The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Cakrasaṁvarastutiḥ »»
cakrasaṁvarastutiḥ
(herukaviśuddhistotraṁ vā)
om namaḥ śrīcakrasaṁvarāya
śrīherukaṁ mahāvīraṁ cakrasaṁvarasaṁvaram|
namāmi mārajetāraṁ ḍākinījālamā (nā)yakam|| 1||
vande tāṁ vajravārāhīṁ mahārāgānurūpiṇīm|
ḍākinīṁ ca tathā lāmāṁ khaṇḍarohāṁ ca rūpiṇīm|| 2||
catvāro(tvare')mṛtabhāṇḍāṁ ca bodhicittena pūritām|
pullīramalayaśirasi pracaṇḍāṁ vajraḍākinīm|| 3||
jālandharaśikhāṁ caiva caṇḍākṣīṁ gatakilviṣām|
oḍiyānāhvaye sarve śrotre devīṁ prabhāvatīm|| 4||
arbude pṛṣṭhavaṁśe tu mahānāsāṁ namāmyaham|
godāvarīṁ pure vāme karṇe vīramatīṁ śubhām|| 5||
rāmeśvarīṁ bhruvormadhye kharvarīṁ varavarṇinīm|
devīkoṭṭe sthitāṁ maitre śrīmallaṅkeśvarīprabhām|| 6||
mālave skandhadeśe tu drumacchāyāṁ namāmyaham|
kāmarūpe kakṣadvaye devīmairāvatīṁ śubhām|| 7||
oḍre stanadvaye vāpi śrīmahābhairavāṁ satīm|
triśakunyāhvaye nābhau vāyuvegāṁ manoramām|| 8||
kośale nāsikāgre vā surābhakṣīṁ namāmyaham|
kaliṅge vadane ramye śyāmādevīṁ sanātanīm|| 9||
lampāke kaṇṭhadeśe tu subhadrāṁ varasundarīm|
kāñcīpretahṛdaye hayakarṇāṁ manoramām|| 10||
himālaye pure meḍhre namasyāmi khagānanām|
pretapuryāṁ tathā liṅge kauberyāṁ śasyanīśvarīm|| 11||
gṛhadevatā gude sthāne khaṇḍarohāṁ manoharām|
saurāṣṭre ūruyugale śauṇḍino sukhadāyinīm|| 12||
suvarṇadvīpe jaṁghāyāṁ saṁsthitāṁ cakravarmiṇīm|
nagare cāṅgulīsthāne suvīrāṁ varayoginīm|| 13||
sindhau ca pādayoḥ pṛṣṭhe sthitāṁ devīṁ mahābalām|
marau cāṅguṣṭhayugale ca saṁsthitāṁ cakravartinīm|| 14||
kulatājānudvaye devīṁ mahāvīryā namāmyaham|
khaṇḍakapālavīrādyāṁ svaprajñāśiṣṭavigrahām|| 15||
mama bhaktyā mahāvīrāṁ kāyavākacittacakragām|
kākatuṇḍīmulūkāsyāṁ śvānāsyāṁ śūkarānanām|| 16||
yamadāḍhīṁ yamadūtīṁ yamadaṁṣṭrīṁ yamāntikām|
etā devīrnamasyāmi digvidikṣu ca saṁsthitāḥ|| 17||
vīravīreśvarīnāthaṁ herukaṁ parameśvaram|
stutvedaṁ devatīcakraṁ yanmayopārjitaṁ śubham||
tena puṇyena loko'stu vajraḍāko jagadguruḥ|| 18||
śrīcakrasaṁvarasya stutiḥ samāptā|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3859
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.137, 147.243.245.6 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập