The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Người ngu nghĩ mình ngu, nhờ vậy thành có trí. Người ngu tưởng có trí, thật xứng gọi chí ngu.Kinh Pháp cú (Kệ số 63)
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Pañcarakṣādevīstotrāṇi »»
pañcarakṣādevīstotrāṇi
1 mahāpratisarāstotram
om namaḥ śrīmahāpratisarāyai
tathāgatādyāstathatāṁ tattvamāpurmahattaram |
dhāraṇīdhāraṇādyasyāḥ pratisarāṁ namāmi tām || 1 ||
raṇe śakro'jayaddaityān dhāraṇīdhvajadhṛg bahūn |
saṁgrāmajayadāṁ bhīmāṁ pratisarāṁ namāmi tām || 2 ||
yatprabhāvād brahmadatto'labhad rājyamakaṇṭakam |
sārvabhaumapradāṁ devīṁ pratisarāṁ namāmi tām || 3 ||
bahvaparādho'pi yadbhakto rājyādhikāramāptavān |
śastrādibhītisaṁhatrīṁ pratisarāṁ namāmi tām || 4 ||
ratnānyavāpurvaṇijo yāṁ smṛtvodadhinirgatāḥ |
sarvabādhāpraśamanīṁ pratisarāṁ namāmi tām || 5 ||
śrīmahāpratisarārakṣādevīstotraṁ samāptam |
2 mahāmantrānusāriṇīstotram
om namaḥ śrīmahāmantrānusāriṇyai
buddhādhiṣṭhānato buddhābhayadāṁ bhayanāśinīm |
bhavāmbudhinimagnānāṁ namo mantrānusāriṇīm || 1 ||
yanmantroccāraṇādeva ṣaḍītayaḥ sudāruṇāḥ |
nāśaṁ prayānti varadāṁ namo mantrāmusāriṇīm || 2 ||
mantrānusāriṇo lokān nānye mantrādayo grahāḥ |
pīḍayanti priyāṁścāpi namo mantrānusāriṇīm || 3 ||
buddho'bhyabhāṣad gāthāstā yanmantrakathanāntaram |
yābhiḥ sarvatra svasti syānnamo mantrānusāriṇīm || 4 ||
kalau buddhavihīne'smin lokānāṁ hitamācaret |
pāpotpātapraśamanīṁ namo mantrānusāriṇīm || 5 ||
śrīmahāmantrānusāriṇīstotraṁ samāptam |
3 mahāmāyūrīstotram
om namaḥ śrīmahāmāyūrīryai
duṣṭaṁ kṛṣṇabhujaṅgaṁ ca naraḥ svāntikaṁ pālayet |
yasyā mantrānubhāvena māyūrīṁ praṇamāmi tām || 1 ||
brahmādayo lokapālā yaddhāraṇyā samāpnuvan |
svāni svānyadhikārāṇi māyūrīṁ praṇamāmi tām || 2 ||
svarṇāvabhāsaṁ śikhinaṁ nālabhajjapinaṁ kudhīḥ |
amoghenāpi pāśena māyūrīṁ praṇamāmi tām || 3 ||
yanmantrajapato jīvāḥ prājīvañchuṣkapādapāḥ |
mṛtasaṁjīvinīṁ devīṁ māyūrīṁ praṇamāmi tām || 4 ||
yanmantrisaṅgāt pavano mahopadravaśāntikṛt |
buddhānāṁ bodhidāṁ nityaṁ māyūrīṁ praṇamāmi tām || 5 ||
śrīmahāmāyūrīrakṣādevīstotraṁ samāptam |
4 mahāśītavatīrakṣādevīstotram
om namo mahāśītavatyai
yaddhāraṇīmanujapan rāhulo bhadramāptavān |
viheṭhito grahaiḥ sarvaiḥ śītavatīṁ namāmyaham || 1 ||
pāpatāpe śītakarīṁ śītalādyupasargataḥ |
śītoṣṇaduḥkhaśamanīṁ śītavatīṁ namāmyaham || 2 ||
mantragranthitasūtrāṇāṁ dhāraṇāllakṣayojanam |
pathikānāṁ pālayitrīṁ śītavatīṁ namāmyaham || 3 ||
śmaśānasthena muninā yā samuccāritā purā |
grahopadravaśāntyarthaṁ śītavatīṁ namāmyaham || 4 ||
grahābhibhūtavātānāṁ granthipadavidhāriṇām |
grahabhītipraśamanīṁ śītavatīṁ namāmyaham || 5 ||
śrī mahāśītavatīrakṣādevīstotraṁ samāptam |
5 mahāsāhasrapramardinīstotram
om namaḥ śrīmahāsāhasrapramardinye
mahāsāhasrike loke sāhasrahitakāriṇām |
sahasrasattvajananīṁ naumi sāhasramardinīm || 1 ||
sopadravāyāṁ vaiśālyāṁ mahotsavo yataḥ sadā |
mahopasargaśamanīṁ naumi sāhasramardinīm || 2 ||
yakṣarākṣasabhūtānāṁ damanīṁ duṣṭacetasām |
duritopadravahatāṁ naumi sāhasramardinīm || 3 ||
yaddhāraṇīpaṭhanato rakṣitaḥ śākyakeśarī |
viṣato viṣadigdhāṁ tāṁ naumi sāhasramardinīm || 4 ||
madhumiśritabhaiṣajyaṁ sarvaroganivāraṇam |
mṛtasañjīvanaṁ loke naumi sāhasramardinīm || 5 ||
śrīmahāsāhasramardinīrakṣādevīstotraṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3869
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập