Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo; nếu với ý ô nhiễm, nói lên hay hành động, khổ não bước theo sau, như xe, chân vật kéo.Kinh Pháp Cú (Kệ số 1)
Hãy nhã nhặn với mọi người khi bạn đi lên, vì bạn sẽ gặp lại họ khi đi xuống.Miranda
Kẻ hung dữ hại người cũng như ngửa mặt lên trời mà phun nước bọt. Nước bọt ấy chẳng lên đến trời, lại rơi xuống chính mình.Kinh Bốn mươi hai chương
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Không nên nhìn lỗi người, người làm hay không làm.Nên nhìn tự chính mình, có làm hay không làm.Kinh Pháp cú (Kệ số 50)
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Hạnh phúc và sự thỏa mãn của con người cần phải phát xuất từ chính mình. Sẽ là một sai lầm nếu ta mong mỏi sự thỏa mãn cuối cùng đến từ tiền bạc hoặc máy điện toán.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: under the banner of »»
: under the banner of 1. tuyên bố là ủng hộ, tuân theo một nguyên tắc, một quan điểm nào đó (thường được đưa ra như lý do để giải thích cho một việc đang làm)
- Soon it will become legal in Arizona, under the banner of free enterprise, to advertise different brands of electricity the same way phone companies are hyped today.
* Theo nguyên tắc tự do doanh nghiệp, không bao lâu thì việc quảng cáo cho nhiều công ty điện lực khác nhau sẽ trở thành hợp pháp ở Arizona, giống như cách mà các công ty điện thoại ngày nay đang làm.
- Feminism marched under the banner of equality, while the sexual revolution marched under that of freedom.
* Những người ủng hộ nam nữ bình quyền hoạt động theo nguyên tắc bình đẳng, trong khi những người ủng hộ sự thay đổi tình dục lại hoạt động theo nguyên tắc tự do.
- They fought the election under the banner of No new taxes.
* Họ đã tranh cử với chiêu bài sẽ ủng hộ việc không có các khoản thuế mới.
- They operated under the banner jobs for local people.
* Họ hoạt động theo tôn chỉ là công việc dành cho người địa phương. 2.như là một phần phụ thuộc của tổ chức nào đó
- Troops are in the country under the banner of the United Nations.
* Quân đội hiện diện trong quốc gia ấy dưới danh nghĩa của Liên Hiệp Quốc.
- He worked for an agency operating under the banner of the Welsh Office.
* Ông ta làm việc cho một văn phòng đại diện hoạt động trực thuộc Welsh Office.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập