The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Lokeśvarastotram »»
lokeśvarastotram
nānākṛtiṁ sukṛtinaṁ jagataḥ śaraṇyaṁ
lokeśakeśavaharātmadharairavaśyam |
saṁsārasāgarataraṁ kamalāyatākṣaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi ||1 ||
rakṣākaraṁ sakalabhītivatāṁ janānāṁ
vāmānanaṁ kanakakuṇḍalacārukarṇam |
graiveyakādimaṇikābharaṇena śobhaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 2 ||
bhaktyā natasya manujasya vipadvirāmaṁ
svargāpavargaphaladaṁ varadaṁ dayālum |
devādhidevamamaraṁ jinasaṁghavantaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi ||3 ||
santaptarūpatilakaṁ tilakaṁ surāṇāṁ
ratnākaraṁ kanakakuntakaśobhahastam |
bhrājiṣṇumābharaṇadhāraṇadikpradaṁ taṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 4 ||
durgandhadurgatiharaṁ duritāpahāraṁ
durbhikṣanāśakaraṇaṁ karuṇākaraṁ tam |
vidyāpradaṁ guṇanidhiṁ śubhaśuddhadehaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 5 ||
itthaṁ varaṁ sakalabhūtagaṇādhināthaṁ
trailokyanāthamamarairapi vandyamānam |
evaṁ kvacid rathavare sukhasaṁpraviṣṭaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 6 ||
yakṣādikinnaranarairmunibhiśca nāgai-
rvidyādharaiḥ suragaṇairdanujaiḥ piśācaiḥ |
sarvopakāranamitaṁ puṭitā grahastaiḥ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 7 ||
gandhādicandanayutaṁ mṛganābhibhiśca
karpūrakuṅkumavarairharicandanaiśca |
tasyānulepanakṛtena suśobhitāṅgaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 8 ||
rogādināśanakaraṁ bhajatāṁ sunāma
śokādiduḥkhaharaṇaṁ sukhacintanīyam |
pīyūṣatulyavacanaṁ mṛdujātagātraṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 9 ||
ājānulambitakaraṁ gajarājamadhyaṁ
saundaryakuṇḍaśikharaṁ sphaṭikābhadantam |
atyantasundaratanuṁ śubhalakṣaṇāṅgaṁ
śrīlokanāthavibudhaṁ śubhadaṁ bhajāmi || 10 ||
ye lokanāthasya sadā surabhyaṁ stotraṁ paṭhiṣyanti janā sabhāvāḥ |
śrīlokanātho'pi tadīpsitārthaṁ svahastagrastastvaritaṁ dadāti || 11 ||
śrīlokeśvarastotraṁ samāptam |
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3904
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.23, 147.243.245.170 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập