Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Lấy sự nghe biết nhiều, luyến mến nơi đạo, ắt khó mà hiểu đạo. Bền chí phụng sự theo đạo thì mới hiểu thấu đạo rất sâu rộng.Kinh Bốn mươi hai chương
Chúng ta không thể giải quyết các vấn đề bất ổn của mình với cùng những suy nghĩ giống như khi ta đã tạo ra chúng. (We cannot solve our problems with the same thinking we used when we created them.)Albert Einstein
Nỗ lực mang đến hạnh phúc cho người khác sẽ nâng cao chính bản thân ta. (An effort made for the happiness of others lifts above ourselves.)Lydia M. Child
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Chưa từng có ai trở nên nghèo khó vì cho đi những gì mình có. (No-one has ever become poor by giving.)Anne Frank
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: đàn ống »»
nd. Đàn hơi kích thước rất lớn, có bàn phím và một hệ thống ống kim loại, dùng trong các nhà thờ.
nth. Phần hồn của người đàn ông theo mê tín.
nId. Từ của người đàn ông gọi vợ hay người yêu. Bậu nói với anh bậu không bẻ lựu hái đào ... (cd)
IIđg. Đậu vào, bám vào.
nd. Người đàn ông làm các việc phục dịch trong nhà như bồi, bếp... nói chung.
nd. 1. Người đàn ông có con. Cha sinh không bằng mẹ dưỡng (t.ng). Cha chồng. Cha vợ. Cha đẻ. Cha ghẻ. Cha nào con ấy: cha có tính tình thế nào thì con cũng tính tình thế ấy.
2. Tiếng gọi các vị linh mục đạo Thiên chúa. Cha sở, cha xứ.
3. Người đàn ông nào đó (có ý khinh thường). Thằng cha nào đó?
4. Tiếng thân mật để chỉ bạn thân hoặc người liên quan với mình mà muốn tỏ vẻ thân. Thôi đừng đùa nữa các cha.
5. Dùng trong một số từ để mắng chửi. Chém cha! Cha đời!.
nd. Người đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ khi làm lễ rửa tội theo đạo Thiên Chúa. Cũng gọi Bố.
nt hd. Chỉ cảnh đàn ông có con muộn, đã già phải nuôi con còn nhỏ.
nd. Từ dùng để gọi đùa người đàn ông còn trẻ. Thôi đừng giỡn cha nội!
hd. Người đàn ông đi ra trận: Chinh phu tử sĩ mấy người (Đ. Th. Điểm).
nd. Người đàn ông kết hôn với người đàn bà. Của chồng, công vợ. Chồng loan vợ phượng: chồng vợ xứng đôi.
nth. Người đàn ông đã có vợ còn quan hệ bất chính với phụ nữ khác.
nd. Người đàn ông lấy vợ trong buổi đám cưới. Cô dâu, chú rể.
nId. Loài thú có vú, có sừng thường được nuôi để lấy sữa. Dê xồm: dê lông xù.
IIt. Chỉ đàn ông dâm đãng. Đã già mà còn dê.
IIIđg. Đưa lên cao mà đổ xuống cho bay bụi, bay trấu, v.v... Dê thóc.
hd. Tiếng để gọi người đàn ông được kính trọng như bậc anh cả.
nd. Đàn ông (giọng châm biếm).
nt. Nói về đàn bà và cả đàn ông có tính lẳng lơ. Cái cười đĩ thõa.
nd. Người đàn ông thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời xưa.
hth. Sự thỏa mãn nhục dục với người cùng giống, cùng giới, như đàn ông yêu đàn ông. Người đồng tính luyến ái.
nd. Chỉ đàn ông góa vợ phải vất vả nuôi con.
hd. Người đàn ông phạm tội thông dâm với đàn bà có chồng. Đôi gian phu dâm phụ.
nd. Giày đàn ông kiểu cũ, chỉ có da bọc ở phía mũi, để hở mu bàn chân và gót chân.
nt. Chỉ đàn bà chết chồng hoặc đàn ông chết vợ. Mẹ góa con côi. Góa chồng. Góa vợ.
hd. Người đàn ông dũng cảm sẵn sàng can thiệp, bênh vực người yếu trong xã hội cũ. Một trang hảo hán.
. Lối hát mà cô đầu vừa hát vừa giúp đàn ông giải trí. Cũng gọi Hát cô đầu.
hd. Quan hầu hạ trong cung, chọn trong những người đàn ông mà bộ phận sinh dục lúc sinh ra bị hư hỏng hoặc người ta thiến đi.
hd. Thói gian dâm ở hậu môn giữa đàn ông với đàn ông. Người kê gian.
nd. Khăn chít đầu của đàn ông thời xưa, hai mối vểnh lên trước trán như hình cái đầu rìu.
nd. Khăn đội đầu của đàn ông ngày trước, thường màu đen, đóng sẵn thành nếp xếp vòng tròn, không che kín đỉnh đầu.
nt. Cao nghệu, lỏng khỏng. Người đàn ông cao khong khỏng.
ht. Nghiêng thành, chỉ sắc đẹp có thể làm cho đàn ông say mê mà để mất thành mất nước. Sắc đẹp khuynh thành.
nt. Có thói quen thận trọng, khó tính trong sự kén chọn. Đàn ông gì mà kỹ tính quá.
nđg. Đàn ông với đàn bà ăn nằm với nhau.
nId. 1. Người già khoảng 70 tuổi trở lên. Ông lão. Bà lão. Sống lâu lên lão làng (t.ng).
2. Chỉ người đàn ông thuộc hạng già hay đứng tuổi. Lão thầy bói. Lão chủ keo kiệt.
IIt.1. Già, hết sức phát triển. Cây dừa lão.
2. Thêm trước danh từ chỉ người để chỉ người có nhiều kinh nghiệm chuyên môn, đáng kính trọng. Lão nghệ nhân. Lão danh y.
hd. Chứng bệnh cơ quan sinh dục của đàn ông mất khả năng giao hợp.
nt. Chỉ tuổi đã cao nhưng chưa già. Một người đàn ông luống tuổi.
nt. Có vóc dáng to và thể lực mạnh. Một người đàn ông lực lưỡng.
nd. Tính đàn ông ham mê sắc dục.
nd. Chỉ giới đàn ông với ý cho là mạnh mẽ, hơn phụ nữ theo quan niệm thời phong kiến. Không chịu thua cánh mày râu.
nd. Mặt có màu da tai tái của người đàn ông yếu đuối và phần nào gian xảo.
hd. Những người đàn ông con trai nói chung.
hd. Đàn ông con trai. Chí nam nhi.
nd. Tiếng tôn xưng để gọi thần thánh hay người đàn ông có địa vị cao trong xã hội cũ hay xã hội tư sản. Ngài thiêng lắm. Ngài đại sứ.
nt. Mềm mỏng, dịu hiền. Đàn ông nhu mì.
nd. Nón dùng cho đàn ông thời trước, có chóp trên đỉnh.
nd.1. Người đàn ông sinh ra hay thuộc thế hệ sinh ra cha mẹ mình. Ông nội. Ông ngoại. Ông chú. Hai ông cháu.
2. Từ để gọi người đàn ông đứng tuổi hay được kính trọng. Ông lão. Ông giáo.
3. Từ người đàn ông tự xưng khi tức giận hay muốn tỏ vẻ trịch thượng, hách dịch. Rồi sẽ biết tay ông.
4. Từ để gọi người đàn ông hàng bạn bè hay đàn em với giọng thân mật. Ông bạn trẻ. Nhờ ông giúp một tay.
5. Từ để gọi vật được tôn kính hay kiêng sợ. Ông trăng. Ông táo. Ông ba mươi.
nd. Người đàn ông cao tuổi, chỉ cha mình khi nói thân mật với người khác.
nd.1. Người đàn ông lớn tuổi chết khi chưa vợ. Bà cô ông mãnh.
2. Người đàn ông hay con trai láu lỉnh, tinh quái. Thôi đi, ông mãnh.
hd. Việc trong buồng giữa đàn ông và đàn bà.
hd. Người đàn ông giàu có.
nd. Quần đàn ông ngày trước, không có dải rút, cạp quần (lưng quần) rất rộng, khi mặc để một phần cạp quần vắt qua thắt lưng và rũ xuống, trông có vẻ cẩu thả.
hd.1. Người có tài có đức trong thời phong kiến ở Trung Quốc.
2. Người có nhân cách cao thượng, đối lập với tiểu nhân.
3. Từ phụ nữ thời trước dùng để gọi người yêu, chồng hay người đàn ông được tôn trọng. Trách người quân tử bạc tình ... (cd).
nđg. Chỉ người đàn ông góa vợ, người đàn bà góa chồng cùng kết hôn với nhau.
nd. Người đàn ông tu ở chùa. Ni sãi.
nd.1. Công việc lao động nặng nhọc mà từ mười tám đến sáu mươi tuổi thời xưa phải làm cho nhà nước phong kiến.
2. Khoản tiền mà đàn ông từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải nộp hằng năm cho các nhà nước phong kiến, thực dân. Nộp sưu.
hId. 1. Người đàn ông có tài. Người tài tử, khách giai nhân.
2. Diễn viên sân khấu, điện ảnh hay xiếc có tài. Tài tử điện ảnh.
IIt.1. Không phải chuyên nghiệp, chỉ vì thích mà làm. Một nhóm diễn viên kịch tài tử.
2. Làm việc tùy hứng, không chuyên tâm. Cách học tài tử. Hắn làm việc tài tử lắm.
nd. Người đàn ông tu theo đạo Phật và ở chùa. Vị tăng cao niên. Chư tăng.
nd. Người đàn ông với ý coi thường. Thằng cha ấy thì làm được gì.
nd.1. Người đàn ông dạy học. Thầy chủ nhiệm. Tình thầy trò.
2. Người có trình độ hướng dẫn, dạy bảo. Bậc thầy.
3. Người làm một số nghề, đòi hỏi có học thức: Thầy lang. Thầy bói. Thầy ký.
4. Chủ, trong quan hệ với tôi tớ trong xã hội cũ. Thay thầy đổi chủ.
5. Cha.
nd. Người đàn ông tu hành.
hd. Người đàn ông chuyên kiếm củi trong rừng.
hd. Chất lỏng chứa tinh trùng do tuyến sinh dục ở đàn ông hay động vật đực tiết ra.
nđg. Chỉ người đàn ông gạ gẫm chuyện tình dục.
hd. Người đàn ông trưởng của ngành, trưởng một dòng họ.
hd. Tiếng tôn xưng người đàn ông lớn tuổi mình tôn kính.
nd.1. Người nam còn nhỏ tuổi. Hai trai hai gái.
2. Người đàn ông nhân tình. Theo trai.
nd. Người đàn ông trẻ, khỏe mạnh. Hàng loạt trai tráng tòng quân.
hd. Người đàn ông có nhân cách, đức hạnh, theo quan niệm thời phong kiến. Đấng trượng phu.
hd. Người đàn ông tu hành (theo Thiên Chúa giáo).
hd. Người đàn ông có thái độ, hành động thô bạo với người khác, thường là với phụ nữ. Người chồng vũ phu.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập