Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Để có đôi mắt đẹp, hãy chọn nhìn những điều tốt đẹp ở người khác; để có đôi môi đẹp, hãy nói ra toàn những lời tử tế, và để vững vàng trong cuộc sống, hãy bước đi với ý thức rằng bạn không bao giờ cô độc. (For beautiful eyes, look for the good in others; for beautiful lips, speak only words of kindness; and for poise, walk with the knowledge that you are never alone.)Audrey Hepburn
Mỗi ngày, hãy mang đến niềm vui cho ít nhất một người. Nếu không thể làm một điều tốt đẹp, hãy nói một lời tử tế. Nếu không nói được một lời tử tế, hãy nghĩ đến một việc tốt lành. (Try to make at least one person happy every day. If you cannot do a kind deed, speak a kind word. If you cannot speak a kind word, think a kind thought.)Lawrence G. Lovasik
Hạnh phúc và sự thỏa mãn của con người cần phải phát xuất từ chính mình. Sẽ là một sai lầm nếu ta mong mỏi sự thỏa mãn cuối cùng đến từ tiền bạc hoặc máy điện toán.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Vết thương thân thể sẽ lành nhưng thương tổn trong tâm hồn sẽ còn mãi suốt đời. (Stab the body and it heals, but injure the heart and the wound lasts a lifetime.)Mineko Iwasaki
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Hãy tự mình làm những điều mình khuyên dạy người khác. Kinh Pháp cú
Trời sinh voi sinh cỏ, nhưng cỏ không mọc trước miệng voi. (God gives every bird a worm, but he does not throw it into the nest. )Ngạn ngữ Thụy Điển
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: an nhàn »»
ht. Thong thả, thảnh thơi. Cuộc sống an nhàn.

hd. Kẻ làm ơn. Hội viên ân nhân.
nd. Quân nhân làm công tác nấu ăn trong quân đội.
hđg. Báo tin đã chết cho thân nhân người chết.
hd. Quân nhân đau ốm.
nđg. Thả, cho thoát khỏi sự ràng buộc. Hắn chưa chịu buông tha nạn nhân của hắn.
1. Chửa bỏ: Cai a phiến.
2. Cai sữa: không cho con bú sữa.
3. Ngày trước chỉ quân nhân chức trên bếp và dưới đội . Ngày nay là hạ sĩ: Chú cai, thầy cai xếp.
nd. Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.
hdg. Giữ lại ở trong trại không cho ra ngoài ( nói về quân nhân). Phạt cấm túc.
nđg. Như Cằn nhằn.
nđg. Như Cằn nhằn.
hd. Dấu hiệu chỉ cấp bậc của quân nhân, cảnh sát.
pd. Nơi hội họp để giải trí như nói chuyện, đọc sách, đánh cờ v.v... của một nhóm người. Câu lạc bộ văn nhân. Câu lạc bộ nhà giáo hưu trí.
hd. 1. Người tu hành đã đến bậc hoàn toàn, đã thấu đạt chân lý.
2. Người chịu mệnh trời làm chúa tể nhân dân, vua: Lương gian trời mở chân nhân, Vua Lê Thái Tổ ứng tuần mới ra (Đ. N. Q. S. D. C).
nd. Vị thẩm phán đứng đầu trong phiên tòa. Ngồi ghế chánh án. Chánh án tòa án nhân dân.
hdg. Thuận nhận, bằng lòng nhận. Đề nghị được chấp thuận.
nt. Chín ở giai đoạn nhân đặc lại và mềm như sáp (sau giai đoạn Chín sữa).
nd. Cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra. Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp là những cơ quan dân cử.
hdg. Cứu vớt, giúp đỡ. Cứu tế xã hội, Cứu tế các nạn nhân.
nđg. 1. Trả lời. Viết thư đáp.
2. Biểu thị bằng hành động thái độ tán thành hay thái độ tương xứng với một hành động tốt. Đáp lời kêu gọi cứu giúp nạn nhân. Cúi chào đáp lễ.
nd. 1. Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn, sừng già phân nhánh của hươu, nai.
2. Vải thưa nhẹ, vô trùng, để băng vết thương.
nđg. 1. Kê lưng vào để làm việc gì. Ghé lưng cõng nạn nhân.
2. Đặt lưng xuống nằm tạm một lúc. Cũng nói Ngả lưng. Ghé lưng ít phút cho đỡ mỏi.
nIđg. Lấy chân mà nện xuống. Giậm gót giày.
IId. Đồ đan bằng tre hình tròn lấy chân nhận xuống ruộng nước vừa đi vừa giậm, khi nào có cá thì chân cảm biết. Đánh giậm.
hdg. Xem xét và kiểm tra. Hội đồng nhân dân giám sát hoạt động của ủy ban nhân dân cấp mình.
nđg. Làm việc gì cho qua thời gian nhàn rỗi. Đi câu cá để giết thì giờ.
nđg. Mở rộng miệng và thở mạnh ra. Hà hơi thổi ngạt cứu nạn nhân.
hd. Quân nhân có quân hàm trên binh nhất và dưới cấp úy.
hd. Viện, hội của những nhà bác học, văn nhân, thi sĩ. Hàn lâm viện khoa học.
nd. Tổ chức cứu giúp nạn nhân chiến tranh và nạn nhân các thiên tai.
nđg. Bóc lột tàn nhẫn.
hdg. Đào đất lấy lên. Khai quật tử thi nạn nhân để khám nghiệm.
ht. 1. Cần được giải quyết nhanh gấp. Yêu cầu khẩn trương của vụ mùa. Tình thế khẩn trương.
2. Hết sức cố gắng để làm thật nhanh. Khẩn trương cứu chữa nạn nhân. Tác phong khẩn trương.
hd. 1. Bộ phận của cơ quan hô hấp động vật, hình ống, phía trên tiếp với thanh quản ở cổ họng, phía dưới phân thành hai phế quản đi vào hai lá phổi.
2. Ống dẫn không khí phân nhánh từ lỗ thở tới các mô trong cơ thể động vật có chân đốt ở cạn.
ht. Rộng lượng và nhân từ. Tấm lòng khoan nhân.
hd. Động vật hình thù cổ quái, theo truyền thuyết thì mỗi lần có thần nhân ra đời là có kỳ lân xuất hiện trước; là một con vật linh trong long, lân, qui, phụng.
nd. Lá có cuống phân nhánh, mỗi nhánh mang một lá chét.
nđg. Có ý định sẵn sàng làm một việc gì. Chí lăm bắn nhạn ven mây (Ng. Đ. Chiểu).
nđg. Nói nhỏ trong miệng để tự nói với mình, người ngoài không nghe được. Hắn nhăn trán, miệng lẩm bẩm.
nđg. Lan nhanh và mạnh, trên một phạm vi rộng. Bệnh dịch lan tràn.
hd. Những quy định trong nội bộ một số tổ chức về tư thế, cử chỉ, cách nói năng trong sự tiếp xúc. Chào theo lễ tiết quân nhân.
nđg.1. Không còn sức cử động. Lịm đi trong cơn sốt. Ngủ lịm đi. Sướng lịm người.
2. Chỉ âm thanh ánh sáng không còn nghe thấy, trông thấy nữa, sau khi đã nhỏ dần. Tiếng máy lịm dần. Nắng chiều tắt lịm. Hắn nhận nợ rồi lịm đi.
nd. 1. Nơi xảy ra các cuộc chiến đấu trực tiếp. Tin từ mặt trận đưa về.
2. Lĩnh vực hoạt động, nơi diễn ra các cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt. Mặt trận ngoại giao. Mặt trận văn hóa.
3. Tổ chức rộng rãi gồm nhiều giai cấp, tầng lớp, tổ chức hay nhiều nước liên minh với nhau để đấu tranh vì một mục đích chung. Mặt trận giải phóng dân tộc. Mặt trận nhân dân thế giới bảo vệ hòa bình.
4. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (nói tắt). Cán bộ Mặt trận. Công tác mặt trận.
hd. Người mắc nạn. Đưa nạn nhân đi cấp cứu.
nIt. Thẳng, chính, thật. Nằm ngay như khúc gỗ. Kẻ gian người ngay. Tình ngay lý gian.
IIp. Tức khắc, trực tiếp. Ngay sau đó. Đi ngay về nhà (không ghé nơi nào).
IIItr. Nhấn mạnh ý khẳng định điều đang nói. Ngay cả chủ nhật cũng không được nghỉ. Tàn nhẫn ngay với vợ con. Ngay một đồng cũng không có.
nđg. 1. Ăn nhanh và nhiều, một cách thô tục. Ăn như bò ngốn cỏ.
2. Tiêu thụ nhiều và nhanh. Xe ngốn xăng.
nđg. Cằn nhằn, trách mắng. Làm như thế về cha mẹ nhằn chết.
nt. 1. Trơn láng, không còn nhám. Mặt bàn nhẵn bóng.
2. Hoàn toàn chẳng còn gì. Ăn nhẵn rồi.
3. Quá quen vì đã gặp nhiều lần. Nhẵn mặt. Vùng này nó đã nhẵn đường rồi.
nđg.1. Lấy, lĩnh, thu về. Nhận quà. Nhận thư. Đến cơ quan nhận việc.
2. Đồng ý, hứa làm theo yêu cầu. Nhận sẽ giúp đỡ.
hId. 1. Nói chung về người dân đang sống trong một khu vực hay những người thuộc các tầng lớp lao động. Nhân dân Việt Nam. Nhân dân lao động.
IIt. Thuộc về nhân dân. Quân đội nhân dân. Ủy ban nhân dân.
hd. Tình trạng người nhiều quá trong một chỗ đất hẹp. Nạn nhân mãn.
nt. Nhiều đến mức chỗ nào cũng thấy, cũng gặp. Hàng quán nhan nhản bên đường.
nt. Hơi đắng. Cải luộc ăn hơi nhần nhận. Cũng nói nhân nhẩn.
nt. 1. Không béo, không gầy. Người cứ nhàng nhàng.
2. Ở mức trung bình, không tốt, cũng không xấu. Công việc vẫn nhàng nhàng.
hd.. 1. Tên gọi một bộ trong chính phủ phụ trách quản lý những công tác thuộc về nội chính. Bộ nội vụ.
2. Cách sắp xếp nơi ăn ở, cách ăn mặc, thì giờ sinh hoạt, v.v... của quân nhân trong doanh trại. Điều lệnh nội vụ.
nd. Chấm nhỏ hiện ra ngoài da. Nốt tàn nhang.
nđg. Uốn quẹo thân mình lại. Nạn nhân oằn oại trên vũng máu.
hdg.1. Phân chia cho nhiều người, nhiều đơn vị, theo những nguyên tắc nhất định. Phân phối tiền cứu trợ cho các nạn nhân. Phân phối thu nhập quốc dân cho tích lũy và tiêu dùng.
2. Phép nhân có thể nhân một số lần lượt với từng số hạng của tổng số rồi cộng các kết quả lại. Phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng.
nt. Thô bạo đến tàn nhẫn. Nói phũ. Đánh phũ tay.
nt. Độc ác, tàn nhẫn. Mưa gió phũ phàng. Đánh đập một cách phũ phàng.
nd.1. Tổ chức gồm những người cùng làm một nghề thời phong kiến. Phường vải. Phường cấy.
2. Đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, tổ chức theo khu vực dân cư ở đường phố, dưới quận. Ủy ban nhân dân phường.
hd. Trang phục của quân nhân.
nIt. Như Sần sùi.
IIđg. Cằn nhằn, cự nự. Nó sần sượng lắm nhưng rồi cũng đi.
hd. Quân nhân có quân hàm từ cấp úy trở lên. Sĩ quan cấp tá.
nd. Sổ ghi trang trọng tên những người có đóng góp, có công lao, hay ý kiến, cảm tưởng, những người được coi trọng. Ghi tên vào sổ vàng cứu trợ nạn nhân. Ghi cảm tưởng vào sổ vàng.
hdg. Nhập ngũ trở lại. Lệnh gọi tái ngũ một số quân nhân phục viên.
ht. Tàn nhẫn, hung ác. Hành động tàn ác.
nd. Như Tàn nhang.
ht. Nhẫn tâm tàn ác thậm tệ. Hành động tàn nhẫn. Đối xử tàn nhẫn.
hp. Tàn nhẫn và tệ ác. Đối xử tàn tệ. Bóc lột tàn tệ.
hd. Viên chức của tòa án có nhiệm vụ điều tra, hòa giải, truy tố hay xét xử các vụ án. Thẩm phán tòa án nhân dân tỉnh.
hd. Người thân, người nhà. Thân nhân của người bị nạn.
ht. Thành thật trong tự phê bình và tiếp thu phê bình. Thành khẩn nhận khuyết điểm.
hd. Học sinh học trường quân sự, để được đào tạo thành quân nhân phục vụ lâu dài.
hd. Quân nhân bị thương. Trại thương binh.
hd. Cây nhỏ thân nhẵn màu tím, lá và rễ dùng làm thuốc.
nd. Tiền trợ cấp cho thân nhân liệt sĩ hay thân nhân của người làm việc nhà nước chết trong khi làm nhiệm vụ.
nđg.1. Bắn vung ra, văng mạnh ra khắp phía. Nước toé ra, ướt hết người. Cuốc chạm vào đá làm toé lửa.
2. Tản nhanh ra nhiều phía do hốt hoảng. Đàn chim bay toé lên.
ht. Cao nhất. Hội đồng tối cao. Tòa án nhân dân tối cao.
hd. Dáng vẻ, diện mạo. Trạng mạo văn nhân.
hd. Nơi làm việc của một cơ quan. Trụ sở của ủy ban nhân dân xã.
hd.1. Người chết trận.
2. Quân nhân chết khi đang tại ngũ.
hd.1. Tổ chức gồm một nhóm người được bầu hay cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng. Ủy ban dự thảo hiến pháp.
2. Cơ quan nhà nước đứng đầu là một chủ nhiệm, lãnh đạo và quản lý một ngành công tác. Ủy ban kế hoạch nhà nước.
3. Ủy ban nhân dân (nói tắt). Ủy ban tỉnh.
nd. Ủy ban nhân dân.
hd. Người viết văn, viết sách. Khách văn nhân.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập