Sự kiên trì là bí quyết của mọi chiến thắng. (Perseverance, secret of all triumphs.)Victor Hugo
Trong sự tu tập nhẫn nhục, kẻ oán thù là người thầy tốt nhất của ta. (In the practice of tolerance, one's enemy is the best teacher.)Đức Đạt-lai Lạt-ma XIV
Mạng sống quý giá này có thể chấm dứt bất kỳ lúc nào, nhưng điều kỳ lạ là hầu hết chúng ta đều không thường xuyên nhớ đến điều đó!Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Tôi không hóa giải các bất ổn mà hóa giải cách suy nghĩ của mình. Sau đó, các bất ổn sẽ tự chúng được hóa giải. (I do not fix problems. I fix my thinking. Then problems fix themselves.)Louise Hay
Cái hại của sự nóng giận là phá hoại các pháp lành, làm mất danh tiếng tốt, khiến cho đời này và đời sau chẳng ai muốn gặp gỡ mình.Kinh Lời dạy cuối cùng
Mất lòng trước, được lòng sau. (Better the first quarrel than the last.)Tục ngữ
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Đôi khi ta e ngại về cái giá phải trả để hoàn thiện bản thân, nhưng không biết rằng cái giá của sự không hoàn thiện lại còn đắt hơn!Sưu tầm
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Mục đích của cuộc sống là sống có mục đích.Sưu tầm
Yếu tố của thành công là cho dù đi từ thất bại này sang thất bại khác vẫn không đánh mất sự nhiệt tình. (Success consists of going from failure to failure without loss of enthusiasm.)Winston Churchill
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Anh Việt »» Đang xem mục từ: down the line »»
: down the line
- vào một thời điểm trong khi diễn ra một tiến trình, hoặc một thời điểm trong tương lai, hoặc vào một thời điểm cụ thể được đề cập
- I'd like to get a college coaching job, but that's still a few years down the line.
* Tôi muốn có được một công việc huấn luyện ở trường đại học, nhưng điều đó hãy còn khoảng vài ba năm nữa.
- Maybe ten years down the road we'll have enough money to move to somewhere warm.
* Có lẽ chừng mười năm nữa chúng ta sẽ có đủ tiền để đến một nơi nào đó ấm áp.
- Somewhere along the line a large amount of money went missing.
* Vào lúc nào đó trong khi mọi việc tiến hành một số tiền lớn đã bị mất.
- Our supporters have been magnificent all along the line.
* Những ủng hộ viên của chúng ta đã rất tuyệt vời trong suốt mùa bóng.
- Somewhere along the line vital information has been withheld.
* Vào một lúc nào đó trong tiến trình, thông tin cực kỳ quan trọng đã bị che giấu.
- We'll make a decision on that further down the line.
* Chúng tôi sẽ đưa ra một quyết định về điều ấy sau này.
- There are certain to be more job losses further down the road.
* Sắp tới chắc sẽ có thêm người bị mất việc.
- The judge said compensation would be considered further down the line.
* Quan tòa đã nói rằng việc bồi hoàn sẽ được xem xét sau.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 216.73.216.22 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập