Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Hạnh phúc chân thật là sự yên vui, thanh thản mà mỗi chúng ta có thể đạt đến bất chấp những khó khăn hay nghịch cảnh. Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cuộc sống xem như chấm dứt vào ngày mà chúng ta bắt đầu im lặng trước những điều đáng nói. (Our lives begin to end the day we become silent about things that matter. )Martin Luther King Jr.
Người ta thuận theo sự mong ước tầm thường, cầu lấy danh tiếng. Khi được danh tiếng thì thân không còn nữa.Kinh Bốn mươi hai chương
Kẻ không biết đủ, tuy giàu mà nghèo. Người biết đủ, tuy nghèo mà giàu. Kinh Lời dạy cuối cùng
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Những khách hàng khó tính nhất là người dạy cho bạn nhiều điều nhất. (Your most unhappy customers are your greatest source of learning.)Bill Gates
Thước đo giá trị con người chúng ta là những gì ta làm được bằng vào chính những gì ta sẵn có. (The measure of who we are is what we do with what we have.)Vince Lombardi
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Mục đích chính của chúng ta trong cuộc đời này là giúp đỡ người khác. Và nếu bạn không thể giúp đỡ người khác thì ít nhất cũng đừng làm họ tổn thương. (Our prime purpose in this life is to help others. And if you can't help them, at least don't hurt them.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: of course »»
: of course 1. hoặc (khẩu ngữ) dùng để nhấn mạnh điều đang nói là đúng thật, chính xác
- Don't you like my mother? Of course I do!
* Anh không thích mẹ tôi sao? Chắc chắn là có chứ.
- Will you be there? Course I will.
* Anh sẽ đến đó chứ? Chắc chắn là tôi sẽ đến.
- Do you know what I mean? Of course.
* Anh có biết ý tôi muốn nói gì không? Tất nhiên là biết.
- Aren't you afraid of what people will say? Of course not.
* Anh không sợ là mọi người sẽ nói gì sao? Tất nhiên là không.
- Are you going? Of course not.
* Anh sẽ đi chứ? Không đâu.
- Do you mind? No, of course not.
* Anh không phiền chứ? Không, tất nhiên là không. 2.hoặc (khẩu ngữ) dùng một cách lịch sự khi đồng ý cho ai làm điều gì
- Can I come, too? Course you can.
* Tôi cũng đến nữa có được không? Vâng, được thôi.
- May I come in? Of course you may.
* Tôi vào được không? Vâng, được thôi.
- Can I have one of those pens? Of course, help yourself.
* Tôi có thể lấy một trong những cây bút ấy được không? Vâng, được. Anh cứ tự nhiên.
- Can I have the car again tonight? Of course not. You know I need it.
* Tối nay tôi có thể dùng xe hơi lần nữa được không? Không được đâu. Anh biết là tôi cần đến nó mà. 3.(khẩu ngữ) dùng một cách lịch sự khi bày tỏ sự đồng ý hoặc không đồng ý với điều ai đó vừa nói ra
- I did all I could to help. Of course, he murmured.
* Tôi đã làm tất cả những gì trong khả năng để giúp đỡ. Vâng, đúng là như vậy, ông ta nói thầm thì.
- I'm sure everything's going to be OK. Of course it is.
* Tôi chắc là mọi việc rồi sẽ ổn cả thôi. Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.
- They won't mind if we're a bit late. Of course they will.
* Họ sẽ không phiền đâu nếu chúng ta trễ một chút. Không, họ sẽ phiền đấy.
- I don't think anyone else should be told about this. Of course not.
* Tôi không nghĩ là có bất cứ ai khác nên được nghe về điều này. Tất nhiên là không.
- I know you all want me to leave. Of course not.
* Tôi biết là tất cả các anh điều muốn tôi ra đi. Tất nhiên không phải vậy. 4. dùng khi nói ra điều gì theo đúng lẽ thường, theo thông lệ... vì thế không có gì đáng ngạc nhiên
- Ben, of course, was the last to arrive.
* Dĩ nhiên Ben là người đến cuối cùng.
- I will, of course, make sure you're all kept fully informed.
* Tất nhiên là tôi sẽ đảm bảo cho tất cả các anh đều được thông tin đầy đủ.
- He found out in the end, of course.
* Dĩ nhiên cuối cùng thì anh ta cũng biết được.
- Of course, there are other ways of doing this.
* Dĩ nhiên là có những cách khác nữa để làm điều này.
- Of course! That's why she didn't want to come.
* Tất nhiên, đó là lý do vì sao cô ấy đã không đến.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.34 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập