The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Không làm các việc ác, thành tựu các hạnh lành, giữ tâm ý trong sạch, chính lời chư Phật dạy.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Ṣaṭtriṁśatsaṁvarastutiḥ »»
ṣaṭtriṁśatsaṁvarastutiḥ
śrīsaṁvaraṁ mahāvīraṁ vārāhīṁ cāpi yoginīm |
namāmi sarvabhāvena yoginījālanāyakam || 1 ||
ḍākinīṁ ca tathā lāmāṁ khaṇḍarohāṁ ca rūpiṇīm |
caturo'mṛtabhāṇḍāṁśca bodhicittena pūritān || 2 ||
pullīramalayodbhūtaṁ khaṇḍakapālasaṁvaram |
pracaṇḍāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi śirasi sthitam || 3 ||
jālandharātsamutpannaṁ mahākaṁkālasaṁvaram |
caṇḍālyāliṅgaṇaṁ vīraṁ śikhādeśe sthitaṁ name || 4 ||
oḍiyānātsamudbhūtaṁ kaṁkālanāma saṁvaram |
prabhāvatīsamāpannaṁ savyakarṇasthitaṁ name || 5 ||
arbudapīṭhamadhyasthaṁ saṁvaraṁ vikaṭadaṁṣṭriṇam |
mahānāsāsamāpannaṁ pṛṣṭhadeśe sthitaṁ name || 6 ||
godāvarīsamudbhūtaṁ surāvīriṇasaṁvaram |
saṁpuṭaṁ vīramatyākhyā vāmakarṇasthitaṁ name || 7 ||
rāmeśvarodbhavaṁ vīraṁ amitābhākhyasaṁvaram |
kharvarosaṁpuṭaṁ nāthaṁ bhruvormadhyasthitaṁ name || 8 ||
devīkoṭodbhavaṁ nāthaṁ vajraprabhākhyasaṁvaram |
laṅkeśvarīsamāpannaṁ namāmi netrakoṇagam || 9 ||
māravākhyātsamutpannaṁ vajradehākhyasaṁvaram |
drumacchāyāsamāpannaṁ namāmi skandhadeśagam || 10 ||
kāmarūpodbhavaṁ vīraṁ aṅgulikākhyasaṁvaram |
airāvatīsamāpannaṁ namāmi kakṣadeśagam || 11 ||
okārasthānasaṁjātaṁ vajrajaṭilasaṁvaram |
bhairavāliṅgaṇaṁ vīraṁ tanuyugodbhavaṁ name || 12 ||
triśakunyadbhavaṁ nāthaṁ mahāvīrākhyasaṁvaram |
vāyuvegāsamāpannaṁ nābhideśasthitaṁ name || 13 ||
kauśalāyāṁ samudbhūtaṁ vajrahūkārasaṁvaram |
surābhakṣīsamāpannaṁ namāmi nāsikāgrajam || 14 ||
kaliṅgapīṭhasaṁjātaṁ suprabhānāma saṁvaram |
śyāmādevī samāpannaṁ namāmi mukhabhāgajam || 15 ||
lampākasthānasaṁbhūtaṁ vajraprabhākhyasaṁvaram |
subhadrāliṅgaṇaṁ vīraṁ kaṇṭhadeśodbhavaṁ name || 16 ||
kāñcyākhyapīṭhasaṁjātaṁ mahābhairavasaṁvaram |
hayakarṇāsamāpannaṁ namāmi hṛdimadhyagam || 17 ||
himālayodbhavaṁ vīraṁ virūpākṣākhyasaṁvaram |
khagānanāsamāpannaṁ meḍhrasthānagataṁ name || 18 ||
pretapuryāṁ samudbhūtaṁ mahābalākhyasaṁvaram |
cakravegāsamāpannaṁ liṅgasthānagataṁ name || 19 ||
guhadeśātsamudbhūtaṁ ratnavajrākhyasaṁvaram |
khaṇḍarohāsamāpannaṁ namāmi gudamadhyagam || 20 ||
saurāṣṭradeśasaṁbhūtaṁ hayagrīvākhyasaṁvaram |
śauṇḍinyāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi urumadhyagam || 21 ||
suvarṇadvīpasaṁjātam ākāśagarbhasaṁvaram |
cakravarmiṇīsamāpannaṁ jaṅghāmadhyagataṁ name || 22 ||
nagarapīṭhamadhyasthaṁ śrīherukākhyasaṁvaram |
suvīrāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmyaṅgulivartinam || 23 ||
sindhudeśasamudbhūtaṁ padmanṛtyākhyasaṁvaram |
mahābalāsamāpannaṁ pādapṛṣṭhagataṁ name || 24 ||
marutīpīṭhasaṁjātaṁ vairocanākhyasaṁvaram |
cakravartinīsamāpannaṁ namāmyaṅguṣṭhamadhyagam || 25 ||
kulatāyāḥ samudbhūtaṁ vajrasattvākhyasaṁvaram |
mahāvīryāsamāpannaṁ jānudvayagata name || 26 ||
pūrvadvāre sthitaṁ vīraṁ vajracaṇḍākhyasaṁvaram |
kākāsyāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi suranāyakam || 27 ||
uttaradvāramadhyasthaṁ vajrānalākhyasaṁvaram |
ulūkāsyāsamāpannaṁ namāmi yakṣanāyakam || 28 ||
paścimadvāramadhyasthaṁ vajroṣṇīṣākhyasaṁvaram |
śvānāsyāsampuṭaṁ vīraṁ namāmi pannagādhipam || 29 ||
dakṣiṇadvāramadhyasthaṁ vajrakuṇḍalisaṁvaram |
śūkarāsyāsamāpannaṁ namāmi yamanāyakam || 30 ||
āgneyadigvimātrasthaṁ vajrayakṣākhyasaṁvaram |
yamadāḍhīsamāpannaṁ namāmi vahnināyakam || 31 ||
nairṛtyadigvibhāṣasthaṁ vajrakīlākhyasaṁvaram |
yamadūtīsamāpannaṁ namāmi rākṣasādhipam || 32 ||
vāyavyadigvibhāgasthaṁ vajramahābalāhvayam |
yamadaṁṣṭrīsamāpannaṁ namāmi pavanādhipam || 33 ||
īśānadigvibhāgasthaṁ vajrabhīṣaṇasaṁvaram |
yamamathanīsamāpannaṁ namāmi bhūtanāyakam || 34 ||
etāndevān namasyāmi digvidikṣu susaṁsthitān |
vīrān vīreśvarīḥ sarvā herukaṁ parameśvaram || 35 ||
sahajānandātmakaṁ devaṁ viśuddhaṁ tāṇḍavānvitam |
ḍākinījālamadhyasthaṁ pratyātmavedyagocaram || 36 ||
stutvedaṁ devatīcakraṁ yanmayopārjitaṁ śubham |
tena puṇyena loko'stu vajraḍākaparāyaṇaḥ || 37 ||
śrī ṣaṭtriṁśatsaṁvaragaṇacakramaṇḍalastutiḥ samāptāḥ ||
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3933
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập