The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Nếu người có lỗi mà tự biết sai lầm, bỏ dữ làm lành thì tội tự tiêu diệt, như bệnh toát ra mồ hôi, dần dần được thuyên giảm.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Avalokiteśvarāṣṭottaraśatanāmastotram »»
avalokiteśvarāṣṭottaraśatanāmastotram
om namo'valokiteśvarāya
padmasattva mahāpadma lokeśvara maheśvara|
avalokiteśa dhīrāgrya vajradharma namo'stu te|| 1||
dharmarāja mahāśuddha sattvarāja mahāmate|
padmātmaka mahāpadma padmanātha namo'stu te|| 2||
padmodbhava supadmābha padmaśuddha suśodhaka|
vajrapadma supadmāṅka padmapadma namo'stu te|| 3||
mahāviśva mahāloka mahākāya mahopama|
mahādhīra mahāvīra mahāśaure namo'stu te|| 4||
sattvāśaya mahāyāna mahāyoga pitāmaha|
śambhu śaṅkara śuddhārtha buddhapadma namo'stu te|| 5||
dharmatattvārtha saddharma śuddhaddharmaṁ sudharmakṛt|
mahādharma sudharmāgrya dharmacakra namo'stu te|| 6||
buddhasattva susattvāgrya dharmasattva susattvadhṛk|
sattvottama susattvajña sattvasattva namo'stu te|| 7||
avalokiteśa nāthāgrya mahānātha vilokita|
ālokaloka lokārtha lokanātha namo'stu te|| 8||
lokākṣarākṣara mahā akṣarāgryākṣaropama|
akṣarākṣara sarvākṣa cakrākṣara namo'stu te|| 9||
padmahasta mahāhasta samāśvāsaka dāyaka|
buddhadharma mahābuddha buddhātmaka namo'stu te|| 10||
buddharūpa mahārūpa vajrarūpa surupavit|
dharmāloka sutejāgrya lokāloka namo'stu te|| 11||
padmaśrīnātha nāthāgrya dharmaśrīnātha nāthavān|
brahyanātha mahābrahma brahmaputra namo'stu te|| 12||
dīpa dīpāgrya dīpogra dīpāloka sudīpaka|
dīpanātha mahādipa buddhadīpa namo'stu te|| 13||
buddhābhiṣikta buddhāgrya buddhaputra mahābudha|
buddhābhiṣekamurddhāgrya buddhabuddha namo'stu te|| 14||
buddhacakṣo mahācakṣo dharmacakṣo mahekṣaṇa|
samādhijñānasarvasva vajranetra namo'stu te|| 15||
evaṁ sarvātmanā gauṇaṁ nāmnāmaṣṭaśataṁ tava|
bhāvayet stunuyādvāpi lokaiśvaryamavāpnuyāt|| 16||
āryāvalokiteśvaranāmāṣṭottaraśatādhyeṣaṇāstotraṁ samāptam|
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3844
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập