Người cầu đạo ví như kẻ mặc áo bằng cỏ khô, khi lửa đến gần phải lo tránh. Người học đạo thấy sự tham dục phải lo tránh xa.Kinh Bốn mươi hai chương
Nếu muốn tỏa sáng trong tương lai, bạn phải lấp lánh từ hôm nay.Sưu tầm
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Chúng ta thay đổi cuộc đời này từ việc thay đổi trái tim mình. (You change your life by changing your heart.)Max Lucado
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Nay vui, đời sau vui, làm phước, hai đời vui.Kinh Pháp Cú (Kệ số 16)
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Phán đoán chính xác có được từ kinh nghiệm, nhưng kinh nghiệm thường có được từ phán đoán sai lầm. (Good judgment comes from experience, and often experience comes from bad judgment. )Rita Mae Brown
Hãy làm một người biết chăm sóc tốt hạt giống yêu thương trong tâm hồn mình, và những hoa trái của lòng yêu thương sẽ mang lại cho bạn vô vàn niềm vui và hạnh phúc.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hào phóng đúng nghĩa với tương lai chính là cống hiến tất cả cho hiện tại. (Real generosity toward the future lies in giving all to the present.)Albert Camus
Như ngôi nhà khéo lợp, mưa không xâm nhập vào. Cũng vậy tâm khéo tu, tham dục không xâm nhập.Kinh Pháp cú (Kệ số 14)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: take care of »»
: take care of 1. chăm sóc, lo lắng mọi việc cho người hay sự việc nào đó
- Who's taking care of the children while you're away?
* Ai chăm sóc bọn trẻ trong khi anh đi vắng?
- She takes great care of her clothes.
* Cô ấy hết sức quan tâm sửa soạn quần áo của mình.
- He's old enough to take care of himself.
* Anh ta đã đủ lớn để tự chăm sóc cho mình.
- You should take better care of yourself.
* Anh nên chăm sóc cho bản thân mình tốt hơn.
- All the neighbours take very good care of their gardens.
* Tất cả những người hàng xóm đều chăm sóc rất tốt cho khu vườn của họ. 2. chịu trách nhiệm hoặc phải đối phó giải quyết một tình huống, nhiệm vụ
- Don't worry about the travel arrangements. They're all being taken care of.
* Đừng lo lắng về những sắp xếp cho chuyến đi. Tất cả đều đang được giải quyết.
- Celia takes care of the marketing side of things.
* Celia chịu trách nhiệm về mặt tiếp thị hàng.
- I'll leave you to take care of the refreshments.
* Tôi sẽ để anh phụ trách thức uống và các món ăn nhẹ.
- Can you take care of this customer, please?
* Anh có thể vui lòng làm việc với khách hàng này không? 3. dùng khi tự đề nghị chi trả một khoản tiền không thuộc trách nhiệm của mình
- She picked up the bill, saying, Let me take care of that.
* Cô ấy cầm lấy hóa đơn và nói: Để tôi chi trả khoản ấy cho.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.154 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập