The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Vajrasattvastotram »»
vajrasattvastotram
vande śrī vajrasattvaṁ bhuvanavaraguruṁ sarvabuddhaṁ bhavantaṁ
nānārūpaṁ jinendraṁ timirabhayaharaṁ nirmitaṁ meruśāntam |
dharmādhāraṁ munīnāṁ jinaguṇaśubhadaṁ maṇḍalaṁ vajradhātuṁ
sarvānandaikarūpaṁ paramasukhamayaṁ dehināṁ mokṣahetum || 1 ||
ajñānagāḍhatimirārṇavamagnasattva-
mohāndhakāratamavāraṇacandraraśmiḥ |
jñānaṁ prakāśya paripūritavīryadhyānaṁ
śrīvajrasattvamasamaṁ śirasā namāmi ||2 ||
yasmin surāsurasurendranarendravṛndā-
stvatpādapadmapatitā bhramarāḥ śirobhiḥ |
tatsiddhisādhanapayodhimahānidhānaṁ
śrīlokanāthacaraṇaṁ śaraṇaṁ prayāmi || 3 ||
buddhaṁ trailokyanāthaṁ suravaranamitaṁ pārasaṁsāratīrṇaṁ
dhīraṁ gāmbhīryavantaṁ sakalaguṇanidhiṁ dharmarājābhiṣiktam |
tṛṣṇāmohāndhakāraṁ kalikaluṣaharaṁ kāmalobhādavantaṁ
taṁ vande śākyasiṁhaṁ praṇamitaśirasā sarvakālaṁ namāmi || 4 ||
hrīṁkārasaṁbhavaṁ nāthaṁ karuṇāsnigdhamānasam |
amoghapāśanāmānaṁ lokanāthaṁ namāmyaham || 5 ||
māmakī locanā tārā padminī jinadhātave |
sarvabuddhālayaṁ caityaṁ dharmadhātuṁ namāmi tam || 6 ||
namastāre ture vīre tuttāre bhayanāśini |
ture sarvāture kāle svāhākāraṁ namāmyaham || 7 ||
saddharmapuṇḍarīkākṣaṁ sarvajñaguṇasāgaram |
samantabhadraśāstāraṁ śākyasiṁhaṁ namāmyaham || 8 ||
śrīvajrasattvastotraṁ samāptam
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3909
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập