The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Của cải và sắc dục đến mà người chẳng chịu buông bỏ, cũng tỷ như lưỡi dao có dính chút mật, chẳng đủ thành bữa ăn ngon, trẻ con liếm vào phải chịu cái họa đứt lưỡi.Kinh Bốn mươi hai chương
Cỏ làm hại ruộng vườn, tham làm hại người đời. Bố thí người ly tham, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 356)
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Gaṇeśastotram »»
gaṇeśastotram
kharvaṁ sthūlataraṁ gajendravadanaṁ lambodaraṁ sundaraṁ
vidhneśaṁ madhugandhalubdhamadhupavyālolagaṇḍasthalam|
dantodghāṭavidāritāhitajanaṁ sindūraśobhākaraṁ
vande śailasutāsutaṁ gaṇapatiṁ siddhipradaṁ kāmadam|| 1||
herambaḥ paramo devaḥ kāryasiddhividhāyakaḥ|
saibhāgyarupasampannāṁ dehi me sukhasampadam|| 2||
ekadantaṁ mahākāyaṁ lambodaraṁ gajānanam|
sarvasiddhipradātāraṁ gaṅgāputraṁ namāmyaham|| 3||
vande taṁ gaṇanāthamāryamanaghaṁ dāridrayadāvānalaṁ
śuṇḍādaṇḍavidhūyamānaśamalaṁ saṁsārasindhostarim|
yaṁ natvā surakoṭayaḥ prabhuvaraṁ siddhiṁ labhante parāṁ
sindūrārūṇavigrahaṁ paripataddānāmbudhārāhṛtam|| 4||
uccairbrahmāṇḍakhaṇḍadvitayasahacaraṁ kumbhayugmaṁ dadhānaḥ
preṣannāgāripakṣapratibhaṭavikaṭaśrotratālābhirāmaḥ |
devaḥ śambhorapatyaṁ bhujagapatitanusparddhivardhiṣṇuhasta-
strailokyāścaryamūrtirjayati trijagatāmīśvaraḥ kuñjarāsyaḥ|| 5||
gaṇapatiśca herambo vidhnarājo vināyakaḥ|
devīputro mahātejā mahābalaparākramaḥ|| 6||
mahodaro mahākāyaścaikadanto gajānanaḥ|
śvetavastro mahādīptastrinetro gaṇanāyakaḥ|| 7||
akṣamālāṁ ca dantaṁ ca gṛhṇan vai dakṣiṇe kare|
paraśuṁ modakapātraṁ ca vāmahaste vidhārayan|| 8||
nānāpuṣparato devo nānāgandhānulepanaḥ|
nāgayajñopavītāṅgo nānāvidhnavināśanaḥ|| 9||
devāsuramanuṣyāṇāṁ siddhagandharvavanditam|
trailokyavidhnahartāramākhvārūḍhaṁ namāmyaham|| 10||
sumukhaścaikadantaśca kapilo gajakarṇakaḥ|
lambodaraśca vikaṭo vidhnarājo vināyakaḥ|| 11||
dhūmraketurgaṇādhyakṣo bhālacandro gajānanaḥ|
vakratuṇḍaḥ śūrpakarṇo herambaḥ skandapūrvajaḥ|| 12||
ṣoḍaśaitāni nāmāni yaḥ paṭhecchuṇuyādapi|
vidyārambhe vivāhe ca praveśe nirgame tathā|| 13||
saṁgrāme saṁkaṭe caiva vidhnastasya na jāyate|
vidhnavallīkuṭhārāya gaṇādhipataye namaḥ|| 14||
śrīgaṇeśastotraṁ samāptam|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3856
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập