Con tôi, tài sản tôi; người ngu sinh ưu não. Tự ta ta không có, con đâu tài sản đâu?Kinh Pháp Cú (Kệ số 62)
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Không thể dùng vũ lực để duy trì hòa bình, chỉ có thể đạt đến hòa bình bằng vào sự hiểu biết. (Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding.)Albert Einstein
Chớ khinh tội nhỏ, cho rằng không hại; giọt nước tuy nhỏ, dần đầy hồ to! (Do not belittle any small evil and say that no ill comes about therefrom. Small is a drop of water, yet it fills a big vessel.)Kinh Đại Bát Niết-bàn
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Từ bi và độ lượng không phải là dấu hiệu của yếu đuối, mà thực sự là biểu hiện của sức mạnh.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Hoàn cảnh không quyết định nơi bạn đi đến mà chỉ xác định nơi bạn khởi đầu. (Your present circumstances don't determine where you can go; they merely determine where you start.)Nido Qubein
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: take care of »»
: take care of 1. chăm sóc, lo lắng mọi việc cho người hay sự việc nào đó
- Who's taking care of the children while you're away?
* Ai chăm sóc bọn trẻ trong khi anh đi vắng?
- She takes great care of her clothes.
* Cô ấy hết sức quan tâm sửa soạn quần áo của mình.
- He's old enough to take care of himself.
* Anh ta đã đủ lớn để tự chăm sóc cho mình.
- You should take better care of yourself.
* Anh nên chăm sóc cho bản thân mình tốt hơn.
- All the neighbours take very good care of their gardens.
* Tất cả những người hàng xóm đều chăm sóc rất tốt cho khu vườn của họ. 2. chịu trách nhiệm hoặc phải đối phó giải quyết một tình huống, nhiệm vụ
- Don't worry about the travel arrangements. They're all being taken care of.
* Đừng lo lắng về những sắp xếp cho chuyến đi. Tất cả đều đang được giải quyết.
- Celia takes care of the marketing side of things.
* Celia chịu trách nhiệm về mặt tiếp thị hàng.
- I'll leave you to take care of the refreshments.
* Tôi sẽ để anh phụ trách thức uống và các món ăn nhẹ.
- Can you take care of this customer, please?
* Anh có thể vui lòng làm việc với khách hàng này không? 3. dùng khi tự đề nghị chi trả một khoản tiền không thuộc trách nhiệm của mình
- She picked up the bill, saying, Let me take care of that.
* Cô ấy cầm lấy hóa đơn và nói: Để tôi chi trả khoản ấy cho.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập