Nếu bạn nghĩ mình làm được, bạn sẽ làm được. Nhưng nếu bạn nghĩ mình không làm được thì điều đó cũng sẽ trở thành sự thật. (If you think you can, you can. And if you think you can't, you're right.)Mary Kay Ash
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Hãy nhớ rằng hạnh phúc nhất không phải là những người có được nhiều hơn, mà chính là những người cho đi nhiều hơn. (Remember that the happiest people are not those getting more, but those giving more.)H. Jackson Brown, Jr.
Hãy đặt hết tâm ý vào ngay cả những việc làm nhỏ nhặt nhất của bạn. Đó là bí quyết để thành công. (Put your heart, mind, and soul into even your smallest acts. This is the secret of success.)Swami Sivananda
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Khi bạn dấn thân hoàn thiện các nhu cầu của tha nhân, các nhu cầu của bạn cũng được hoàn thiện như một hệ quả.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Quy luật của cuộc sống là luôn thay đổi. Những ai chỉ mãi nhìn về quá khứ hay bám víu vào hiện tại chắc chắn sẽ bỏ lỡ tương lai. (Change is the law of life. And those who look only to the past or present are certain to miss the future.)John F. Kennedy
Điều bất hạnh nhất đối với một con người không phải là khi không có trong tay tiền bạc, của cải, mà chính là khi cảm thấy mình không có ai để yêu thương.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Đừng cố trở nên một người thành đạt, tốt hơn nên cố gắng trở thành một người có phẩm giá. (Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.)Albert Einstein
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: take a back seat (to) »»
: take a back seat (to) 1. cho phép người khác đưa ra những quyết định quan trọng hoặc chịu trách nhiệm về điều gì trong phạm vi quyền hạn của mình
- De Beauvoir argued that women had taken a back seat to men and occupied a secondary position in society.
* De Beauvoir biện luận rằng phụ nữ đã nhường quyền quyết định cho nam giới và nắm giữ vị trí thứ yếu trong xã hội.
- I decided to take a back seat to Mary and let her manage the project.
* Tôi đã quyết định rút lui và để cho Mary điều hành dự án.
- Many managers take a back seat and leave recruitment to specialists.
* Nhiều người quản lý đã rút lui và giao lại việc tuyển mộ cho các chuyên gia.
- I'll be happy to take a back seat when Robin takes over.
* Tôi sẽ vui vẻ rút lui khi Robin nhận trách nhiệm.
- I had done the best I could, but it was time to take a back seat and let someone else run things.
* Tôi đã làm tốt hết sức mình, nhưng đã đến lúc phải rút lui và để cho một người nào khác điều hành mọi việc. 2. nói về một sự việc trở nên ít được chú ý hơn sự việc khác, vì có tầm quan trọng kém hơn hoặc không đáng quan tâm bằng
- Does Newton's murder take a backseat now that the police have a new one to think about?
* Có phải chăng vụ giết người của Newton không được chú ý nhiều vì giờ đây cảnh sát có một vụ khác để bận tâm?
- Other issues must take a back seat to this crisis.
* Những vấn đề khác chắc chắn sẽ không còn đáng quan tâm bằng cuộc khủng hoảng này.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập