāte(tvī)śvareśvarī |
śūnyatā bhāvanī devī bhāvābhāvavivarjitā || 12 ||
vainye(ne)ya kiṁ na vinyastā divyakleśanichedanī |
bhī(bhe) dinī sarvamārāṇāṁ saptapātālakṣobhinī (ṇī) || 13 ||
brahmāṇī vedamātā ca guhyā ca guhyavāsinī |
sarasvatī viśālākṣī caturbrahmavihāriṇī || 14 ||
tāthāgatī mahāramyā vajriṇī dharmadhāriṇī |
karmadhāteśvarī vidyā viśvajvālābhamaṇḍalī || 15 ||
bodha(dhi)nī sarvasattvānāṁ bodhyaṅgakṛtaśekharī |
dhyānā dhīrmuktisaṁpannā advayadvayabhāvinī || 16 ||
sarvārthasādhanī bhadrā strīrūpāmitavikramā |
darśinī buddhamārgāṇāṁ naṣṭamārgapradarśinī || 17 ||
vāgīśvarī mahāśāntirgoptrī dhātrī dhanapradā |
strīrūpadhāriṇī siddhā yoginī yogajeśvarī || 18 ||
manoharī mahākrāntiḥ saubhāgyapriyadarśinī |
sārthavāhakṛpādṛṣṭiḥ sarvatāthāgatātmakī || 19 ||
namaste'stu mahādevī sarvasattvārthadāyinī |
namaste divyarūpī ca vasudhārā namo'stu te || 20 ||
aṣṭottaraśataṁ nāma trikālaṁ yaṁ paṭhet pumān |
prāpnoti niyataṁ siddhimīpsitārthamanorathān || 21 ||
yadajñānakṛtaṁ pāpam ānantaryasudāruṇam |
tatsarvaṁ kṣapayatyāśu smaraṇāt sa(rva)bhadrakam || 22 ||
athavā śīlasaṁpannaḥ saptajātismaro bhavet |
priyaścādeyavākyena rūpavān priyadarśanaḥ || 23 ||
viprakṣatriyakuleṣu ādeyamupajāyate |
ante bhūmīśvaraṁ prāptaḥ paścāt prāpta(ḥ) sukhāvatīm || 24 ||
śrīvasudhārānāmadhāraṇīstotraṁ
samyaksaṁbuddhabhāṣitaṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3917
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập