Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Lửa nào bằng lửa tham! Chấp nào bằng sân hận! Lưới nào bằng lưới si! Sông nào bằng sông ái!Kinh Pháp cú (Kệ số 251)
Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Con người sinh ra trần trụi và chết đi cũng không mang theo được gì. Tất cả những giá trị chân thật mà chúng ta có thể có được luôn nằm ngay trong cách mà chúng ta sử dụng thời gian của đời mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Cách tốt nhất để tiêu diệt một kẻ thù là làm cho kẻ ấy trở thành một người bạn. (The best way to destroy an enemy is to make him a friend.)Abraham Lincoln
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Sự ngu ngốc có nghĩa là luôn lặp lại những việc làm như cũ nhưng lại chờ đợi những kết quả khác hơn. (Insanity: doing the same thing over and over again and expecting different results.)Albert Einstein
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Sự giúp đỡ tốt nhất bạn có thể mang đến cho người khác là nâng đỡ tinh thần của họ. (The best kind of help you can give another person is to uplift their spirit.)Rubyanne
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: not exactly »»
: not exactly 1. dùng khi muốn nêu ra điều ngược lại hoặc khác biệt
- He wasn't exactly pleased to see us – in fact he refused to open the door.
* Ông ta không chút hài lòng khi gặp chúng tôi – trong thực tế, ông ta đã từ chối không chịu mở cửa.
- It's not exactly beautiful, is it?
* Nó đâu có đẹp chút nào, phải không? (tôi cho rằng nó rất xấu)
- It's not exactly a novel, more an extended short story.
* Nó không phải là một cuốn tiểu thuyết, chỉ gần như một truyện ngắn được kéo dài ra thôi.
- £300,000 for a picture is not exactly cheap.
* Ba trăm ngàn bảng Anh cho một bức tranh không rẻ chút nào. (tôi cho là quá đắt)
- She's not exactly the world's greatest singer.
* Cô ấy không phải là ca sĩ lớn nhất thế giới. 2.dùng khi muốn điều chỉnh lại thông tin mà ai đó vừa đưa ra vì có phần không được hoàn toàn chính xác
- So he told you you'd got that job? Not exactly, but he said they were impressed with me.
* Vậy là ông ta đã nói anh sẽ nhận được công việc ấy? Không đúng vậy, nhưng ông ta nói rằng họ rất có ấn tượng về tôi.
- You're leaving, aren't you? Not exactly, I'm just going on holiday.
* Anh sắp ra đi, phải không? Không hẳn là như vậy, tôi chỉ sắp đi nghỉ thôi.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập