Chúng ta không có khả năng giúp đỡ tất cả mọi người, nhưng mỗi người trong chúng ta đều có thể giúp đỡ một ai đó. (We can't help everyone, but everyone can help someone.)Ronald Reagan
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Nỗ lực mang đến hạnh phúc cho người khác sẽ nâng cao chính bản thân ta. (An effort made for the happiness of others lifts above ourselves.)Lydia M. Child
Một người trở nên ích kỷ không phải vì chạy theo lợi ích riêng, mà chỉ vì không quan tâm đến những người quanh mình. (A man is called selfish not for pursuing his own good, but for neglecting his neighbor's.)Richard Whately
Chỉ có cuộc sống vì người khác mới là đáng sống. (Only a life lived for others is a life worthwhile. )Albert Einstein
Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Như cái muỗng không thể nếm được vị của thức ăn mà nó tiếp xúc, người ngu cũng không thể hiểu được trí tuệ của người khôn ngoan, dù có được thân cận với bậc thánh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: cây thuốc »»
nd. Cây để làm thuốc chữa bệnh.

hd. 1. Như Bá.
2. Cây thuộc loại thông, lá thường xanh quanh năm, trồng làm cảnh.
dt. Phần của lá cây thuộc loại cau, tre, chuối v.v... bao quanh thân cây. Bẹ chuối, bẹ cau.
nd. 1. Loại cây thuộc họ na, trái ăn được.
2. Bình và bát của các nhà sư đi khất thực.
nd. Loại cây thuộc họ cây lác, lá trơn, mình láng, có củ, có hoa dùng làm thuốc.
nd. Giống cây thuộc loại rau, lá giống rau kỷ, cộng móc như lưỡi câu, thường trồng ở vườn trên liếp, lá và ngọn để nấu canh.
nd. Cây thuộc loại cau dừa, quả ngọt ăn được.
nd. Cây thuộc họ cau, quả nhỏ hình trứng, vỏ quả có chất dầu ăn được và dùng trong công nghiệp.
nd. Cây thuộc loại tre nứa, thân thẳng và to, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
hd. Cây thuộc họ với sim, ổi, nụ hoa trông như cây đinh, mùi thơm, dùng làm gia vị và làm thuốc.
nd. Cây thuộc nhiều loài, to hay nhỏ, có thể dùng chữa bệnh đơn.
nd. Cây thuộc họ dừa mọc thành khóm, bẹ lá có sợi dùng để khâu nón.
nd. Cây thuộc loại tre nứa, thường dùng để đan lát hay làm lạt buộc. Ống giang. Lạt giang.
nd.1. Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt thường dùng làm gậy.
2. Gậy làm bằng thân cây hèo. Đánh cho mấy hèo.
hd. Cây thuộc họ đậu, lá kép lông chim, rễ phồng to dùng làm thuốc.
nd. Cây thuộc họ hành tỏi, thân rễ hơi giống củ gừng, dùng làm thuốc.
hd. Cây thuộc họ hành tỏi, củ hình thoi chứa nhiều chất bột, để ăn và làm thuốc. Bột huỳnh tinh. Cũng gọi Hoàng tinh.
nd. Cây thuộc loại phượng, lá nhỏ, quả nhỏ, dài.
hd. Cây thuộc họ hoa hồng, hoa màu trắng, quả dùng làm thuốc.
nd. Cây thuộc loại hành tổi, thân ngầm, mầm non dùng làm thức ăn.
nd. Cây thuộc loại mận, quả có vị chua.
nd. Cây thuộc họ đào, mận, thân có gai, quả lép khi chín có màu đỏ, ăn được.
nId. Cọng của loại cây cải, cây thuốc lá. Ngồng cải. Bấm ngồng.
IIp. Cao vượt lên. Người cao ngồng. Lúa tốt ngồng.
nd. Cây thuộc loại cây muồng, quả dài và mỏng bọc trong một lớp chất xốp ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.
hd. Thứ cây thuộc loại cam, quả hình bàn tay nắm lại, cùi ăn được.
hd. Cây thuộc loại dương, thân cao, lá rũ, trồng lấy bóng mát hay để giữ cát ở các vùng ven biển.
nd. Cây thuộc loại quít, quả nhỏ vỏ mịn, khi chín màu vàng đỏ, trồng để làm cảnh và lấy quả làm mứt. Mứt quất.
nd. Giống cây thuộc loại gừng, vị cay, làm gia vị.
nd. Cây thuộc loại tre, thân nhỏ rất thẳng, dùng làm sào, gậy hay để đan lát. Rừng sặt.
nd. Cây thuộc loại tre, nứa, thân nhỏ, yếu, mọc ở ven bờ nước. Yếu như cây sậy.
nd. Cây thuộc loại mây, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống v.v... Gậy song.
hd. Giống cây thuộc loài huệ, có hoa rất thơm, nở về mùa xuân.
nd. Cây thuộc loại tỏi, lá và củ lớn hơn tỏi, dùng làm gia vị.
hd. Cây thuộc loại hoa hồng, hoa đẹp màu đỏ hay trắng, không thơm, trồng làm cảnh.
hd. Cây thuộc loại thông, chỉ lòng kiên trinh, khí khái.
pd. Thuốc cuốn bằng lá cây thuốc lá để nguyên, điếu to, hút nặng. Hút xì gà.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập