Mỗi cơn giận luôn có một nguyên nhân, nhưng rất hiếm khi đó là nguyên nhân chính đáng. (Anger is never without a reason, but seldom with a good one.)Benjamin Franklin
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Hạnh phúc là khi những gì bạn suy nghĩ, nói ra và thực hiện đều hòa hợp với nhau. (Happiness is when what you think, what you say, and what you do are in harmony.)Mahatma Gandhi
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc nhưng không hương. Cũng vậy, lời khéo nói, không làm, không kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 51)
Trực giác của tâm thức là món quà tặng thiêng liêng và bộ óc duy lý là tên đầy tớ trung thành. Chúng ta đã tạo ra một xã hội tôn vinh tên đầy tớ và quên đi món quà tặng. (The intuitive mind is a sacred gift and the rational mind is a faithful servant. We have created a society that honor the servant and has forgotten the gift.)Albert Einstein
Người khôn ngoan chỉ nói khi có điều cần nói, kẻ ngu ngốc thì nói ra vì họ buộc phải nói. (Wise men speak because they have something to say; fools because they have to say something. )Plato
Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: chỉ huy »»
hdg. Ra hiệu lệnh để điều khiển. Chỉ huy một đại đội. Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
hd. Nhân viên chỉ huy một ngành chuyên môn. Cán bộ chính trị. Cán bộ quân sự.
hdg. chỉ huy, điều khiển. Chấp chướng quyền bính. Người chấp chưởng.
hdg. chỉ huy, cầm giữ. Một nền kinh tế bị tư bản ngoại quốc chi phối.
hd. Các bộ chỉ huy chịu trách nhiệm về công tác chính trị trong lực lượng vũ trang nhân dân, thường ở cấp đại đội hoặc tiểu đoàn.
nd. Bản nhạc tổng hợp các bè, thường dùng cho người chỉ huy dàn nhạc.
hd. Cơ quan lãnh đạo và chỉ huy cao nhất của lực lượng vũ trang ở mặt trận.
hd. chỉ huy và hướng dẫn việc diễn xuất trong nghệ thuật sân khấu, điện ảnh. Đạo diễn một cuốn phim. Nhà đạo diễn.
hd. Chức quan võ chỉ huy đội lính khố xanh ở một tỉnh, thời Pháp thuộc.
hdg. Ra lệnh cho cấp dưới thi hành. Ban chỉ huy hạ lệnh tấn công.
hd. Nơi làm việc của tướng chỉ huy quân đội thời xưa, có treo trướng thêu hình cọp.
hdg. Cho nhau biết một cách nhanh gọn tình hình diễn biến của sự việc theo nề nếp quy định. Hội báo trong ban chỉ huy. Sổ hội báo hằng ngày.
hd. Binh lính trong tình trạng không trật tự, không có sự chỉ huy, điều khiển.
hd. Lệnh hô trong luyện tập hay chiến đấu. Làm theo khẩu lệnh của chỉ huy.
hd. Chức quan võ chỉ huy một đạo quân ở tỉnh thời phong kiến.
nđg. Dây leo và tay lái. Chỉ sự điều khiển, chỉ huy. Chắc tay lèo lái. Lèo lái phong trào.
hId. Mưu trí và sách lược. Mưu lược quân sự.
IIt. Có nhiều mưu lược. Một chỉ huy quân sự mưu lược.
hdg. Giao hẳn cho đơn vị khác trực tiếp chỉ huy và sử dụng trong một thời gian. Phối thuộc xe tăng và pháo cho sư đoàn.
hd. Người bày mưu tính kế cho một người chỉ huy quân sự thời xưa, người bày mưu vạch kế cho người khác.
nd. Tướng tổng chỉ huy quân đội thời phong kiến. Lá cờ soái.
nd. Nơi bố trí cho người chỉ huy và cơ quan giúp việc ở để trực tiếp chỉ huy. Cũng nói chỉ huy sở.
nId.1. Phần chính chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, mang hoa lá của thực vật, cơ thể con người. Thân lúa. Thân cây tre. Quần áo che thân. Thân già sức yếu.
2. Phần giữa và lớn hơn cả, nơi để chứa đựng hay mang nội dung chính. Thân tàu. Thân lò. Phần thân bài.
3. Bộ phận chính của quần áo. Áo tứ thân. Thân quần.
4. Cái riêng của mỗi người, cá nhân. Chỉ biết lo cho thân mình. Tủi thân. Hư thân.
IIp. Đích thân. Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
hdg. chỉ huy, thống suất toàn bộ lực lượng vũ trang của một nước. Cũng nói Thống lĩnh.
hd. Người thống lĩnh lực lượng vũ trang, tổng chỉ huy. Trong thế giới tư bản đồng tiền là thống soái.
hd. Vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch. Bộ chỉ huy tiền phương.
hdg.1. chỉ huy việc quân. Tiết chế binh nhung.
2. Hạn chế, giữ ở một hạn độ nhất định. Tiết chế dục vọng.
hd. Chức quan võ cầm đầu một đạo quân hay chỉ huy quân đội ở một tỉnh thời phong kiến.
hd. Cơ quan chỉ huy trung ương của một số đoàn thể chính trị. Tổng bộ Việt Minh.
hd. Người chỉ huy tuần tráng trong một tổng thời Pháp thuộc.
hd. Sĩ quan cao cấp chỉ huy một đơn vị từ lữ đoàn hay tương đương trở lên. Bộ tư lệnh.
hd.1. Cách đặt thân thể ở một vị trí. Ngồi với tư thế thoải mái.
2. Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng. Tư thế của người chỉ huy.
hd. Nói chung về người chỉ huy và binh lính. Các tướng sĩ trận vong.
hdg. Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ. Tài ứng biến của một chỉ huy quân sự.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập