Chúng ta nhất thiết phải làm cho thế giới này trở nên trung thực trước khi có thể dạy dỗ con cháu ta rằng trung thực là đức tính tốt nhất. (We must make the world honest before we can honestly say to our children that honesty is the best policy. )Walter Besant
Người có trí luôn thận trọng trong cả ý nghĩ, lời nói cũng như việc làm. Kinh Pháp cú
Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Ai bác bỏ đời sau, không ác nào không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 176)
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Phải làm rất nhiều việc tốt để có được danh thơm tiếng tốt, nhưng chỉ một việc xấu sẽ hủy hoại tất cả. (It takes many good deeds to build a good reputation, and only one bad one to lose it.)Benjamin Franklin
Mục đích cuộc đời ta là sống hạnh phúc. (The purpose of our lives is to be happy.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: under the banner of »»
: under the banner of 1. tuyên bố là ủng hộ, tuân theo một nguyên tắc, một quan điểm nào đó (thường được đưa ra như lý do để giải thích cho một việc đang làm)
- Soon it will become legal in Arizona, under the banner of free enterprise, to advertise different brands of electricity the same way phone companies are hyped today.
* Theo nguyên tắc tự do doanh nghiệp, không bao lâu thì việc quảng cáo cho nhiều công ty điện lực khác nhau sẽ trở thành hợp pháp ở Arizona, giống như cách mà các công ty điện thoại ngày nay đang làm.
- Feminism marched under the banner of equality, while the sexual revolution marched under that of freedom.
* Những người ủng hộ nam nữ bình quyền hoạt động theo nguyên tắc bình đẳng, trong khi những người ủng hộ sự thay đổi tình dục lại hoạt động theo nguyên tắc tự do.
- They fought the election under the banner of No new taxes.
* Họ đã tranh cử với chiêu bài sẽ ủng hộ việc không có các khoản thuế mới.
- They operated under the banner jobs for local people.
* Họ hoạt động theo tôn chỉ là công việc dành cho người địa phương. 2.như là một phần phụ thuộc của tổ chức nào đó
- Troops are in the country under the banner of the United Nations.
* Quân đội hiện diện trong quốc gia ấy dưới danh nghĩa của Liên Hiệp Quốc.
- He worked for an agency operating under the banner of the Welsh Office.
* Ông ta làm việc cho một văn phòng đại diện hoạt động trực thuộc Welsh Office.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập