Mục đích cuộc đời ta là sống hạnh phúc. (The purpose of our lives is to be happy.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Khởi đầu của mọi thành tựu chính là khát vọng. (The starting point of all achievement is desire.)Napoleon Hill
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Kinh nghiệm quá khứ và hy vọng tương lai là những phương tiện giúp ta sống tốt hơn, nhưng bản thân cuộc sống lại chính là hiện tại.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hầu hết mọi người đều cho rằng sự thông minh tạo nên một nhà khoa học lớn. Nhưng họ đã lầm, chính nhân cách mới làm nên điều đó. (Most people say that it is the intellect which makes a great scientist. They are wrong: it is character.)Albert Einstein
Đừng cư xử với người khác tương ứng với sự xấu xa của họ, mà hãy cư xử tương ứng với sự tốt đẹp của bạn. (Don't treat people as bad as they are, treat them as good as you are.)Khuyết danh
Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Nếu chúng ta luôn giúp đỡ lẫn nhau, sẽ không ai còn cần đến vận may. (If we always helped one another, no one would need luck.)Sophocles
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Người ta có hai cách để học hỏi. Một là đọc sách và hai là gần gũi với những người khôn ngoan hơn mình. (A man only learns in two ways, one by reading, and the other by association with smarter people.)Will Rogers
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: take a back seat (to) »»
: take a back seat (to) 1. cho phép người khác đưa ra những quyết định quan trọng hoặc chịu trách nhiệm về điều gì trong phạm vi quyền hạn của mình
- De Beauvoir argued that women had taken a back seat to men and occupied a secondary position in society.
* De Beauvoir biện luận rằng phụ nữ đã nhường quyền quyết định cho nam giới và nắm giữ vị trí thứ yếu trong xã hội.
- I decided to take a back seat to Mary and let her manage the project.
* Tôi đã quyết định rút lui và để cho Mary điều hành dự án.
- Many managers take a back seat and leave recruitment to specialists.
* Nhiều người quản lý đã rút lui và giao lại việc tuyển mộ cho các chuyên gia.
- I'll be happy to take a back seat when Robin takes over.
* Tôi sẽ vui vẻ rút lui khi Robin nhận trách nhiệm.
- I had done the best I could, but it was time to take a back seat and let someone else run things.
* Tôi đã làm tốt hết sức mình, nhưng đã đến lúc phải rút lui và để cho một người nào khác điều hành mọi việc. 2. nói về một sự việc trở nên ít được chú ý hơn sự việc khác, vì có tầm quan trọng kém hơn hoặc không đáng quan tâm bằng
- Does Newton's murder take a backseat now that the police have a new one to think about?
* Có phải chăng vụ giết người của Newton không được chú ý nhiều vì giờ đây cảnh sát có một vụ khác để bận tâm?
- Other issues must take a back seat to this crisis.
* Những vấn đề khác chắc chắn sẽ không còn đáng quan tâm bằng cuộc khủng hoảng này.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập