Để đạt được thành công, trước hết chúng ta phải tin chắc là mình làm được. (In order to succeed, we must first believe that we can.)Nikos Kazantzakis
Bằng bạo lực, bạn có thể giải quyết được một vấn đề, nhưng đồng thời bạn đang gieo các hạt giống bạo lực khác.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Điều bất hạnh nhất đối với một con người không phải là khi không có trong tay tiền bạc, của cải, mà chính là khi cảm thấy mình không có ai để yêu thương.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hãy học cách vui thích với những gì bạn có trong khi theo đuổi tất cả những gì bạn muốn. (Learn how to be happy with what you have while you pursue all that you want. )Jim Rohn
Tìm lỗi của người khác rất dễ, tự thấy lỗi của mình rất khó. Kinh Pháp cú
Bạn có thể trì hoãn, nhưng thời gian thì không. (You may delay, but time will not.)Benjamin Franklin
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Chúng ta có lỗi về những điều tốt mà ta đã không làm. (Every man is guilty of all the good he did not do.)Voltaire
Nhiệm vụ của con người chúng ta là phải tự giải thoát chính mình bằng cách mở rộng tình thương đến với muôn loài cũng như toàn bộ thiên nhiên tươi đẹp. (Our task must be to free ourselves by widening our circle of compassion to embrace all living creatures and the whole of nature and its beauty.)Albert Einstein
Thương yêu là phương thuốc diệu kỳ có thể giúp mỗi người chúng ta xoa dịu những nỗi đau của chính mình và mọi người quanh ta.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: under the banner of »»
: under the banner of 1. tuyên bố là ủng hộ, tuân theo một nguyên tắc, một quan điểm nào đó (thường được đưa ra như lý do để giải thích cho một việc đang làm)
- Soon it will become legal in Arizona, under the banner of free enterprise, to advertise different brands of electricity the same way phone companies are hyped today.
* Theo nguyên tắc tự do doanh nghiệp, không bao lâu thì việc quảng cáo cho nhiều công ty điện lực khác nhau sẽ trở thành hợp pháp ở Arizona, giống như cách mà các công ty điện thoại ngày nay đang làm.
- Feminism marched under the banner of equality, while the sexual revolution marched under that of freedom.
* Những người ủng hộ nam nữ bình quyền hoạt động theo nguyên tắc bình đẳng, trong khi những người ủng hộ sự thay đổi tình dục lại hoạt động theo nguyên tắc tự do.
- They fought the election under the banner of No new taxes.
* Họ đã tranh cử với chiêu bài sẽ ủng hộ việc không có các khoản thuế mới.
- They operated under the banner jobs for local people.
* Họ hoạt động theo tôn chỉ là công việc dành cho người địa phương. 2.như là một phần phụ thuộc của tổ chức nào đó
- Troops are in the country under the banner of the United Nations.
* Quân đội hiện diện trong quốc gia ấy dưới danh nghĩa của Liên Hiệp Quốc.
- He worked for an agency operating under the banner of the Welsh Office.
* Ông ta làm việc cho một văn phòng đại diện hoạt động trực thuộc Welsh Office.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập