The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Gaṇeśastotram »»
gaṇeśastotram
kharvaṁ sthūlataraṁ gajendravadanaṁ lambodaraṁ sundaraṁ
vidhneśaṁ madhugandhalubdhamadhupavyālolagaṇḍasthalam|
dantodghāṭavidāritāhitajanaṁ sindūraśobhākaraṁ
vande śailasutāsutaṁ gaṇapatiṁ siddhipradaṁ kāmadam|| 1||
herambaḥ paramo devaḥ kāryasiddhividhāyakaḥ|
saibhāgyarupasampannāṁ dehi me sukhasampadam|| 2||
ekadantaṁ mahākāyaṁ lambodaraṁ gajānanam|
sarvasiddhipradātāraṁ gaṅgāputraṁ namāmyaham|| 3||
vande taṁ gaṇanāthamāryamanaghaṁ dāridrayadāvānalaṁ
śuṇḍādaṇḍavidhūyamānaśamalaṁ saṁsārasindhostarim|
yaṁ natvā surakoṭayaḥ prabhuvaraṁ siddhiṁ labhante parāṁ
sindūrārūṇavigrahaṁ paripataddānāmbudhārāhṛtam|| 4||
uccairbrahmāṇḍakhaṇḍadvitayasahacaraṁ kumbhayugmaṁ dadhānaḥ
preṣannāgāripakṣapratibhaṭavikaṭaśrotratālābhirāmaḥ |
devaḥ śambhorapatyaṁ bhujagapatitanusparddhivardhiṣṇuhasta-
strailokyāścaryamūrtirjayati trijagatāmīśvaraḥ kuñjarāsyaḥ|| 5||
gaṇapatiśca herambo vidhnarājo vināyakaḥ|
devīputro mahātejā mahābalaparākramaḥ|| 6||
mahodaro mahākāyaścaikadanto gajānanaḥ|
śvetavastro mahādīptastrinetro gaṇanāyakaḥ|| 7||
akṣamālāṁ ca dantaṁ ca gṛhṇan vai dakṣiṇe kare|
paraśuṁ modakapātraṁ ca vāmahaste vidhārayan|| 8||
nānāpuṣparato devo nānāgandhānulepanaḥ|
nāgayajñopavītāṅgo nānāvidhnavināśanaḥ|| 9||
devāsuramanuṣyāṇāṁ siddhagandharvavanditam|
trailokyavidhnahartāramākhvārūḍhaṁ namāmyaham|| 10||
sumukhaścaikadantaśca kapilo gajakarṇakaḥ|
lambodaraśca vikaṭo vidhnarājo vināyakaḥ|| 11||
dhūmraketurgaṇādhyakṣo bhālacandro gajānanaḥ|
vakratuṇḍaḥ śūrpakarṇo herambaḥ skandapūrvajaḥ|| 12||
ṣoḍaśaitāni nāmāni yaḥ paṭhecchuṇuyādapi|
vidyārambhe vivāhe ca praveśe nirgame tathā|| 13||
saṁgrāme saṁkaṭe caiva vidhnastasya na jāyate|
vidhnavallīkuṭhārāya gaṇādhipataye namaḥ|| 14||
śrīgaṇeśastotraṁ samāptam|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3856
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập