Đừng bận tâm về những thất bại, hãy bận tâm đến những cơ hội bạn bỏ lỡ khi thậm chí còn chưa hề thử qua. (Don’t worry about failures, worry about the chances you miss when you don’t even try. )Jack Canfield
Những ai có được hạnh phúc cũng sẽ làm cho người khác được hạnh phúc. (Whoever is happy will make others happy too.)Anne Frank
Hương hoa thơm chỉ bay theo chiều gió, tiếng thơm người hiền lan tỏa khắp nơi nơi. Kinh Pháp cú (Kệ số 54)
Mặc áo cà sa mà không rời bỏ cấu uế, không thành thật khắc kỷ, thà chẳng mặc còn hơn.Kinh Pháp cú (Kệ số 9)
Hãy cống hiến cho cuộc đời những gì tốt nhất bạn có và điều tốt nhất sẽ đến với bạn. (Give the world the best you have, and the best will come to you. )Madeline Bridge
Thiên tài là khả năng hiện thực hóa những điều bạn nghĩ. (Genius is the ability to put into effect what is on your mind. )F. Scott Fitzgerald
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Hãy lặng lẽ quan sát những tư tưởng và hành xử của bạn. Bạn sâu lắng hơn cái tâm thức đang suy nghĩ, bạn là sự tĩnh lặng sâu lắng hơn những ồn náo của tâm thức ấy. Bạn là tình thương và niềm vui còn chìm khuất dưới những nỗi đau. (Be the silent watcher of your thoughts and behavior. You are beneath the thinkers. You are the stillness beneath the mental noise. You are the love and joy beneath the pain.)Eckhart Tolle
Khi mọi con đường đều bế tắc, đừng từ bỏ. Hãy tự vạch ra con đường của chính mình. (When all the ways stop, do not give up. Draw a way on your own.)Sưu tầm
Chúng ta không học đi bằng những quy tắc mà bằng cách bước đi và vấp ngã. (You don't learn to walk by following rules. You learn by doing, and by falling over. )Richard Branson
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: down the line »»
: down the line
- vào một thời điểm trong khi diễn ra một tiến trình, hoặc một thời điểm trong tương lai, hoặc vào một thời điểm cụ thể được đề cập
- I'd like to get a college coaching job, but that's still a few years down the line.
* Tôi muốn có được một công việc huấn luyện ở trường đại học, nhưng điều đó hãy còn khoảng vài ba năm nữa.
- Maybe ten years down the road we'll have enough money to move to somewhere warm.
* Có lẽ chừng mười năm nữa chúng ta sẽ có đủ tiền để đến một nơi nào đó ấm áp.
- Somewhere along the line a large amount of money went missing.
* Vào lúc nào đó trong khi mọi việc tiến hành một số tiền lớn đã bị mất.
- Our supporters have been magnificent all along the line.
* Những ủng hộ viên của chúng ta đã rất tuyệt vời trong suốt mùa bóng.
- Somewhere along the line vital information has been withheld.
* Vào một lúc nào đó trong tiến trình, thông tin cực kỳ quan trọng đã bị che giấu.
- We'll make a decision on that further down the line.
* Chúng tôi sẽ đưa ra một quyết định về điều ấy sau này.
- There are certain to be more job losses further down the road.
* Sắp tới chắc sẽ có thêm người bị mất việc.
- The judge said compensation would be considered further down the line.
* Quan tòa đã nói rằng việc bồi hoàn sẽ được xem xét sau.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.125 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập