=> (j: Ryūkyū ) (438-495) Lưu Cầu người Niết Dương, Nam Dương trong thời đại Nam Bắc triều Trung Hoa. Xuất thân là một vị quan, ông từ chức để nghiên cứu Phật pháp. Ông nổi tiếng với học thuyết "làm việc thiện mà không thọ quả báo" và giáo lý "đốn tiệm". Ông là người đầu tiên thiết lập giáo lý về Ngũ thời thuyết giáo của Đức Phật. Ông cũng từng thuyết giảng, luận giải về Kinh Pháp Hoa và Niết-bàn. Lưu chuyển 流轉 [ja] ルテン ruten ||| (1) 'Continuity.' The ability of conditioned elements to continue in the action of cause and effect without stopping. One of the conditioned elements not concomitant with mind in Consciousness-only theory. (2) saṃsāra. deluded transmigration through life and death. Synonymous with lunhui 輪廻.
=> Khả năng các pháp hữu vi tương tục trong vận hành nhân quả không ngừng nghỉ. Là một trong các pháp tâm bất tương ưng hành theo giáo lý Duy thức. Luân hồi (s: saṃsāra). Luân chuyển trong vòng sống chết do mê lầm. Đồng nghĩa với Luân hồi (s: lunhui 輪廻). Trang tra cứu Thuật ngữ Phật học từ các nguồn từ điển tổng hợp hiện có, bao gồm từ điển Phật Quang, từ điển Đạo Uyển... do Liên Phật Hội thực hiện.">
=> (j: Ryūkyū ) (438-495) Lưu Cầu người Niết Dương, Nam Dương trong thời đại Nam Bắc triều Trung Hoa. Xuất thân là một vị quan, ông từ chức để nghiên cứu Phật pháp. Ông nổi tiếng với học thuyết "làm việc thiện mà không thọ quả báo" và giáo lý "đốn tiệm". Ông là người đầu tiên thiết lập giáo lý về Ngũ thời thuyết giáo của Đức Phật. Ông cũng từng thuyết giảng, luận giải về Kinh Pháp Hoa và Niết-bàn. Lưu chuyển 流轉 [ja] ルテン ruten ||| (1) 'Continuity.' The ability of conditioned elements to continue in the action of cause and effect without stopping. One of the conditioned elements not concomitant with mind in Consciousness-only theory. (2) saṃsāra. deluded transmigration through life and death. Synonymous with lunhui 輪廻.
=> Khả năng các pháp hữu vi tương tục trong vận hành nhân quả không ngừng nghỉ. Là một trong các pháp tâm bất tương ưng hành theo giáo lý Duy thức. Luân hồi (s: saṃsāra). Luân chuyển trong vòng sống chết do mê lầm. Đồng nghĩa với Luân hồi (s: lunhui 輪廻). Trang tra cứu Thuật ngữ Phật học từ các nguồn từ điển tổng hợp hiện có, bao gồm từ điển Phật Quang, từ điển Đạo Uyển... do Liên Phật Hội thực hiện." />
=> (j: Ryūkyū ) (438-495) Lưu Cầu người Niết Dương, Nam Dương trong thời đại Nam Bắc triều Trung Hoa. Xuất thân là một vị quan, ông từ chức để nghiên cứu Phật pháp. Ông nổi tiếng với học thuyết "làm việc thiện mà không thọ quả báo" và giáo lý "đốn tiệm". Ông là người đầu tiên thiết lập giáo lý về Ngũ thời thuyết giáo của Đức Phật. Ông cũng từng thuyết giảng, luận giải về Kinh Pháp Hoa và Niết-bàn. Lưu chuyển 流轉 [ja] ルテン ruten ||| (1) 'Continuity.' The ability of conditioned elements to continue in the action of cause and effect without stopping. One of the conditioned elements not concomitant with mind in Consciousness-only theory. (2) saṃsāra. deluded transmigration through life and death. Synonymous with lunhui 輪廻.
=> Khả năng các pháp hữu vi tương tục trong vận hành nhân quả không ngừng nghỉ. Là một trong các pháp tâm bất tương ưng hành theo giáo lý Duy thức. Luân hồi (s: saṃsāra). Luân chuyển trong vòng sống chết do mê lầm. Đồng nghĩa với Luân hồi (s: lunhui 輪廻). Trang tra cứu Thuật ngữ Phật học từ các nguồn từ điển tổng hợp hiện có, bao gồm từ điển Phật Quang, từ điển Đạo Uyển... do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Sự thành công thật đơn giản. Hãy thực hiện những điều đúng đắn theo phương cách đúng đắn và vào đúng thời điểm thích hợp. (Success is simple. Do what's right, the right way, at the right time.)Arnold H. Glasow
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Cỏ làm hại ruộng vườn, sân làm hại người đời. Bố thí người ly sân, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 357)
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển thuật ngữ Phật học »» Đang xem mục từ: Lưu Cầu 劉虬 »»
Hướng dẫn: Quý vị có thể nhập nguyên một từ để tìm xem tất cả những từ ngữ bắt đầu bằng từ đó. Ví dụ, nhập quyết để xem Quyết định tâm, Quyết định tạng luận, Quyết định tín v.v...
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập