The rights of the materials herein are as indicated by the source(s) cited. Rights in the compilation, indexing, and transliteration are held by University of the West where permitted by law. See Usage Policy for details.
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp Cú (Kệ số 8)
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Mục lục »» Kinh Ṣaṭtriṁśatsaṁvarastutiḥ »»
ṣaṭtriṁśatsaṁvarastutiḥ
śrīsaṁvaraṁ mahāvīraṁ vārāhīṁ cāpi yoginīm |
namāmi sarvabhāvena yoginījālanāyakam || 1 ||
ḍākinīṁ ca tathā lāmāṁ khaṇḍarohāṁ ca rūpiṇīm |
caturo'mṛtabhāṇḍāṁśca bodhicittena pūritān || 2 ||
pullīramalayodbhūtaṁ khaṇḍakapālasaṁvaram |
pracaṇḍāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi śirasi sthitam || 3 ||
jālandharātsamutpannaṁ mahākaṁkālasaṁvaram |
caṇḍālyāliṅgaṇaṁ vīraṁ śikhādeśe sthitaṁ name || 4 ||
oḍiyānātsamudbhūtaṁ kaṁkālanāma saṁvaram |
prabhāvatīsamāpannaṁ savyakarṇasthitaṁ name || 5 ||
arbudapīṭhamadhyasthaṁ saṁvaraṁ vikaṭadaṁṣṭriṇam |
mahānāsāsamāpannaṁ pṛṣṭhadeśe sthitaṁ name || 6 ||
godāvarīsamudbhūtaṁ surāvīriṇasaṁvaram |
saṁpuṭaṁ vīramatyākhyā vāmakarṇasthitaṁ name || 7 ||
rāmeśvarodbhavaṁ vīraṁ amitābhākhyasaṁvaram |
kharvarosaṁpuṭaṁ nāthaṁ bhruvormadhyasthitaṁ name || 8 ||
devīkoṭodbhavaṁ nāthaṁ vajraprabhākhyasaṁvaram |
laṅkeśvarīsamāpannaṁ namāmi netrakoṇagam || 9 ||
māravākhyātsamutpannaṁ vajradehākhyasaṁvaram |
drumacchāyāsamāpannaṁ namāmi skandhadeśagam || 10 ||
kāmarūpodbhavaṁ vīraṁ aṅgulikākhyasaṁvaram |
airāvatīsamāpannaṁ namāmi kakṣadeśagam || 11 ||
okārasthānasaṁjātaṁ vajrajaṭilasaṁvaram |
bhairavāliṅgaṇaṁ vīraṁ tanuyugodbhavaṁ name || 12 ||
triśakunyadbhavaṁ nāthaṁ mahāvīrākhyasaṁvaram |
vāyuvegāsamāpannaṁ nābhideśasthitaṁ name || 13 ||
kauśalāyāṁ samudbhūtaṁ vajrahūkārasaṁvaram |
surābhakṣīsamāpannaṁ namāmi nāsikāgrajam || 14 ||
kaliṅgapīṭhasaṁjātaṁ suprabhānāma saṁvaram |
śyāmādevī samāpannaṁ namāmi mukhabhāgajam || 15 ||
lampākasthānasaṁbhūtaṁ vajraprabhākhyasaṁvaram |
subhadrāliṅgaṇaṁ vīraṁ kaṇṭhadeśodbhavaṁ name || 16 ||
kāñcyākhyapīṭhasaṁjātaṁ mahābhairavasaṁvaram |
hayakarṇāsamāpannaṁ namāmi hṛdimadhyagam || 17 ||
himālayodbhavaṁ vīraṁ virūpākṣākhyasaṁvaram |
khagānanāsamāpannaṁ meḍhrasthānagataṁ name || 18 ||
pretapuryāṁ samudbhūtaṁ mahābalākhyasaṁvaram |
cakravegāsamāpannaṁ liṅgasthānagataṁ name || 19 ||
guhadeśātsamudbhūtaṁ ratnavajrākhyasaṁvaram |
khaṇḍarohāsamāpannaṁ namāmi gudamadhyagam || 20 ||
saurāṣṭradeśasaṁbhūtaṁ hayagrīvākhyasaṁvaram |
śauṇḍinyāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi urumadhyagam || 21 ||
suvarṇadvīpasaṁjātam ākāśagarbhasaṁvaram |
cakravarmiṇīsamāpannaṁ jaṅghāmadhyagataṁ name || 22 ||
nagarapīṭhamadhyasthaṁ śrīherukākhyasaṁvaram |
suvīrāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmyaṅgulivartinam || 23 ||
sindhudeśasamudbhūtaṁ padmanṛtyākhyasaṁvaram |
mahābalāsamāpannaṁ pādapṛṣṭhagataṁ name || 24 ||
marutīpīṭhasaṁjātaṁ vairocanākhyasaṁvaram |
cakravartinīsamāpannaṁ namāmyaṅguṣṭhamadhyagam || 25 ||
kulatāyāḥ samudbhūtaṁ vajrasattvākhyasaṁvaram |
mahāvīryāsamāpannaṁ jānudvayagata name || 26 ||
pūrvadvāre sthitaṁ vīraṁ vajracaṇḍākhyasaṁvaram |
kākāsyāliṅgaṇaṁ vīraṁ namāmi suranāyakam || 27 ||
uttaradvāramadhyasthaṁ vajrānalākhyasaṁvaram |
ulūkāsyāsamāpannaṁ namāmi yakṣanāyakam || 28 ||
paścimadvāramadhyasthaṁ vajroṣṇīṣākhyasaṁvaram |
śvānāsyāsampuṭaṁ vīraṁ namāmi pannagādhipam || 29 ||
dakṣiṇadvāramadhyasthaṁ vajrakuṇḍalisaṁvaram |
śūkarāsyāsamāpannaṁ namāmi yamanāyakam || 30 ||
āgneyadigvimātrasthaṁ vajrayakṣākhyasaṁvaram |
yamadāḍhīsamāpannaṁ namāmi vahnināyakam || 31 ||
nairṛtyadigvibhāṣasthaṁ vajrakīlākhyasaṁvaram |
yamadūtīsamāpannaṁ namāmi rākṣasādhipam || 32 ||
vāyavyadigvibhāgasthaṁ vajramahābalāhvayam |
yamadaṁṣṭrīsamāpannaṁ namāmi pavanādhipam || 33 ||
īśānadigvibhāgasthaṁ vajrabhīṣaṇasaṁvaram |
yamamathanīsamāpannaṁ namāmi bhūtanāyakam || 34 ||
etāndevān namasyāmi digvidikṣu susaṁsthitān |
vīrān vīreśvarīḥ sarvā herukaṁ parameśvaram || 35 ||
sahajānandātmakaṁ devaṁ viśuddhaṁ tāṇḍavānvitam |
ḍākinījālamadhyasthaṁ pratyātmavedyagocaram || 36 ||
stutvedaṁ devatīcakraṁ yanmayopārjitaṁ śubham |
tena puṇyena loko'stu vajraḍākaparāyaṇaḥ || 37 ||
śrī ṣaṭtriṁśatsaṁvaragaṇacakramaṇḍalastutiḥ samāptāḥ ||
Links:
[1] http://dsbc.uwest.edu/node/7611
[2] http://dsbc.uwest.edu/node/3933
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.143, 69.15.33.76 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập