Bạn có thể lừa dối mọi người trong một lúc nào đó, hoặc có thể lừa dối một số người mãi mãi, nhưng bạn không thể lừa dối tất cả mọi người mãi mãi. (You can fool all the people some of the time, and some of the people all the time, but you cannot fool all the people all the time.)Abraham Lincoln
Điều quan trọng không phải vị trí ta đang đứng mà là ở hướng ta đang đi.Sưu tầm
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Dễ thay thấy lỗi người, lỗi mình thấy mới khó.Kinh Pháp cú (Kệ số 252)
Tôi biết ơn những người đã từ chối giúp đỡ tôi, vì nhờ có họ mà tôi đã tự mình làm được. (I am thankful for all of those who said NO to me. Its because of them I’m doing it myself. )Albert Einstein
Chúng ta nên hối tiếc về những sai lầm và học hỏi từ đó, nhưng đừng bao giờ mang theo chúng vào tương lai. (We should regret our mistakes and learn from them, but never carry them forward into the future with us. )Lucy Maud Montgomery
Chúng ta không làm gì được với quá khứ, và cũng không có khả năng nắm chắc tương lai, nhưng chúng ta có trọn quyền hành động trong hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trong cuộc sống, điều quan trọng không phải bạn đang ở hoàn cảnh nào mà là bạn đang hướng đến mục đích gì. (The great thing in this world is not so much where you stand as in what direction you are moving. )Oliver Wendell Holmes
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: nại »»
nd. Ruộng muối.

nt. Chỉ nải chuối ở đầu quày và lớn nhất quày. Nải ả.
hdg. Nài xin.
hdg. Bên nguyên và bên bị cùng biện bạch. Đối nại trước tòa án.
nđg. Như Nài ép.
nđg. Chỉ hươu nai kêu. Tiếng nai gộ giữa rừng.
nt. Còn non. Chuối hàng nàm. Đang còn trong bào thai. Nai hàng nàm. Bò hằng nàm.
nd. Thú rừng thuộc nhóm nhai lại, giống như nai nhưng nhỏ con hơn, màu lông như lông bò. Cũng gọi Hoẵng.
nd. Loại thú rừng thuộc loài nhai lại, hình thù giống nai có gạc rụng hằng năm. Nói hươu nói vượn: nói điêu nói dối.
nd. Như Nai cà tông.
nđg. Nài xin. Kèo nài mãi cho kỳ được.
nđg. Nài nỉ cho bằng được. Kèo nèo cũng vô ích.
nđg. Kêu ca, nài nỉ. Kêu nài mãi cũng chẳng được gì.
nđg. Cầu xin, khẩn nài một cách thống thiết. Kêu xin mọi người thương xót giúp đỡ.
hdg. Cầu xin, cố nài nỉ. Khẩn khoản mời khách ở lại.
hdg. Tố cáo và khiếu nại về việc làm mình cho là sai trái của môt cá nhân hay tập thể.
nđg. Tự cảm thấy. Lấy làm xấu hổ về sự trễ nải của mình. Lấy làm tiếc đã không đến dự.
nđg. 1. Phá bỏ vượt ra khỏi một sự ràng buộc chính đáng. Con gái mới về nhà chồng đã lộn nài bẻ ách.
2. Dùng thủ đoạn, mánh khóe để lật ngược lẽ phải của người thành phần phải của mình.
nd. Lợn cái đã đẻ nhiều lứa. Cũng gọi Nái sề.
nđg. Nói nhiều và dai dẳng để nài xin. Mè nheo suốt ngày.
nd. Động vật giống hươu nhưng lớn hơn, có gạc lớn. Nai con. Nai tơ.
nđg. Buộc, thắt chặt. Nai bao gạo.
nd. Người trông nom và điều khiển voi, ngựa. Nài ngựa. Nài voi.
nd. Tay nải (nói tắt).
nđg. Không nề gì. Nài bao công chờ đợi.
nđg. Cố ép, cố đòi hỏi. Nài ép thế nào cũng không nhận.
nđg. Đem hết sức ra mà làm hay chịu đựng. Nai lưng mà chịu. Nai lưng làm việc.
nđg. Cố xin, cố mời. Nài nỉ mãi hắn mới đồng ý.
nđg. Thắt buộc chắc chắn quần áo, những thứ mang theo. Quân lính đã nai nịt gọn gàng.
nd. Lợn nái đã đẻ nhiều lần.
nđg. Khẩn khoản nài xin. Năn nỉ mãi vẫn không được.
nđg. Cố nài cho được. Nèo mẹ cho tiền.
nđg. 1. Nhục hình thời phong kiến trói cong người lại rồi dìm dưới nước như ngâm con tôm.
2. Giữ lại quá lâu không giải quyết. Vụ khiếu nại bị ngâm tôm, không giải quyết.
ht. Nhịn, nín chịu, biết chờ đợi. Biết nhẫn nại khi làm việc lớn.
nđg. Nhảy và chạy như nai; vội vàng bỏ đi nơi khác. Mới nghe nó dọa đã nhảy nai rồi.
nđg. Nói hết lời, nói đủ cách để cố thuyết phục, nài xin.
nđg. Nói hết tình cảnh khổ sở để nài xin. Nói khó mãi mà cũng không xong.
nđg. Nài xin bằng giọng nói. Òn ỷ xin tiền cha mẹ.
nd. Ách. Lộn nài bẻ óng. Tháo óng cho trâu.
hd. Nài voi.
nt. Đã đẻ nhiều lần. Lợn sề. Nái sề. Gái sề: đàn bà đã đẻ nhiều lần và hết gọn gàng.
nđg. Chỉ hươu, nai kêu. Tiếng nai tác trong đêm.
nd. Bị mang ở vai. Đeo tay nải lên đường.
hdg. Đồng ý với yêu cầu của người khác. Nài nỉ mãi ông ấy mới ưng thuận.
nđg. Cố nài nỉ. Vật nài mãi nó vẫn không cho.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập