The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Ai sống một trăm năm, lười nhác không tinh tấn, tốt hơn sống một ngày, tinh tấn tận sức mình.Kinh Pháp cú (Kệ số 112)
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Gaṇeśastotram »»
gaṇeśastotram
kharvaṁ sthūlataraṁ gajendravadanaṁ lambodaraṁ sundaraṁ
vidhneśaṁ madhugandhalubdhamadhupavyālolagaṇḍasthalam|
dantodghāṭavidāritāhitajanaṁ sindūraśobhākaraṁ
vande śailasutāsutaṁ gaṇapatiṁ siddhipradaṁ kāmadam|| 1||
herambaḥ paramo devaḥ kāryasiddhividhāyakaḥ|
saibhāgyarupasampannāṁ dehi me sukhasampadam|| 2||
ekadantaṁ mahākāyaṁ lambodaraṁ gajānanam|
sarvasiddhipradātāraṁ gaṅgāputraṁ namāmyaham|| 3||
vande taṁ gaṇanāthamāryamanaghaṁ dāridrayadāvānalaṁ
śuṇḍādaṇḍavidhūyamānaśamalaṁ saṁsārasindhostarim|
yaṁ natvā surakoṭayaḥ prabhuvaraṁ siddhiṁ labhante parāṁ
sindūrārūṇavigrahaṁ paripataddānāmbudhārāhṛtam|| 4||
uccairbrahmāṇḍakhaṇḍadvitayasahacaraṁ kumbhayugmaṁ dadhānaḥ
preṣannāgāripakṣapratibhaṭavikaṭaśrotratālābhirāmaḥ |
devaḥ śambhorapatyaṁ bhujagapatitanusparddhivardhiṣṇuhasta-
strailokyāścaryamūrtirjayati trijagatāmīśvaraḥ kuñjarāsyaḥ|| 5||
gaṇapatiśca herambo vidhnarājo vināyakaḥ|
devīputro mahātejā mahābalaparākramaḥ|| 6||
mahodaro mahākāyaścaikadanto gajānanaḥ|
śvetavastro mahādīptastrinetro gaṇanāyakaḥ|| 7||
akṣamālāṁ ca dantaṁ ca gṛhṇan vai dakṣiṇe kare|
paraśuṁ modakapātraṁ ca vāmahaste vidhārayan|| 8||
nānāpuṣparato devo nānāgandhānulepanaḥ|
nāgayajñopavītāṅgo nānāvidhnavināśanaḥ|| 9||
devāsuramanuṣyāṇāṁ siddhagandharvavanditam|
trailokyavidhnahartāramākhvārūḍhaṁ namāmyaham|| 10||
sumukhaścaikadantaśca kapilo gajakarṇakaḥ|
lambodaraśca vikaṭo vidhnarājo vināyakaḥ|| 11||
dhūmraketurgaṇādhyakṣo bhālacandro gajānanaḥ|
vakratuṇḍaḥ śūrpakarṇo herambaḥ skandapūrvajaḥ|| 12||
ṣoḍaśaitāni nāmāni yaḥ paṭhecchuṇuyādapi|
vidyārambhe vivāhe ca praveśe nirgame tathā|| 13||
saṁgrāme saṁkaṭe caiva vidhnastasya na jāyate|
vidhnavallīkuṭhārāya gaṇādhipataye namaḥ|| 14||
śrīgaṇeśastotraṁ samāptam|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3856
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.157 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập