Chỉ có một hạnh phúc duy nhất trong cuộc đời này là yêu thương và được yêu thương. (There is only one happiness in this life, to love and be loved.)George Sand
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Kẻ làm điều ác là tự chuốc lấy việc dữ cho mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Đối với người không nỗ lực hoàn thiện thì trải qua một năm chỉ già thêm một tuổi mà chẳng có gì khác hơn.Sưu tầm
Người khôn ngoan chỉ nói khi có điều cần nói, kẻ ngu ngốc thì nói ra vì họ buộc phải nói. (Wise men speak because they have something to say; fools because they have to say something. )Plato
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Nếu không yêu thương chính mình, bạn không thể yêu thương người khác. Nếu bạn không có từ bi đối với mình, bạn không thể phát triển lòng từ bi đối với người khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Đừng cư xử với người khác tương ứng với sự xấu xa của họ, mà hãy cư xử tương ứng với sự tốt đẹp của bạn. (Don't treat people as bad as they are, treat them as good as you are.)Khuyết danh
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: hừ hừ »»
nId. Tiếng rên. Rên hừ hừ.IIđg. Rên. Hừ hừ suốt đêm.
hd. Thứ huy chương cao nhất của nước Pháp.
hs. Mọi, các. Chư vị. Chư huynh.
hdg. Làm ồn, reo lên cho mọi người biết, để thu hút họ. Cổ động cho cuộc bầu cử.
ht. Như Huyền diệu.
nd. Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi.
nt. Đen láng như huyền.
dt. 1. Hình thức năng lượng biến ra nhiều hiện tượng như hút vào hoặc đẩy ra, phát ra ánh sáng hoặc sức nóng v.v... Máy phát điện. Đèn điện.
2. Dòng điện. Bắt điện. Cúp điện.
3. Điện báo. Gửi điện mừng.
4. Điện thoại. Gọi điện.
IIđg. Đánh điện báo. Tin tức khắp nơi điện về.
hd. Thành phần của câu có tác dụng giải thích, thuyết minh cho từ đứng liền trước Hà Nội, thủ đô của nước Việt Nam, thu hút nhiều du khách: “Thủ đô của nước việt Nam” là đồng vị ngữ của Hà Nội.
hd. Bậc trong hệ thống sản xuất và các quyền lợi thụ hưởng của con người trong xã hội. Giai cấp phú hào. Giai cấp vô sản.
hdg. Chỉ việc chất rắn hay chất lỏng thu hút những chất từ các dung dịch hay các chất khí lên trên bề mặt của nó.
hdg.1. Chỉ việc chất rắn hay chất lỏng thu hút các khí, hơi và chất hòa tan. Nước hấp thu ánh sáng.
2. Thu nhận và chịu ảnh hưởng sâu sắc. Hấp thu những tư tưởng tiến bộ. Hấp thu nền giáo dục mới.
nd. Đồ gốm miếng tròn, nhỏ, giữa phình ra, thót dần về đáy, dùng để chứa đựng. Hũ mắm. Hũ gạo. Tối như hũ nút (tối đen không thấy gì).
nđg. Như Hú (nói về tiếng còi).
nd. Người uống rượu nhiều (như hũ bị vô nước và nhận xuống nước). Thằng đó là hũ chìm.
ht. Như Hủ bại.
nđg.1. Gọi hồn, gọi cho tỉnh lại khi bị ngất.
2. Như hú vía.
nIp. Tiếng khóc to, liên tiếp.
IIđg. Khóc. Cứ hu hu cả ngày.
nt. Như Huếch hoác.
nđg. Như Huênh hoang.
nd. Họ. Chủ hụi. Chơi hụi.
nd. Như Hổ, cọp.Dữ như hùm.
nd. Húng mọc thành cây giống như húng quế nhưng mùi thơm khác.
nt. Như Hung ác.
hd. Như Hung đồ.
ht. Như Hung hăng.
hd. Như Hung thủ.
nt. Như Hung dữ.
nl. Như Huống chi. Mai mưa, trưa nắng, chiều nồm, Trời còn luân chuyển huống mồm thế gian.
nl. Như Huống chi.
nl. Như Huống chi.
nl. Như Huống chi.
nl. Như Huống chi.
nt. Như Húp (nhưng nghiã mạnh hơn). Mí mắt húp híp.
nđg. Như Hủy. Hủy bỏ hợp đồng.
np. Như Huỳnh huỵch. Chạy huỵch huỵch.
hd. Thu hút với bề ngoài sáng chói.
hd. Như Huyện đường.
nd. Chứng thiếu huyết, hư huyết.
nđg. Như Huýt sáo. Cũng nói Hút gió.
nt. Như Hư đốn.
nđg. Như Hứa hão.
nth. Như Hứa hươu hứa vượn.
nđg. Như Hực.
ht. Như Hưng suy.
ht. Như Hưng thịnh.
nd. Như Hươu sao.
nd. Thú nhai lại, giống như hươu, cổ rất dài và cao, sống ở rừng châu Phi.
ht. Như Hữu nghị.
nd. Như Hương khói.
nd. Lính Việt Nam canh gác ở phủ huyện thời thực dân Pháp, ống chân quấn xà cạp lục. Lính khố lục.
hd. 1. Tiền bạc nói chung. Thế lực kim tiền.
2. Vật bằng vàng hình đồng tiền, một thứ huy chương mà ngày xưa vua ban thưởng cho người có công.
hd. Chức đứng đầu việc giấy tờ ở phủ huyện thời xưa.
nđg. Thu hút. Bị lôi cuốn vào vòng sa đọa. Bộ phim lôi cuốn hàng vạn khán giả.
nl. Như Huống gì.Cháo còn không ăn được nói gì cơm.
nId. Vật để đậy miệng chai, miệng lọ. Nút chai.
IIđg. Đóng kín chai lọ bằng nút. Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút.
hd. Cha mẹ hay người thay mặt gia đình học sinh. Họp phụ huynh học sinh.
nd.1. Cây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá có mùi thơm, thường dùng làm gia vị.
2. Tên gọi chung các thứ rau có mùi thơm, dùng làm gia vị, như húng, mùi v.v...
nđg. Do bị thu hút mà đến gần, đến sát bên. Đứa cháu nhỏ sán lại đứng cạnh bà.
nd. Sò biển thịt có chất dịch màu đỏ như huyết.
nđg. Tăng thêm tư bản do hợp nhất nhiều tư bản hay một tư bản này thu hút tư bản khác.
nt.1. Có mùi như hương hoa. Mùi nước hoa thơm phức.
2. Danh tiếng tốt được ca ngợi. Tiếng thơm muôn thuở.
nđg. Làm cho tụ tập đến. Cuộc triển lãm đã thu hút nhiều người.
np. Như Húng hắng. Ho thúng thắng.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập