The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Khi ăn uống nên xem như dùng thuốc để trị bệnh, dù ngon dù dở cũng chỉ dùng đúng mức, đưa vào thân thể chỉ để khỏi đói khát mà thôi.Kinh Lời dạy cuối cùng
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Gaṇeśastotram »»
gaṇeśastotram
kharvaṁ sthūlataraṁ gajendravadanaṁ lambodaraṁ sundaraṁ
vidhneśaṁ madhugandhalubdhamadhupavyālolagaṇḍasthalam|
dantodghāṭavidāritāhitajanaṁ sindūraśobhākaraṁ
vande śailasutāsutaṁ gaṇapatiṁ siddhipradaṁ kāmadam|| 1||
herambaḥ paramo devaḥ kāryasiddhividhāyakaḥ|
saibhāgyarupasampannāṁ dehi me sukhasampadam|| 2||
ekadantaṁ mahākāyaṁ lambodaraṁ gajānanam|
sarvasiddhipradātāraṁ gaṅgāputraṁ namāmyaham|| 3||
vande taṁ gaṇanāthamāryamanaghaṁ dāridrayadāvānalaṁ
śuṇḍādaṇḍavidhūyamānaśamalaṁ saṁsārasindhostarim|
yaṁ natvā surakoṭayaḥ prabhuvaraṁ siddhiṁ labhante parāṁ
sindūrārūṇavigrahaṁ paripataddānāmbudhārāhṛtam|| 4||
uccairbrahmāṇḍakhaṇḍadvitayasahacaraṁ kumbhayugmaṁ dadhānaḥ
preṣannāgāripakṣapratibhaṭavikaṭaśrotratālābhirāmaḥ |
devaḥ śambhorapatyaṁ bhujagapatitanusparddhivardhiṣṇuhasta-
strailokyāścaryamūrtirjayati trijagatāmīśvaraḥ kuñjarāsyaḥ|| 5||
gaṇapatiśca herambo vidhnarājo vināyakaḥ|
devīputro mahātejā mahābalaparākramaḥ|| 6||
mahodaro mahākāyaścaikadanto gajānanaḥ|
śvetavastro mahādīptastrinetro gaṇanāyakaḥ|| 7||
akṣamālāṁ ca dantaṁ ca gṛhṇan vai dakṣiṇe kare|
paraśuṁ modakapātraṁ ca vāmahaste vidhārayan|| 8||
nānāpuṣparato devo nānāgandhānulepanaḥ|
nāgayajñopavītāṅgo nānāvidhnavināśanaḥ|| 9||
devāsuramanuṣyāṇāṁ siddhagandharvavanditam|
trailokyavidhnahartāramākhvārūḍhaṁ namāmyaham|| 10||
sumukhaścaikadantaśca kapilo gajakarṇakaḥ|
lambodaraśca vikaṭo vidhnarājo vināyakaḥ|| 11||
dhūmraketurgaṇādhyakṣo bhālacandro gajānanaḥ|
vakratuṇḍaḥ śūrpakarṇo herambaḥ skandapūrvajaḥ|| 12||
ṣoḍaśaitāni nāmāni yaḥ paṭhecchuṇuyādapi|
vidyārambhe vivāhe ca praveśe nirgame tathā|| 13||
saṁgrāme saṁkaṭe caiva vidhnastasya na jāyate|
vidhnavallīkuṭhārāya gaṇādhipataye namaḥ|| 14||
śrīgaṇeśastotraṁ samāptam|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3856
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập