=> (c: Da hanlin shengnan na tuoluonijing; Skt. Mahāśītapatī-vidyārājñī; Tib. ['phags pa] be con chen po zhes bya ba'i gzungs; e: Dhāraṇī of the Holy Daṇḍa [for the Great Cold Forest]). 1 quyển. Pháp Thiên (法天 c: Fatian) dịch. Do Thế tôn giảng cho La-hầu-la khi bị đi lạc trong rừng lạnh (người Ấn Độ thời xưa gọi đại hàn lâm là nghĩa địa) ở Ingikāyatana; La-hầu-la được dạy thần chú nan-nã (daṇḍa 難拏; s: Mahāśītapatī (nee' Mahāśītavanī), có công năng bảo hộ thoát khỏi thú dữ, trùng độc, ác quỷ và yêu ma. Một phần kinh nầy phù hợp với bản văn thứ tư trong Ngũ vị tập (s: Pañcarakṣā). Trang tra cứu Thuật ngữ Phật học từ các nguồn từ điển tổng hợp hiện có, bao gồm từ điển Phật Quang, từ điển Đạo Uyển... do Liên Phật Hội thực hiện."> => (c: Da hanlin shengnan na tuoluonijing; Skt. Mahāśītapatī-vidyārājñī; Tib. ['phags pa] be con chen po zhes bya ba'i gzungs; e: Dhāraṇī of the Holy Daṇḍa [for the Great Cold Forest]). 1 quyển. Pháp Thiên (法天 c: Fatian) dịch. Do Thế tôn giảng cho La-hầu-la khi bị đi lạc trong rừng lạnh (người Ấn Độ thời xưa gọi đại hàn lâm là nghĩa địa) ở Ingikāyatana; La-hầu-la được dạy thần chú nan-nã (daṇḍa 難拏; s: Mahāśītapatī (nee' Mahāśītavanī), có công năng bảo hộ thoát khỏi thú dữ, trùng độc, ác quỷ và yêu ma. Một phần kinh nầy phù hợp với bản văn thứ tư trong Ngũ vị tập (s: Pañcarakṣā). Trang tra cứu Thuật ngữ Phật học từ các nguồn từ điển tổng hợp hiện có, bao gồm từ điển Phật Quang, từ điển Đạo Uyển... do Liên Phật Hội thực hiện." /> => (c: Da hanlin shengnan na tuoluonijing; Skt. Mahāśītapatī-vidyārājñī; Tib. ['phags pa] be con chen po zhes bya ba'i gzungs; e: Dhāraṇī of the Holy Daṇḍa [for the Great Cold Forest]). 1 quyển. Pháp Thiên (法天 c: Fatian) dịch. Do Thế tôn giảng cho La-hầu-la khi bị đi lạc trong rừng lạnh (người Ấn Độ thời xưa gọi đại hàn lâm là nghĩa địa) ở Ingikāyatana; La-hầu-la được dạy thần chú nan-nã (daṇḍa 難拏; s: Mahāśītapatī (nee' Mahāśītavanī), có công năng bảo hộ thoát khỏi thú dữ, trùng độc, ác quỷ và yêu ma. Một phần kinh nầy phù hợp với bản văn thứ tư trong Ngũ vị tập (s: Pañcarakṣā). Trang tra cứu Thuật ngữ Phật học từ các nguồn từ điển tổng hợp hiện có, bao gồm từ điển Phật Quang, từ điển Đạo Uyển... do Liên Phật Hội thực hiện."/>
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Thành công có nghĩa là đóng góp nhiều hơn cho cuộc đời so với những gì cuộc đời mang đến cho bạn. (To do more for the world than the world does for you, that is success. )Henry Ford
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Điều quan trọng nhất bạn cần biết trong cuộc đời này là bất cứ điều gì cũng có thể học hỏi được.Rộng Mở Tâm Hồn
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Chúng ta không thể đạt được sự bình an nơi thế giới bên ngoài khi chưa có sự bình an với chính bản thân mình. (We can never obtain peace in the outer world until we make peace with ourselves.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Bạn có biết là những người thành đạt hơn bạn vẫn đang cố gắng nhiều hơn cả bạn?Sưu tầm
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển thuật ngữ Phật học »» Đang xem mục từ: Đại hàn lâm thánh nan-nã đà-la-ni kinh 大寒林聖難拏陀羅尼經 »»
Hướng dẫn: Quý vị có thể nhập nguyên một từ để tìm xem tất cả những từ ngữ bắt đầu bằng từ đó. Ví dụ, nhập quyết để xem Quyết định tâm, Quyết định tạng luận, Quyết định tín v.v...
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập