Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cho dù không ai có thể quay lại quá khứ để khởi sự khác hơn, nhưng bất cứ ai cũng có thể bắt đầu từ hôm nay để tạo ra một kết cuộc hoàn toàn mới. (Though no one can go back and make a brand new start, anyone can start from now and make a brand new ending. )Carl Bard
Mất tiền không đáng gọi là mất; mất danh dự là mất một phần đời; chỉ có mất niềm tin là mất hết tất cả.Ngạn ngữ Nga
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Điều khác biệt giữa sự ngu ngốc và thiên tài là: thiên tài vẫn luôn có giới hạn còn sự ngu ngốc thì không. (The difference between stupidity and genius is that genius has its limits.)Albert Einstein
Bạn nhận biết được tình yêu khi tất cả những gì bạn muốn là mang đến niềm vui cho người mình yêu, ngay cả khi bạn không hiện diện trong niềm vui ấy. (You know it's love when all you want is that person to be happy, even if you're not part of their happiness.)Julia Roberts
Các sinh vật đang sống trên địa cầu này, dù là người hay vật, là để cống hiến theo cách riêng của mình, cho cái đẹp và sự thịnh vượng của thế giới.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: khơi »»
nd. Phần biển ở xa bờ. Kéo buồm, thuyền tách ra khơi (N.Đ.Chiểu).

nd. Lúc mới khởi đầu.
ht. Phân nửa tự động. Súng bán tự động: Súng tự động do tay người bóp cò khi mới khởi bắn.
nđg. Khởi sự lần đầu.
hd. 1. Cảnh bày ra ở phía sau để thêm phần thực cho một cảnh đang diễn: Mỗi màn kịch phải có bối cảnh riêng.
2. Hoàn cảnh xã hội của một sự việc. Bối cảnh của cuộc khởi nghĩa.
hđg. Nổi lên thình lình và mạnh mẽ. Sức mạnh bột khởi của phong trào.
nđg. Cày và bừa, sửa soạn đất để trồng trỉa: Thương anh dầu dãi nắng mưa. Hết khơi ruộng thấp, cày bừa ruộng cao (c.d)
hdg. Làm phấn khởi để vươn lên.
hd. (thường viết tắt CN). Mốc để tính thời gian theo công lịch, lấy năm chúa Jésus ra đời theo truyền thuyết làm năm khởi đầu. Năm 550 tr C.N (trước Công nguyên). Thế kỷ II sau Công nguyên.
nd. Chế độ Cộng sản thời sơ khai, thời mới khởi đầu.
nId. Người dùng sức mạnh, mưu mẹo mà lấy của người. Cướp đêm là giặc, cướp ngày là quan (t.ng). Kẻ cướp, quân cướp. Bọn cướp đường. Cướp biển.
IIđg. 1. Dùng vũ lực hay mưu mô thủ đoạn chiếm của cải, công sức của người khác. Giết người cướp của. Cướp công.
2. Dùng vũ lực hay một thế mạnh để giành lấy về phần mình. Khởi nghĩa cướp chính quyền. Cướp lời người đang phát biểu.
3. Tác động tai hại làm người ta phải mất đi những gì quí giá. Trận bão lụt đã cướp đi bao nhiêu sinh mạng tài sản của đồng bào vùng ven biển.
4. Nắm lấy ngay một cơ hội ít có. Cướp thời cơ để cử đồ đại sự.
nđg. 1. Đi rong: Dạo vườn hoa. Dạo phố.
2. Khởi đầu, thử qua. Dạo đàn. Dạo một hồi trống. Khúc nhạc dạo. Nói dạo mãi mà không vào vấn đề.
hdg. Sắp sẵn trước: Dự bị một số tiền. Dự bị khởi công.
nđg. 1. Để đứng: Dựng cột - Trong vòng giáo dựng gươm trần (Ng. Du). Dựng cờ khởi nghĩa: cầm đầu cuộc khởi nghĩa.
2. Gây, lập nên. Dựng cơ đồ. Dựng vợ gả chồng: lập gia đình cho con cái.
3. Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định. Dựng kịch. Dựng tranh. Câu chuyện dựng đứng (hoàn toàn bịa đặt).
pd. Bộ phận trong bộ máy dùng để làm cho máy khởi động. Đề-ma-rơ xe máy.
nđg. khơi cho xảy ra việc xích mích để đưa tới chiến tranh. Cường quốc muốn gây hấn.
nd. Giếng lấy nước, đào và khơi sâu xuống lòng đất, có bờ thành xây vững chắc.
ht. Vui vẻ, phấn khởi vì ham thích. Buổi đi chơi kém hào hứng.
hId. Lời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện. Ra hiệu triệu.
IIđg. Phát hiệu triệu. Hiệu triệu nhân dân khởi nghĩa.
nt. Vui và phấn khởi lộ ra bên ngoài. Thái độ hồ hởi. Giọng hồ hởi.
hdg. Khởi lên, nổi lên mạnh mẽ. Lòng dân hưng khởi.
ht. Phấn chấn, náo nức trong lòng. Hứng khởi cầm bút làm thơ.
nđg. Bắt đầu, mở đầu một công việc. Ông ấy là người khởi ra nghề này.
hdg. 1. Tổ chức quân đội và nổi dậy. Lê Lợi khởi binh chống quân Minh.
2. Đem quân đi đánh. Đã đến ngày khởi binh.
hdg. Bắt đầu công trình. Khởi công xây dựng nhà máy.
hdg. Bắt đầu. Từ lúc khởi đầu cho đến khi kết thúc.
hd. Chỗ bắt đầu, lúc bắt đầu. Khởi điểm của cuộc xô xát.
hdg. 1. Bắt đầu hay làm cho bắt đầu hoạt động. Dòng điện khởi động. Thời gian khởi động máy.
2. Làm những động tác nhẹ nhàng trước khi bắt đầu các động tác thể thao. Khởi động trước khi thi đấu.
hdg. Bắt đầu cuộc hành trình. Sắp đến giờ khởi hành.
hdg. Nổi dậy vì đại nghĩa để giải phóng dân tộc. Cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp.
hd. Chỗ bắt đầu, lúc phát sinh. Khởi nguyên của loài người.
hdg. Bắt đầu phát ra. Bệnh vừa khởi phát.
hdg. Khởi lên sự tốt đẹp, hưng thịnh. Nền kỹ nghệ đã khởi sắc.
hdg. Bắt đầu vào việc. Định giờ khởi sự.
hd. Bắt đầu thảo. Khởi thảo bản dự án.
hdg. Bắt đầu một quá trình. Giai đoạn khởi thủy.
hdg. Đầu đơn kiện. Đơn khởi tố vụ án.
hdg. Đề ra, nêu ra đầu tiên. Người khởi xương phong trào.
nđg.1. Lấy kim hay gai nhọn mà khơi vật gì mắc ở da thịt. Qua truông em đạp lấy gai, Em ngồi em lể, trách ai không chờ (c.d). Cũng nói Nhể.
2. Chích cho máu chảy, theo lối trị vài thứ bệnh của người Đông phương.
nđg. Khởi đầu một sự kiện sẽ tiếp tục. Đó là tiết mục mở đầu đêm biểu diễn.
nđg. Bắt đầu biểu diễn; khởi đầu nói chung. Đã đến giờ mở màn. Mở màn chiến dịch thủy lợi.
hd. Binh sĩ, vì chính nghĩa mà nổi lên tham gia một cuộc khởi nghĩa.
hdg. Mở đầu, khởi đầu. Thời kỳ nguyên khởi.
hd. Ngày định trước. Nhật kỳ khởi nghĩa.
np.1. Tất cả, không trừ ai. Nhất loạt phải tuân lệnh.
2. Cùng một lúc. Các máy nhất loạt khởi động.
nt&p. Háo hức, phấn khởi cùng làm một việc gì. Nô nức đi xem hội. Không khí nô nức buổi khai trường.
np. Nói chung. Phàm việc gì khởi đầu cũng đều khó.
hdg.1. Bắt đầu vận động. Phát động quần chúng đấu tranh.
2. Như Khởi động. Máy đã phát động.
hdg. Khởi đầu phát ra.
hdg. Khởi phát từ chỗ nào, từ gốc tích nào. Nhà Tây Sơn phát tích từ Bình Định.
ht. Phấn khởi và hứng thú. Niềm phấn hứng.
ht. Hăng hái vì được cổ vũ, khích lệ. Phấn khởi trước những thành tích.
nd.1. Đường thoát nước nhỏ hẹp, lộ thiên. khơi rãnh. Đánh rãnh.
2. Đường hẹp lõm xuống. Rãnh bàn. Rãnh đai ốc.
hd. Cấp học khởi đầu, thấp nhất thời Pháp thuộc, tương đương với tiểu học ngày nay.
hdg. Khởi xướng và đi tiên phong trong một phong trào chính trị văn hóa có ý nghĩa quan trọng. Các bậc tiền khu.
hd. Cuộc khởi nghĩa của toàn dân. Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945.
ngi.1. Biểu thị khởi điểm về nơi chỗ hay thời gian. Đi từ Hà Nội đến Hải Phòng. Dậy từ sáng sớm.
2. Biểu thị ý mức độ thấp nhất, nhỏ nhất. So ki từ đồng xu... Kiểm tra kỹ, từ các chi tiết.
hd. Điểm làm gốc, điểm khởi đầu.
dt. Khởi đầu đời sống riêng từ địa vị nào. Xuất thân từ gia đình nông dân. Nhà văn đã xuất thân từ một kỹ sư.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.61 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập