Việc đánh giá một con người qua những câu hỏi của người ấy dễ dàng hơn là qua những câu trả lời người ấy đưa ra. (It is easier to judge the mind of a man by his questions rather than his answers.)Pierre-Marc-Gaston de Lévis
Chúng ta có thể sống không có tôn giáo hoặc thiền định, nhưng không thể tồn tại nếu không có tình người.Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Càng giúp người khác thì mình càng có nhiều hơn; càng cho người khác thì mình càng được nhiều hơn.Lão tử (Đạo đức kinh)
Kẻ thù hại kẻ thù, oan gia hại oan gia, không bằng tâm hướng tà, gây ác cho tự thân.Kinh Pháp Cú (Kệ số 42)
Chúng ta trở nên thông thái không phải vì nhớ lại quá khứ, mà vì có trách nhiệm đối với tương lai. (We are made wise not by the recollection of our past, but by the responsibility for our future.)George Bernard Shaw
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Trong cuộc sống, điều quan trọng không phải bạn đang ở hoàn cảnh nào mà là bạn đang hướng đến mục đích gì. (The great thing in this world is not so much where you stand as in what direction you are moving. )Oliver Wendell Holmes
Một số người mang lại niềm vui cho bất cứ nơi nào họ đến, một số người khác tạo ra niềm vui khi họ rời đi. (Some cause happiness wherever they go; others whenever they go.)Oscar Wilde
Người vấp ngã mà không cố đứng lên thì chỉ có thể chờ đợi một kết quả duy nhất là bị giẫm đạp.Sưu tầm
Hạnh phúc không tạo thành bởi số lượng những gì ta có, mà từ mức độ vui hưởng cuộc sống của chúng ta. (It is not how much we have, but how much we enjoy, that makes happiness.)Charles Spurgeon
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: not exactly »»
: not exactly 1. dùng khi muốn nêu ra điều ngược lại hoặc khác biệt
- He wasn't exactly pleased to see us – in fact he refused to open the door.
* Ông ta không chút hài lòng khi gặp chúng tôi – trong thực tế, ông ta đã từ chối không chịu mở cửa.
- It's not exactly beautiful, is it?
* Nó đâu có đẹp chút nào, phải không? (tôi cho rằng nó rất xấu)
- It's not exactly a novel, more an extended short story.
* Nó không phải là một cuốn tiểu thuyết, chỉ gần như một truyện ngắn được kéo dài ra thôi.
- £300,000 for a picture is not exactly cheap.
* Ba trăm ngàn bảng Anh cho một bức tranh không rẻ chút nào. (tôi cho là quá đắt)
- She's not exactly the world's greatest singer.
* Cô ấy không phải là ca sĩ lớn nhất thế giới. 2.dùng khi muốn điều chỉnh lại thông tin mà ai đó vừa đưa ra vì có phần không được hoàn toàn chính xác
- So he told you you'd got that job? Not exactly, but he said they were impressed with me.
* Vậy là ông ta đã nói anh sẽ nhận được công việc ấy? Không đúng vậy, nhưng ông ta nói rằng họ rất có ấn tượng về tôi.
- You're leaving, aren't you? Not exactly, I'm just going on holiday.
* Anh sắp ra đi, phải không? Không hẳn là như vậy, tôi chỉ sắp đi nghỉ thôi.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.108 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập