Mỗi cơn giận luôn có một nguyên nhân, nhưng rất hiếm khi đó là nguyên nhân chính đáng. (Anger is never without a reason, but seldom with a good one.)Benjamin Franklin
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Người duy nhất mà bạn nên cố gắng vượt qua chính là bản thân bạn của ngày hôm qua. (The only person you should try to be better than is the person you were yesterday.)Khuyết danh
Thêm một chút kiên trì và một chút nỗ lực thì sự thất bại vô vọng cũng có thể trở thành thành công rực rỡ. (A little more persistence, a little more effort, and what seemed hopeless failure may turn to glorious success. )Elbert Hubbard
Đừng làm một tù nhân của quá khứ, hãy trở thành người kiến tạo tương lai. (Stop being a prisoner of your past. Become the architect of your future. )Robin Sharma
Chấm dứt sự giết hại chúng sinh chính là chấm dứt chuỗi khổ đau trong tương lai cho chính mình.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Thành công có nghĩa là đóng góp nhiều hơn cho cuộc đời so với những gì cuộc đời mang đến cho bạn. (To do more for the world than the world does for you, that is success. )Henry Ford
Vui thay, chúng ta sống, Không hận, giữa hận thù! Giữa những người thù hận, Ta sống, không hận thù!Kinh Pháp Cú (Kệ số 197)
Nếu chuyên cần tinh tấn thì không có việc chi là khó. Ví như dòng nước nhỏ mà chảy mãi thì cũng làm mòn được hòn đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Cho dù người ta có tin vào tôn giáo hay không, có tin vào sự tái sinh hay không, thì ai ai cũng đều phải trân trọng lòng tốt và tâm từ bi. (Whether one believes in a religion or not, and whether one believes in rebirth or not, there isn't anyone who doesn't appreciate kindness and compassion.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: make difference to sth »»
: make difference to sth hoặc có ảnh hưởng, tạo ra ảnh hưởng đến người hay sự việc nào đó
- The rain didn't make much difference to the game.
* Cơn mưa không có ảnh hưởng nhiều đến trận đấu.
- Your age shouldn't make any difference to whether you get that job or not.
* Tuổi tác của anh lẽ ra không ảnh hưởng gì đến việc anh có nhận được công việc đó hay không.
- Changing schools made a big difference to my life.
* Việc thay đổi trường học đã có ảnh hưởng lớn đến cuộc đời tôi.
- What difference will it make if he knows or not?
* Anh ấy biết hay không thì có ảnh hưởng gì kia chứ?
- I don't think it makes a lot of difference what colour it is.
* Tôi không nghĩ là màu sắc lại có ảnh hưởng gì nhiều lắm. (chọn màu nào cũng được, không quan trọng)
- Shall we go on Friday or Saturday? It makes no difference to me.
* Chúng ta sẽ đi vào thứ Sáu hay thứ Bảy? Điều đó chẳng ảnh hưởng gì đến tôi. (không có gì khác biệt giữa hai khả năng lựa chọn này)
- That news made little difference to his plans.
* Tin tức ấy đã không ảnh hưởng mấy đến những kế hoạch của ông ta.
- Anybody can enjoy yoga, and your age makes absolutely no difference.
* Bất cứ ai cũng có thể vui thích với môn yoga, và tuổi tác của bạn là hoàn toàn không có ảnh hưởng gì.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.29 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập